Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:52:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,951,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công hệ thống PCCC; thi công và lắp đặt thiết bị điện (Switch mạng và máy bơm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.983.130.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Liên Mạc, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc và tiêm chủng | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| C | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,4452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7434 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6754 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0531 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0443 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0863 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4262 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2537 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1502 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4102 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5976 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5903 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7769 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3475 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3498 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6276 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2828 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8149 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3745 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7479 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,7314 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,118 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1119 | tấn |
| D | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6708 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2619 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| F | KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6311 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1578 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,44 | m2 |
| G | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Rải lớp nilon lót nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,65 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,865 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,6334 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5704 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7096 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,3418 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 258,8238 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,155 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,958 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 411,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,3418 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 749,7368 | m2 |
| H | ỐP TƯỜNG | |||
| 1 | Ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 443,47 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,7575 | m2 |
| I | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300,92 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8744 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,4 | m2 |
| J | CỬA VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m2 |
| K | HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Lát tấm Granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9937 | m2 |
| 2 | Xẻ rãnh mũi bậc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,74 | md |
| 3 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bộ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,52 | Kg |
| 4 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3697 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3697 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9304 | m2 |
| 7 | Bulong nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| L | HOÀN THIỆN SẢNH, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Lát tấm đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2022 | m2 |
| 2 | Xẻ rãnh mũi bậc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,06 | md |
| M | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,4094 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,928 | m2 |
| N | MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5945 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhôm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8744 | M2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,279 | md |
| 4 | Gia công lắp đặt cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0864 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| Q | 1. Tủ điện TĐT | |||
| 1 | Tủ điện 0,4KV (TĐT) 600x800x250mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-63A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P-25A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | HT |
| R | 2. Tủ điện TĐ-T1 | |||
| 1 | Tủ điện tổng (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-32A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| S | 3. Tủ điện TĐ-T2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 (TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-32A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| T | 4. Tủ điện phòng | |||
| 1 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | MCB 2P-32A-6kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA ,Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| U | 5. Thiết bị | |||
| 1 | Bóng đèn tuyp LED loại đôi 2x18w có máng phản quang 3x9w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 7 | Công tắc Loại đơn 2 chiều , điện áp 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| V | 6. Dây điện, cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 2 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 5 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 6 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 7 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 8 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 9 | Đầu cốt đống hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Kg |
| 10 | Thép Các loại móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Kg |
| 11 | Ống ghen luồn dây SP40 Đường kính trong Dy=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 12 | Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 13 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 494 | m |
| W | 7. Hệ thống mạng Internet | |||
| 1 | Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch mạng loại 16 cổng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MbpsAUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cáp Amp Cat 5e Cáp lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 10m |
| 4 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| X | 8. Nối đất an toàn | |||
| 1 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| Y | 9. Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 3 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Lá |
| 4 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| Z | PHẦN NƯỚC | |||
| AA | 1. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chậu bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: lavabo, vòi chậu, xi phông, 02 dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| AB | 2. Cấp nước lạnh | |||
| 1 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | VAN KHOÁ D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | VAN KHOÁ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | VAN KHOÁ D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | RACCO PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | RACCO PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | RACCO PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | CÚT PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | CÚT PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | CÚT PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | CÚT ZEN PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 14 | TÊ PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | TÊ PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| AC | 3. Thoát nước thải | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | CÚT UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 8 | CÚT UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | CÚT UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | CÚT UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | CÚT UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | CÚT UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | TÊ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | TÊ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | TÊ UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | CÔN UPVC D110X60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | CÔN UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | CÔN UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AD | 4. Thoát nước mưa | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | CÚT UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 3 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| AE | Hạng mục: Nhà tập kết rác thải | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3432 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0066 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | tấn |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,695 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1395 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5345 | m3 |
| AF | XÀ GỒ, VỈ KÈO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1236 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6189 | m2 |
| 4 | Bu lông neo M16x260 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5782 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,652 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5024 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5024 | m2 |
| AG | Hạng mục: nhà khám chữa bệnh | |||
| AH | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6973 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,7098 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 456,353 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1856 | 100m3 |
| AI | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,535 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,07 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,07 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 456,353 | m2 |
| 5 | Ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 498,532 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,615 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,7098 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2701 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2701 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1265 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | MCB 2P-32A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-20A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A-4.5kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Bóng đèn tuyp LED loại đôi 2x18w có máng phản quang 3x9w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 36W, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 15 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 16 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 17 | Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 18 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | m |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| AL | 1. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: lavabo, vòi chậu, xi phông, 02 dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston BLU 30R 2.5 FE - 30 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| AM | 2. Cấp nước lạnh | |||
| 1 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | VAN KHOÁ D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | VAN KHOÁ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | VAN KHOÁ D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | RACCO PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | RACCO PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | RACCO PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | CÚT PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | CÚT PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | CÚT PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | CÚT ZEN PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 14 | TÊ PPR D32X25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | TÊ PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | TÊ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | TÊ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | CÔN PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| AN | 3. Cấp nước nóng | |||
| 1 | ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | RACCO PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | CÚT PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 4 | CÚT ZEN PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | TÊ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| AO | 4. Thoát nước thải | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | CÚT UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 7 | CÚT UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 8 | CÚT UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | CÚT UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | CÚT UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 11 | TÊ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | TÊ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | TÊ UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | CÔN UPVC D110X60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | CÔN UPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | CÔN UPVC D76X42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AP | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| AQ | KẾT CẤU | |||
