Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602993-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220602869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:52:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,951,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công hệ thống PCCC; thi công và lắp đặt thiết bị điện (Switch mạng và máy bơm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.983.130.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Liên Mạc, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888; ,Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng và Công ty cổ phần phát triển công nghệ Việt An; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc và tiêm chủng
B KẾT CẤU
C MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V337,4452m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,6035m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V44,073m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V1,1436100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7434tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6754tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,4178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0237tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,0531tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3746m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2217100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0443tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0863tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4262tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2537m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1768100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0343tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1502tấn
19Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V21,4102m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5976100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5903100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7769100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3475m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3498m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,4031100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6276tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V14,2828m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V9,8149100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3745tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2001tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7479tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V53,7314m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V4,118100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,386tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1119tấn
D LANH TÔ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6708m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0719100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0147tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0522tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0132tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V211 cấu kiện
E CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8867m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3494100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0075tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2619tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
F KẾT CẤU MÁI
1Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6311m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0263tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1578tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,92tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,92tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V103,44m2
G KIẾN TRÚC
1Rải lớp nilon lót nền tầng 1Mô tả kỹ thuật tại chương V168,65m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V16,865m3
3Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V93,6334m3
4Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5704m3
5Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7096m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V200,3418m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V258,8238m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V70,155m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,958m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V411,8m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V200,3418m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V749,7368m2
H ỐP TƯỜNG
1Ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V443,47m2
2Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,7575m2
I LÁT NỀN
1Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V300,92m2
2Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8744m2
3Lát gạch lá nem 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V99,4m2
J CỬA VÁCH NHÔM KÍNH
1Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V7,04m2
2Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V25,92m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V17,76m2
4Vách kính cố định khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,59m2
K HOÀN THIỆN CẦU THANG
1Lát tấm Granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,9937m2
2Xẻ rãnh mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V69,74md
3Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bộ bằng INOXMô tả kỹ thuật tại chương V161,52Kg
4Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3697tấn
5Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3697tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,9304m2
7Bulong nởMô tả kỹ thuật tại chương V144cái
L HOÀN THIỆN SẢNH, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Lát tấm đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,2022m2
2Xẻ rãnh mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V43,06md
M CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V100,4094m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,928m2
N MÁI TÔN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5945100m2
2Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhôm thả 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8744M2
3Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V35,279md
4Gia công lắp đặt cửa lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0864100m2
P PHẦN ĐIỆN
Q 1. Tủ điện TĐT
1Tủ điện 0,4KV (TĐT) 600x800x250mm vỏ tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2MCB 3P-63A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 3P-50A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCB 3P-25A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCB 1P-16A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
9Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật tại chương V3HT
R 2. Tủ điện TĐ-T1
1Tủ điện tổng (TĐ-T1) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P-32A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
S 3. Tủ điện TĐ-T2
1Tủ điện tầng 1 (TĐ-T2) bên trong tủ lắp Kích thước 600x800x250mm. Vỏ tôn dày 2,0mm , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2MCB 3P-40A-10kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P-32A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
8Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
T 4. Tủ điện phòng
1Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
2MCB 2P-32A-6kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3MCB 2P-20A-6kA ,Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4MCB 1P-20A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCB 1P-16A-6kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
6MCB 1P-10A-4.5kA ,Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
U 5. Thiết bị
1Bóng đèn tuyp LED loại đôi 2x18w có máng phản quang 3x9wMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
2Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nướcMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
3Đèn Led chiếu sáng cầu thang bộ Bóng Led gắn tường , công suất bóng 12W-220V, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
5Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theoMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
6Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
7Công tắc Loại đơn 2 chiều , điện áp 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Công tắc Loại đơn 1 chiều, điện áp 250-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10AMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
10Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Hộp âm tường Đế , mặt , lắp che vít dùng cho công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
V 6. Dây điện, cáp điện
1Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
2Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
3Cáp điện lực 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV; tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
4Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
5Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
6Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
7Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
8Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V520m
9Đầu cốt đống hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V5Kg
10Thép Các loại móc treo quạtMô tả kỹ thuật tại chương V10Kg
11Ống ghen luồn dây SP40 Đường kính trong Dy=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V56m
12Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V88m
13Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V494m
W 7. Hệ thống mạng Internet
1Ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Switch mạng loại 16 cổng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MbpsAUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIXMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
3Cáp Amp Cat 5e Cáp lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3010m
4Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V24m
X 8. Nối đất an toàn
1Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
2Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
3Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
5Dây tiếp địa mạ kẽm F12Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
Y 9. Hệ thống chống sét
1Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
2Thép dẹt Dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V3m
3Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V3
4Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
5Dây thu sét mạ kẽm F10Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
6Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
Z PHẦN NƯỚC
AA 1. Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấnMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Chậu bếpMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: lavabo, vòi chậu, xi phông, 02 dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
AB 2. Cấp nước lạnh
1ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
3ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
4VAN KHOÁ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5VAN KHOÁ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6VAN KHOÁ D20Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7RACCO PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8RACCO PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9RACCO PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
10CÚT PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
11CÚT PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
12CÚT PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
13CÚT ZEN PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
14TÊ PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15TÊ PPR D25X20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
16Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
17Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
18Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
AC 3. Thoát nước thải
1ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
3ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
4ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
5ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D48Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
6ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
7CÚT UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
8CÚT UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
9CÚT UPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
10CÚT UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11CÚT UPVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
12CÚT UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13TÊ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
14TÊ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
15TÊ UPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
16CÔN UPVC D110X60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17CÔN UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18CÔN UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
AD 4. Thoát nước mưa
1ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
2CÚT UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
3QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
AE Hạng mục: Nhà tập kết rác thải
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3354m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0468100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3432m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0066tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0275tấn
6Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,695m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,1395m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5345m3
AF XÀ GỒ, VỈ KÈO
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1236tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1236tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V9,6189m2
4Bu lông neo M16x260Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1116100m2
6Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5782m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,652m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5024m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,652m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,5024m2
AG Hạng mục: nhà khám chữa bệnh
AH PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V5,6973m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V413,7098m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V456,353m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1856100m3
AI CẢI TẠO
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,535m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,07m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,07m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V456,353m2
5Ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V498,532m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,615m2
7Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V413,7098m2
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2701tấn
9Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2701tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,1265m2
11Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V1,76m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
AJ PHẦN ĐIỆN
1Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2MCB 2P-32A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 2P-25A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 2P-20A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6MCB 1P-10A-4.5kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Bóng đèn tuyp LED loại đôi 2x18w có máng phản quang 3x9wMô tả kỹ thuật tại chương V29bộ
8Đèn LED ốp trần Bóng đèn LED điện áp 220V, công suất bóng 12W có chụp phòng bụi , nướcMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
9Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 36W, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
10Quạt trần Loại 5 cấp tốc độ, điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp quạt kèm theoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
12Công tắc Loại đôi 1 chiều, điện áp 250-10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
13Công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
15Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
16Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
17Ống ghen luồn dây SP25 Đường kính trong Dy=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V28m
18Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V108m
AK PHẦN NƯỚC
AL 1. Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: lavabo, vòi chậu, xi phông, 02 dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấnMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
5Sen tắmMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
6Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston BLU 30R 2.5 FE - 30 lítMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
AM 2. Cấp nước lạnh
1ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
2ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
3ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
4VAN KHOÁ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5VAN KHOÁ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
6VAN KHOÁ D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7RACCO PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8RACCO PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
9RACCO PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10CÚT PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11CÚT PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12CÚT PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
13CÚT ZEN PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
14TÊ PPR D32X25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15TÊ PPR D25X20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
16TÊ PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17TÊ PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
18CÔN PPR D25X20Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
19Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
20Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
21Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
AN 3. Cấp nước nóng
1ỐNG NHỰA HÀN NHIỆT PPR D20 CHỈ ĐỎMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
2RACCO PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3CÚT PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
4CÚT ZEN PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
5TÊ PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
AO 4. Thoát nước thải
1ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
2ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
3ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D76Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
4ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
5ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
6CÚT UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
7CÚT UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
8CÚT UPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
9CÚT UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
10CÚT UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
11TÊ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12TÊ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13TÊ UPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14CÔN UPVC D110X60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
15CÔN UPVC D90x76Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16CÔN UPVC D76X42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
AP Hạng mục: Nhà trạm bơm
AQ KẾT CẤU
AR MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V48,6672m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,496m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,396m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V2,682100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0971tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1229tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1875tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1742m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0317100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0476tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4012m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0364100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
16Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2102m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3639100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0693100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1228100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5227m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0139tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0609tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2038m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1496100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1395tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2239100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2605tấn
AS LANH TÔ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,084m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0016tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0072tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
AT KIẾN TRÚC
1Rải lớp nilon lót nền tầng 1Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
3Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0022m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,374m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,374m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,504m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,944m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,39m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V36,374m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V79,212m2
AU LÁT NỀN
1Lát gạch lá nem 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V33,6168m2
AV CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cửa thép chống cháy (Thép làm cánh dày 1.0 mm,Thép làm khung dày 1.4 mm, Magie oxit tỷ trọng 500 kg/m3, Cánh dày 60 mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,155m2
2Chớp tônMô tả kỹ thuật tại chương V2,25m2
AW CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V11,9952m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,9952m2
AX PHẦN ĐIỆN
1Tủ ( bảng ) điện đến kim loại Nắp nhựa chống cháy , loại 6 cực , EMC 6PLMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Đèn tuyp LED gắn tường có chụp bụi nước 1x20wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
3MCB 2P-20A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCB 1P-10A-4.5kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
7Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3m
8Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
9Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
10Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V40m
11Thép dẹt Dẹt 60x6Mô tả kỹ thuật tại chương V14m
12Thép dẹt Dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
13Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
14Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
AY PHẦN NƯỚC
AZ THOÁT NƯỚC MƯA VÀ PHỤ KIỆN
1ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
2CÚT UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
BA Hạng mục: Nhà bảo vệ
BB KẾT CẤU
BC MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V28,088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,69m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0234tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2067tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1678tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1936m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0035100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2224m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0022100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0044tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0291tấn
14Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0997100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3817100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1812100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,52m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0137tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1384tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,448m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0672100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0138tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0833tấn
BD KO CÓ THÉP > 18 MM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,764m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1742100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,304tấn
BE LANH TÔ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0184100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0204tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,032tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
BF KẾT CẤU MÁI
1Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0867tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0787tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V10,907m2
BG KIẾN TRÚC
1Rải lớp nilon lót nền tầng 1Mô tả kỹ thuật tại chương V9m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
3Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0346m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0518m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,43m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,43m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,48m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,42m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V27,43m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V54,53m2
BH ỐP TƯỜNG
1Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,305m2
BI LÁT NỀN
1Lát nền gạch Granite 600x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,03m2
BJ CỬA VÁCH NHÔM KÍNH
1Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,28m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,725m2
BK CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V25,4m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,4m2
BL MÁI TÔN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1159100m2
BM PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chiếu sáng tổng TĐ-CL, KT 600x450x250, tôn 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2MCB 3P-25A-10kA, Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 3P-16A-6kA, Uđm = 415VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-16A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCB 1P-10A-6kA, Uđm = 230VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
8Hệ thống thanh cái , cực đấu dây và các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
9Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V75m
10Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
11Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2m
12Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
13Bóng đèn tuyp LED loại đơn 1x18w có máng phản quang 3x9wMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
14Quạt thông gió âm tường Điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Ổ cắm âm tường loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
17Công tắc Loại ba 1 chiều, điện áp 250-10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Ổ cắm thoại âm tường lắp âm tường bao gồm cả đếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19ổ cắm internet Loại âm tường gồm cả đếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Dây dẫn điện thoại 1x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V610 m
21Cáp cat6 UTP 4x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V610m
22Ông nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
23Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V22m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m3
27Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V0,4321000v
28Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m2
BN Nối đất an toàn
1Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3m
2Thép dẹt mạ kẽm 60x6Mô tả kỹ thuật tại chương V14m
3Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,56m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0256100m3
BO Hệ thống chống sét
1Kim thu sét Thép tròn mạ đồng F16, L = 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
BP Kẹp nối tiếp địa, mỗi bộ gồm: KZ-2
1Thép dẹt Dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V1m
2Chì là Kích thước 60x110mm; Dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V1
3Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x35Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Dây thu sét mạ kẽm F10Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
5Cọc tiếp địa mạ kẽm Thép góc L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
6Dây tiếp địa mạ kẽm F12Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
BQ Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,792m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0896100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V7,866m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật tại chương V0,076100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3082tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2967tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2336tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2967tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2336tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V41,4611m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0436tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m2
BR PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuyp LED gắn tường có chụp bụi nước 1x20wMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
2Ổ cắm loại đôi Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; tiết diện 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
5Cáp điện lực 2 lõi đồng Cu/PVC/PVC-0,6/1kV; tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
6Ông nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
7Ống ghen luồn dây SP20 Đường kính trong Dy=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V19m
8Bảng điện nhựa 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
BS PHẦN NƯỚC
BT THOÁT NƯỚC MƯA VÀ PHỤ KIỆN
1ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
2ỐNG NHỰA UPVC CLASS.2 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
3CÚT UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4CÚT UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5TÊ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6QUẢ CẦU CHẮN RÁC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
BU Hạng mục: Bể PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V239,3338m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V2,3933100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,044m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V14,9063m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2425100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1396tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,257tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1438m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,183100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0216tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2397tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V17,8065m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4245100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5367tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6229tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3626m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1426100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4146100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0476tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1338tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6816tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0135tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V39,375m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V106,5m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V85,86m2
26Quét dung dịch flinkote chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V125,235m2
27Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V231,735m2
BV Hạng mục: sân đường ngoài nhà
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V172,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,725100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8543100m3
4Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V1,77100m3
5Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V177m3
BW MẶT SÂN BTXM KC1
1Lớp lót nilongMô tả kỹ thuật tại chương V574m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,574100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V91,84m3
BX MẶT SÂN TERRAZZO KC2
1Lớp lót nilongMô tả kỹ thuật tại chương V562m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1686100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V67,44m3
4Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V562m2
BY MẶT HÈ TERRAZZO KC3
1Lớp lót nilongMô tả kỹ thuật tại chương V219m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V21,9m3
3Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V219m2
BZ Bó vỉa, bó gốc cây, bồn cây
CA Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,714m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V118m
CB Bó gốc cây, bồn cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3109m3
2Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7914m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,9521m2
4Cây xanh bóng mát trồng mới (cây muồng hoàng yến, đường kính thân 10-12cm, cao 3m)Mô tả kỹ thuật tại chương V18cây
CC Hạng mục: cấp thoát nước ngoài nhà
CD CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống cấp nước HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
2Ống cấp nước HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
3Cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Van khóa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Van khóa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7RACCO HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8RACCO HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Đồng hồ D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,25m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V7,337m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0669100m3
CE THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CF 1. RÁNH XÂY GẠCH B300
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V641,998m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0797100m3
3Rải lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật tại chương V98,766m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,8149m3
5Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,0184m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V170,451m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2836m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6031tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,4843100m2
CG 2. CỐNG BTCT D400
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V30,225m3
2Đế cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt cống BTCT D400-HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1đoạn ống
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0272100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0302100m3
CH 3. HỐ GA 700X700
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V13,2966m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0164100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1166100m3
4Rải lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật tại chương V12,544m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2544m3
6Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3016m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,044m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0316tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V3,2100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
CI 4. ỐNG THOÁT NƯỚC HDPE
1Ống thoát nước thải HDPE D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,336100m
2Ống thoát nước thải HDPE D140Mô tả kỹ thuật tại chương V0,413100m
3Ống thoát nước thải HDPE D180Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m
CJ Hạng mục: cấp điện ngoài nhà
1Cáp điện vặn xoắn ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
4Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V1,19051000v
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,225100m3
7Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III, 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m3
CK ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột điện bê tông ly tâm BTLT-10Mô tả kỹ thuật tại chương V1cột
2Móng cột điện bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật tại chương V1móng
3Phụ kiện treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Bộ đèn chiếu sáng bảo vệ liền cần đơn gắn tường bóng led 120wMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
5Cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV; tiết diện 4x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V170m
6Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
7Ông nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
8Ống nhựa mềm luồn dây D32Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16m3
10Gạch XMCL 6,5x10,5x22 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V0,49751000v
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
CL Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
CM I. Trạm bơm PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V31 máy
2Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật tại chương V1Bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
22Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
26Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật tại chương V4Lỗ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V12,1832m2
28Thừ áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
31Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cặp bích
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kỉnh cút 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
43Lắp đặỉ tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
44Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính côn 25/15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt rắc có D50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
48Gỉá đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
CN HỆ THÔNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốì bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,39100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT:800x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính d=65mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=65mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cáỉ
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barMô tả kỹ thuật tại chương V2Cuộn
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật tại chương V28bình
23Kệ đề bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
24Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
25Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: BúaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,5cặp bích
33Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật tại chương V4lỗ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V40,9299m2
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100nmMô tả kỹ thuật tại chương V1,06100m
37Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3672100m3
CO HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ chuyển đổỉ nguồn 220VAC- 24VDCMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật tại chương V10Hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,210 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,910 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V15 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V15 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
10Lắp đặt vỏ tồ hợp chung đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V81m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V114m
13Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V582m
14Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V331m
15Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nốì bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V195m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V794m
18Mãng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật tại chương V530cái
19Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật tại chương V794cái
20Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V58Hộp
21Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
22Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V2,45 đèn
23Cắt, đục bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,95m3
24Lắp đặt cốc aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công hệ thống PCCC; thi công và lắp đặt thiết bị điện (Switch mạng và máy bơm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.983.130.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
2 Máy hàn Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đầm dùi Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy khoan Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->