| AR | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,682 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0971 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1229 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1875 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4012 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2102 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3639 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5227 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0609 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2038 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1395 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2605 | tấn |
| AS | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| AT | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Rải lớp nilon lót nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0022 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,374 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,374 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,504 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,944 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,39 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,374 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,212 | m2 |
| AU | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6168 | m2 |
| AV | CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy (Thép làm cánh dày 1.0 mm,Thép làm khung dày 1.4 mm, Magie oxit tỷ trọng 500 kg/m3, Cánh dày 60 mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,155 | m2 |
| 2 | Chớp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m2 |
| AW | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9952 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9952 | m2 |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn tuyp LED gắn tường có chụp bụi nước 1x20w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 8 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 9 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 10 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 11 | Thép dẹt Dẹt 60x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 12 | Thép dẹt Dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 13 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| AY | PHẦN NƯỚC | |||
| AZ | THOÁT NƯỚC MƯA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | CÚT UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| BA | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| BB | KẾT CẤU | |||
| BC | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0234 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2067 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1678 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0291 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0137 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1384 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0833 | tấn |
| BD | KO CÓ THÉP > 18 MM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | tấn |
| BE | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| BF | KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0867 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0787 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,907 | m2 |
| BG | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Rải lớp nilon lót nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0346 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,43 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,43 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,53 | m2 |
| BH | ỐP TƯỜNG | |||
| 1 | Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,305 | m2 |
| BI | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,03 | m2 |
| BJ | CỬA VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,725 | m2 |
| BK | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4 | m2 |
| BL | MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1159 | 100m2 |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-25A-10kA, Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-16A-6kA, Uđm = 415V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6kA, Uđm = 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 10 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 11 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 12 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 13 | Bóng đèn tuyp LED loại đơn 1x18w có máng phản quang 3x9w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm thoại âm tường lắp âm tường bao gồm cả đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn điện thoại 1x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 m |
| 21 | Cáp cat6 UTP 4x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 10m |
| 22 | Ông nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 1000v |
| 28 | Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| BN | Nối đất an toàn | |||
| 1 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm 60x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 3 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | 100m3 |
| BO | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| BP | Kẹp nối tiếp địa, mỗi bộ gồm: KZ-2 | |||
| 1 | Thép dẹt Dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 2 | Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lá |
| 3 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dây thu sét mạ kẽm F10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| BQ | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3082 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2967 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2967 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2336 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4611 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0436 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m2 |
| BR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp LED gắn tường có chụp bụi nước 1x20w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Ổ cắm loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 6 | Ông nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 8 | Bảng điện nhựa 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| BS | PHẦN NƯỚC | |||
| BT | THOÁT NƯỚC MƯA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | CÚT UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | CÚT UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | TÊ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| BU | Hạng mục: Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,3338 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3933 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1396 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,257 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2397 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8065 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4245 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5367 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6229 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3626 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6816 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,375 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,5 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,86 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch flinkote chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,235 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,735 | m2 |
| BV | Hạng mục: sân đường ngoài nhà | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,725 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8543 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177 | m3 |
| BW | MẶT SÂN BTXM KC1 | |||
| 1 | Lớp lót nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 574 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,574 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,84 | m3 |
| BX | MẶT SÂN TERRAZZO KC2 | |||
| 1 | Lớp lót nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,44 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562 | m2 |
| BY | MẶT HÈ TERRAZZO KC3 | |||
| 1 | Lớp lót nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219 | m2 |
| BZ | Bó vỉa, bó gốc cây, bồn cây | |||
| CA | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,714 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | m |
| CB | Bó gốc cây, bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3109 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7914 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9521 | m2 |
| 4 | Cây xanh bóng mát trồng mới (cây muồng hoàng yến, đường kính thân 10-12cm, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cây |
| CC | Hạng mục: cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| CD | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | RACCO HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | RACCO HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,337 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0669 | 100m3 |
| CE | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CF | 1. RÁNH XÂY GẠCH B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 641,998 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,766 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8149 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0184 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,451 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2836 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4843 | 100m2 |
| CG | 2. CỐNG BTCT D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,225 | m3 |
| 2 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT D400-HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m3 |
| CH | 3. HỐ GA 700X700 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2966 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,544 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2544 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3016 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,044 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| CI | 4. ỐNG THOÁT NƯỚC HDPE | |||
| 1 | Ống thoát nước thải HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước thải HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước thải HDPE D180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| CJ | Hạng mục: cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 4 | Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1905 | 1000v |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| CK | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm BTLT-10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Móng cột điện bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 3 | Phụ kiện treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn chiếu sáng bảo vệ liền cần đơn gắn tường bóng led 120w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 6 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Ông nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 10 | Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4975 | 1000v |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| CL | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| CM | I. Trạm bơm PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 26 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Lỗ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1832 | m2 |
| 28 | Thừ áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kỉnh cút 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặỉ tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính côn 25/15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc có D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Gỉá đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| CN | HỆ THÔNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốì bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT:800x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cáỉ |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bình |
| 23 | Kệ đề bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | cặp bích |
| 33 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | lỗ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,9299 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100nm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m |
| 37 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3672 | 100m3 |
| CO | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổỉ nguồn 220VAC- 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt vỏ tồ hợp chung đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | m |
| 13 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 582 | m |
| 14 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 331 | m |
| 15 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nốì bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 794 | m |
| 18 | Mãng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 530 | cái |
| 19 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 794 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 23 | Cắt, đục bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,95 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cốc aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công hệ thống PCCC; thi công và lắp đặt thiết bị điện (Switch mạng và máy bơm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.983.130.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy hàn | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy khoan | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi