Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632976-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220632958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 17:35:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,134,662,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.201993639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840398727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.263.698 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng; Kèm theo giấy nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Sữa chữa, nâng cấp đập, kênh Ho He, bản Mường, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng (Địa chỉ: Số nhà 58, đường Cửa Hữu, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO (Địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, Km10 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288; (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Lát (Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đập dâng
B Phần đắp đê quai, dẫn dòng thi công,
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1185100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1185100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1185100m3
4San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1185100m3
5Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 200mm - Dẫn dòng thi côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8100m
C Phần đất hố móng đập
1Bóc phong hóa - Đất cấp 1Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5018100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải , Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5018100m3
3San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5018100m3
4Đất đào móng đập - Đất cấp IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,0298100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,2078100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8976100m3
7Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,3778100m3
8San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,3778100m3
D Phần xây lát đập
1Bê tông CTM250 - Tiêu năng phía thượng lưuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,7m3
2Bê tông CTM250 - Tường bọc đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,4288m3
3Bê tông CTM250 - Mặt đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,425m3
4Bê tông CTM250 - Bọc đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,5m3
5Bê tông CTM250 - Cửa xả cátChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5m3
6Bê tông CTM250 - Tấm nắp cửa xả cátChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,09m3
7Bê tông CTM250 - Đáy tiêu năng R>250cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,32m3
8Bê tông CTM250 - Gờ chắn bể TN và đáy tường quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,32m3
9Bê tông CTM250 - Tường bể tiêu năngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,44m3
10Bê tông CTM250 - Bản đáy gia cố sau bể tiêu năng R>250cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,31m3
11Bê tông CTM250 - Tường bên đoạn gia cố sau bể tiêu năng và tường quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,74m3
12Bê tông CTM250 - Con phai cửa xả cát và tấm nắp cống lấy nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,16m3
13Bê tông CTM250 - Cánh cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,04m3
14Bê tông thường M200 - Gia cố tường vai tả, hữu đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,59m3
15Bê tông thường M150 đá 2x4 - Lõi đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,42m3
16Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,57m3
17Ván khuôn thép móng các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1051100m2
18Ván khuôn thép tường các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0157100m2
19Ván khuôn thép mái dốcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0873100m2
20Ván khuôn thép tấm đúc sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0283100m2
21Ván khuôn thép vai tả, hữu đập (Mái dốc)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2536100m2
22Ván khuôn thép lõi đập (tường)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4299100m2
23Ván khuôn thép cửa xả cátChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0282100m2
24Khớp nối PVCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,9m
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,36m2
26Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8462100m2
27Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7816100m2
28Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,43m3
29Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D=21mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6424100m
30Bơm nước hố móngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15ca
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo901 rọ
32Lắp ổ khóa V1Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0361 tấn
33Ổ khóa V1Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
34Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm - Thép tường thẳng (5; (9+10)/2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3259tấn
35Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm - Thép mặt đập, mái dốcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7805tấn
36Thép tròn bản đáy tiêu năng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,768tấn
37Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm - Đáy cửa xả cát (13;14)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0932tấn
38Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm - Thép tường cửa xả cát (15-18)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0879tấn
39Lắp dựng cốt thép ĐK =8mm - Thép tường cửa xả cátChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0054tấn
40Thép tròn bản đáy tiêu năng D=12mm (1-5)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8581tấn
41Thép tròn tường bên tiêu năng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8233tấn
42Thép tròn bản đáy gia cố sau bể tiêu năng D=12mm (10-15)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9949tấn
43Thép tròn tường bên gia cố sau bể tiêu năng và tường quay D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9817tấn
44Thép tròn tấm nắp cửa xả cát, tấm nắp cống D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0256tấn
45Thép tròn tấm nắp cửa xả cát D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,002tấn
46Thép tròn tấm con phai D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0091tấn
47Thép tròn tấm con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0021tấn
48Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0183tấn
49Thép tròn cánh cửa D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0108tấn
50Thép hình cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1012tấn
51Lắp đặt tấm nắp cửa xả cát trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11cấu kiện
52Lắp cánh cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,31tấn
E HẠNG MỤC: Phần đất kênh Chính từ K0-K1+896
F Đoạn từ K0-K0+95,6 (cọc 1-cọc 8) Thi công cơ giới VC bãi thải 3,8Km ô tô5tấn
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5681100m3
2Vận chuyển phong hóa cự ly 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5681100m3
3Vận chuyển phong hóa cự ly 2800m tiếp theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5681100m3/1km
4San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5681100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1561100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3099100m3
7Vận chuyển đất đào còn thừa xuống đắp đoạn (cọc 8-cọc 41) bằng ô tô 5tấn cự ly Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7262100m3
8Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0283100m3
9San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0283100m3
G Đoạn từ K0+95,6-K0+739,2 (cọc 8-cọc 41) Lk=643,6m; đất tập kết đầu đường vào kênh (Lđ=200m), VC thủ công theo đường vào kênh và dọc kênh là (643,6/2+200) = 522m, lấy tròn 520m; VC ô tô ra bãi thải 2900m
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo275,441m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 520mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo275,44m3
3Đào xúc đất phong hóa lên PTVCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7544100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7544100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7544100m3
6Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào TD đắp tại mặt cắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo162,231m3
7Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển xuống đắp hoàn thiện các mặt cắt khácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo91,371m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8833100m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4609100m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào đoạn cọc 1-cọc8Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6787100m3
11Vận chuyển đất đào mặt cắt nọ xuống đắp mặt cắt kia (Nội bộ trong đoạn) cự ly bình quân lấy tròn 150mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo91,37m3
12Vận chuyển đất đào còn thừa đoạn cọc 1-cọc 8 xuống đắp kênh đoạn cọc 8-cọc 41 cự ly 520mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo72,6209m3
H Đoạn từ K0+739,2-K1+646,3 (cọc 41-cọc 93) Lk=907,1m; đất tập kết đầu đường vào kênh (Lđ=200m), VC thủ công theo đường vào kênh và dọc kênh là (907,1/2+200) =653,55m, lấy tròn 650m; VC ô tô ra bãi thải 2900m
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo355,641m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 650mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo355,64m3
3Đào xúc đất phong hóa lên PTVCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5564100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5564100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5564100m3
6Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào TD đắp tại mặt cắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo270,571m3
7Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển xuống đắp hoàn thiện các mặt cắt khácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo160,91631m3
8Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển ra bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,48371m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6732100m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3403100m3
11Vận chuyển đất đào mặt cắt nọ xuống đắp mặt cắt kia (Nội bộ trong đoạn) cự ly bình quân lấy tròn 200m)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo160,9163m3
12Vận chuyển đất đào còn thừa lên đắp kênh đoạn cự ly 650mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,4837m3
13Đào xúc đất đào còn thừa lên PTVC - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0648100m3
14Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0648100m3
15San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0648100m3
I HẠNG MỤC: Xây lát kênh Chính đoạn K0-K0+107 (Đoạn đường ống - TC cơ giới kết hợp thủ công)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,11100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
3Cát lót đường ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,66m3
J HẠNG MỤC: Xây lát Kênh Chính đoạn K0+107-K0+739.2; L=632.2m, VC thủ công các loại vật liệu 520m
K Xây lát kênh Chính K0+107-K0+739,2
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,49m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo139,66m3
3Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,6344100m2
4Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2986100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3449100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,97m2
7Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5816tấn
8Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1337tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3111 cấu kiện
L Bể tiêu năng tại K0+107,1 - Kênh Chính
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Con phai ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,86m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,39m3
4Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
5Ván khuôn thép bê tông thường - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1196100m2
6Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
8Thép tròn con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
9Thép hình L60x60x5 con phaiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0285tấn
M Cống qua đường tại cọc K0+265 (Cọc 15)
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,741m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0304100m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - TườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,69m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,79m3
5Bê tông CTM250, đá 1x2- Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,48m3
6Ván khuôn thép - Đáy cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0265100m2
7Ván khuôn thép - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,054100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0259100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9m2
10Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0315100m2
11Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=6-8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0039tấn
12Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0579tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31 cấu kiện
N Cống qua đường tại cọc K0+739,2 (Cọc 41)
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,761m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,037100m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - TườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,85m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,79m3
5Bê tông CTM250, đá 1x2- Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,48m3
6Ván khuôn thép - Đáy cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0275100m2
7Ván khuôn thép - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,066100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0259100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1m2
10Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0315100m2
11Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=6-8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0039tấn
12Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0579tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31 cấu kiện
O 5 cống tưới trên kênh Chính tại cọc 15+4m; cọc 21+13m; cọc 26+7,1m; cọc 33+11,5m; cọc 39
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,231m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,61m3
3Bê tông CTM200, đá 1x2 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,25m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,35m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,35m3
6Ván khuôn thép tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0158100m2
7Ván khuôn thép đáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,085100m2
8Ván khuôn thép thànhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3005100m2
9Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0845100m2
10Thép tròn tấm nắp hố van D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0172tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng=56kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo101 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1776100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
15Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cặp bích
16Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Cái
P HẠNG MỤC: Xây lát kênh Chính đoạn K0+739,2-K1+646,3; L=907,1m; Vận chuyển thủ công các loại 650m
Q Xây lát kênh Chính K0+739,2- K0+894,4
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,56m3
3Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8791100m2
4Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0739100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0752100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,46m2
7Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,144tấn
8Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0331tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo771 cấu kiện
R Đường ống K0+894,4-K0+973,1
1Lắp ống thép D250mm; L=6m, dày 2lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,844100m
2Lắp bích thép - Đường kính 250mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cặp bích
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm - Cút 150 độChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm - Cút 90độChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo161 rọ
6Đá hộc xếp chèn chặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,26m3
7Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,24m3
S Công tác vận chuyển ống thép D250mm (12,43kg/m) bằng thủ công cự ly 650m
1Bốc xếp lên ống thép, ống nhựa và các phụ kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1719tấn
2Bốc xuống ống thép, ống nhựa và các phụ kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1719tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1719tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại , 650m tiếp theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1719tấn
T Xây lát kênh Chính K0+973,1- K1+646,3
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,59m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo149,31m3
3Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,439100m2
4Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3187100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,6452100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,93m2
7Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6208tấn
8Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1428tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3321 cấu kiện
U Bể tiêu năng tại K0+973,1 - Kênh Chính
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Con phai ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,86m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,39m3
4Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
5Ván khuôn thép bê tông thường - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1196100m2
6Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
8Thép tròn con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
9Thép hình L60x60x5 con phaiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0285tấn
V Kênh máng tại K1+227,3 trên kênh Chính
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,161m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 720mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,16m3
3Đào xúc đất phong hóa lên PTVCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2816100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2816100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2816100m3
6Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,241m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,132100m3
8Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 720mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47,72m3
9Đào xúc đất đào còn thừa lên PTVC - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4772100m3
10Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4772100m3
11San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4772100m3
12Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,97m3
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,96m3
14Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,47m3
15Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
16Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,02m3
17Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,37m3
18Ván khuôn thép đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,069100m2
19Ván khuôn thép thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,128100m2
20Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0058100m2
21Ván khuôn thép trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0748100m2
22Ván khuôn thép mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0242100m2
23Ván khuôn thép dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2384100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2m
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,94m2
26Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0961100m2
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo161 rọ
28Xếp đá khan mái dốc thẳngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,02m3
29Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,99m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4864100m2
31Thép tròn đáy máng D=10-6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0058tấn
32Thép tròn đáy máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1619tấn
33Thép tròn đáy máng D=18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0635tấn
34Thép tròn thân máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,044tấn
35Thép tròn thân máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0749tấn
36Thép tròn mũ mố D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0395tấn
37Thép tròn khóa mái kênh D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1122tấn
38Thép tròn khóa mái kênh D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0444tấn
39Thép tròn thanh giằng máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0063tấn
40Thép tròn thanh giằng máng D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0006tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41 cấu kiện
W Thép lưới chắn rác tại cọc 48 (K0+894,4)
1Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0095tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0095tấn
X 4 cống tưới trên kênh Chính tại cọc 42+12,3m; cọc 47; cọc 77+4,4m; cọc 89+13,6m
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,141m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,07m3
3Bê tông CTM200, đá 1x2 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,08m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,88m3
6Ván khuôn thép tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0127100m2
7Ván khuôn thép đáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,068100m2
8Ván khuôn thép thànhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2404100m2
9Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0676100m2
Y Thép tấm nắp hố van
1Thép tròn tấm nắp hố van D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng=56kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81 cấu kiện
Z Vật tư hố van
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1557100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
3Bu nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cặp bích
5Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
6Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45m3
7Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1m3
8Ván khuôn thép đáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138100m2
9Ván khuôn thép thànhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0693100m2
10Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0182100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
AA HẠNG MỤC: Kênh Nhánh N1 đoạn đường ống K0-K0+160 (Cọc 1-cọc 13); VC thủ công các loại vật liệu L=80m
AB Phần đất đoạn đường ống (K0-K0+160,6)
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,111m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 80mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,11m3
3Đào xúc đất phong hóa lên PTVCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4911100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4911100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4911100m3
6Đào móng đường ống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo166,81m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2374100m3
8Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 80mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,3982m3
9Đào xúc đất đào còn thừa - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,344100m3
10Vận chuyển đất đào còn thừaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,344100m3
11San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,344100m3
12Cát lót đường ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,85m3
13Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,18m3
14Đá hộc xếp chèn chặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,09m3
AC Đường ống kênh Nhánh đoạn K0-K0+160,6
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3355100m
2Bu nhựa HDPE D250mm dày 9,6ly - Vật tưChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mm - Lắp đặt bằng PP hànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2742100m
7Lắp bích thép - Đường kính 250mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cặp bích
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1041 rọ
AD Cửa lấy nước đầu kênh Nhánh
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cửa chia nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,36m3
2Ván khuôn thép - Cửa chia nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0867100m2
3Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0215100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45m2
AE Thép lưới chắn rác cống đầu kênh
1Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138tấn
2Thép tròn cánh cửa D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
3Sản xuất thép hình cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0333tấn
4Lắp dựng thép hình cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0333tấn
5Ty cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Bu lông M12Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
7Lắp ổ khóa V0Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0181 tấn
8Ổ khóa V0Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
9Lắp cánh cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0363tấn
AF Hầm van xả cặn K0+78 - Kênh Nhánh
1Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1m3
2Bê tông CTM250 - Mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,15m3
3Bê tông thường M200 - Trụ đỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
4Bê tông thường M200 - Hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,14m3
AG Công tác ván khuôn
1Ván khuôn tấm đan hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,006100m2
2Ván khuôn thép mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0144100m2
3Ván khuôn thép hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1375100m2
4Ván khuôn trụ đỡ ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0216100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0438100m2
6Đào móng hố van xả cặn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,04100m3
AH Thép tròn hố van xả cặn
1Thép tròn tấm nắp D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0075tấn
2Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Gia côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0153tấn
3Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Lắp dựngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0153tấn
4Thép tròn mũ mố D=6-8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0117tấn
5Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,026tấn
6Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,026tấn
7Lắp tấm nắp hố van PChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31 cấu kiện
AI Vật tư hố van xả cặn
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1100m
2Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
4Lắp bích thép - Đường kính 250mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cặp bích
5Van cổng D250 - Van gangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
AJ HẠNG MỤC: Kênh Nhánh N1 đoạn từ K0+160.6 - K0+260.6 (cọc 13-cọc 18+2.5m) - Thi công thủ công kết hợp cơ giới
AK Phần đất kênh Nhánh đoạn từ K0+160,6-K0+260,6
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4231100m3
2Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4231100m3
3San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4231100m3
4Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,151m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0107100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào kênh đoạn sau (cọc 18-hết)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4523100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào kênh đoạn sau (cọc 18-hết)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4614100m3
AL Xây lát kênh Nhánh (K0+160,6-K0+260,6)
1Bê tông CTM250 đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,7m3
3Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0461100m2
4Ván khuôn thép bê tông thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8082100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6752100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,17m2
AM Thép tròn thanh giằng đoạn K0+160,6-K0+260,6
1Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,09tấn
2Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0205tấn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo481 cấu kiện
AN Bể tiêu năng tại K0+160,6
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Con phai ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,86m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,39m3
4Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
5Ván khuôn thép bê tông thường - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1196100m2
6Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
8Thép tròn con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
9Thép hình L60x60x5 con phaiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0285tấn
AO Đoạn lát mái đá từ K0+160,6-K0+192,7
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo321 rọ
AP Cống tưới tại cọc 18
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,031m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,01m3
3Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hố VanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2276m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cống vượt cấpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5m3
6Ván khuôn thép tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0032100m2
7Ván khuôn thép bê tông thường - Hố van, cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0774100m2
8Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0184100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
AQ Thép tấm nắp hố van
1Thép tròn tấm nắp hố van D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0034tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng=56kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21 cấu kiện
AR Vật tư hố van
1Ống thép tráng kẽm D110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03100m
2Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cặp bích
3Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
AS HẠNG MỤC: Kênh Nhánh N1 đoạn từ K0+258,1-K1+470,3; L=1212,2m (cọc 18+2,5-Hết tuyến), Vận chuyển thủ công các loại vật liệu L=610m
AT Phần đất kênh Nhánh
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo583,691m3
2Vận chuyển phong hóa bẳng thủ công cự ly 610mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo583,69m3
3Đào xúc đất phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,8369100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,8369100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,8369100m3
6Đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo890,831m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,7311100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2143100m3
9Vận chuyển đất đào vào đắp kênh đoạn cọc 13-cọc 18+2,5m, cự ly 610mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100,5343m3
10Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 610mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo259,8521m3
11Đào xúc đất đào còn thừa - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5985100m3
12Vận chuyển đất đào còn thừaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5985100m3
13San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5985100m3
14Cát lót đường ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,98m3
AU Xây lát kênh từ cọc 18,5-hết tuyến kênh Nhánh
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,83m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo265,48m3
3Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5664100m2
4Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,1172100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,2593100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,55m2
AV Thép tròn
1Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1033tấn
2Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2537tấn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5901 cấu kiện
AW Đường ống kênh Nhánh đoạn K0+784,5-K0+795,9
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,14100m
2Bu nhựa HDPE D250mm dày 9,6ly - Vật tưChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
AX Bể tiêu năng tại K0+795,9
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Con phai ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,86m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,39m3
4Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
5Ván khuôn thép bê tông thường - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1196100m2
6Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
8Thép tròn con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
9Thép hình L60x60x5 con phaiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0285tấn
AY Tấm đan tại K0+248,5
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,32m3
2Ván khuôn thép tấm đan ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0153100m2
3Thép tròn tấm đan ĐS D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0005tấn
4Thép tròn tấm đan ĐS D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0405tấn
5Lắp tấm đan ĐS bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31 cấu kiện
AZ 8 Cống tưới tại cọc 23; cọc 30; cọc 35; cọc 42; cọc 49; cọc 64; cọc 70 và cọc 77
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,76m3
3Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hố VanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,821m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cống vượt cấpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,899m3
6Ván khuôn thép tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0253100m2
7Ván khuôn thép -Hố van, cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6105100m2
8Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1436100m2
BA Thép tấm nắp hố van
1Thép tròn tấm nắp hố van D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0275tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng=56kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo161 cấu kiện
BB Vật tư hố van
1Ống thép tráng kẽm D110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,12100m
2Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cặp bích
3Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
BC Kênh máng tại K0+934,25 trên kênh Nhánh N1
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,681m3
2Vận chuyển phong hóa bẳng thủ công cự ly 610mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,68m3
3Đào xúc đất phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0968100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0968100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0968100m3
6Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,121m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1287100m3
8Vận chuyển đất đào còn thừa cự ly 610mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,963m3
9Đào xúc đất đào còn thừa - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2296100m3
10Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2296100m3
11San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2296100m3
12Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,76m3
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,72m3
14Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,73m3
15Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
16Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,02m3
17Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,37m3
18Ván khuôn thép đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,055100m2
19Ván khuôn thép thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,096100m2
20Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0043100m2
21Ván khuôn thép trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0748100m2
22Ván khuôn thép mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0242100m2
23Ván khuôn thép dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,256100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2m
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,94m2
26Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0964100m2
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81 rọ
28Xếp đá khan mái dốc thẳngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,32m3
29Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,07m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,492100m2
31Thép tròn đáy máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1019tấn
32Thép tròn đáy máng D=18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0472tấn
33Thép tròn thân máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0321tấn
34Thép tròn thân máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0605tấn
35Thép tròn dầm đáy, mũ mố D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0651tấn
36Thép tròn dầm đáy máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0032tấn
37Thép tròn thanh giằng máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0047tấn
38Thép tròn thanh giằng máng D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0005tấn
39Thép tròn khóa mái kênh D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,113tấn
40Thép tròn khóa mái kênh D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0444tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41 cấu kiện
BD Thép lưới chắn rác tại K0+784,5
1Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0095tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0095tấn
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1m3
5Ván khuôn thép đáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138100m2
6Ván khuôn thép thànhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0693100m2
7Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0182100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,23m2
BE HẠNG MỤC: Kênh Nhánh N2 doạn từ cọc K0- K0+471.1; L=440,5m, (cọc K0-cọc 29) VC thủ công (640+220)=860m
BF Phần đất kênh nhánh N2 (K0-K0+470,1)
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo234,391m3
2Vận chuyển phong hóa băng thủ công cự ly 860mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo234,39m3
3Đào xúc đất phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3439100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3439100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3439100m3
6Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào TD đắp tại mặt cắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo192,21m3
7Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển xuống đắp hoàn thiện các mặt cắt khácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,64471m3
8Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển xuống đắp HT còn thiếu của đoạn kênh từ cọc 29-hết tuyếnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,721m3
9Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Đào vận chuyển ra bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,35531m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9723100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1222100m3
12Vận chuyển đất đào mặt cắt nọ xuống đắp mặt cắt kia (Nội bộ trong đoạn) cự ly bình quân lấy tròn 100mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,6447m3
13Vận chuyển đất đào xuống đắp kênh đoạn cọc 29-cọc hết tuyến, cự ly 220mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,72m3
14Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 860mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,3553m3
15Đào xúc đất đào còn thừa VC bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6936100m3
16Vận chuyển đất đào còn thừaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6936100m3
17San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6936100m3
BG Đường ống kênh Nhánh N2 đoạn K0-K0+29,6
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,32100m
2Bu nhựa HDPE D200mm dày 7,7ly - Vật tưChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Bu nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm - Lắp đặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Cát lót đường ống bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,24m3
BH Bể tiêu năng tại K0+29,6- Kênh nhánh N2
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Con phai ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,86m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,39m3
4Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0213100m2
5Ván khuôn thép bê tông thường - Thành bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1196100m2
6Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345100m2
7Thép tròn con phai D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
8Thép hình L60x60x5 con phaiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0285tấn
BI Xây lát kênh từ cọc K0+29,6-K0+470,1 - Kênh Nhánh N2
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,02m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo95,92m3
3Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2045100m2
4Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9911100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9841100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,59m2
BJ Thép tròn Kênh N2 (K0+29,6-K0+470,1)
1Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3983tấn
2Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0916tấn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2131 cấu kiện
BK Cửa lấy nước đầu kênh Nhánh N2
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cửa chia nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,36m3
2Ván khuôn thép - Cửa chia nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0867100m2
3Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0215100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45m2
BL Thép lưới chắn rác cống đầu kênh
1Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138tấn
2Thép tròn cánh cửa D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,003tấn
3Sản xuất thép hình cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0333tấn
4Lắp dựng thép hình cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0333tấn
5Ty cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Bu lông M12Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
7Lắp ổ khóa V0Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0181 tấn
8Lắp cánh cửa cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0363tấn
BM 4 cống tưới trên kênh nhánh N2 tại cọc 8; cọc 16+4,2m; cọc 23+7,8m; cọc 27+8,6m
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,611m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,31m3
3Bê tông CTM200, đá 1x2 - Tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,19m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,09m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,88m3
6Ván khuôn thép tấm nắp hố vanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0127100m2
7Ván khuôn thép đáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0679100m2
8Ván khuôn thép thànhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2402100m2
9Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0678100m2
BN Thép tấm nắp hầm van kênh N2
1Thép tròn tấm nắp hố van D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0138tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng=56kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81 cấu kiện
BO Vật tư hầm van kênh N2
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1372100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
3Bu nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cặp bích
5Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
BP Kênh máng tại K0+212,3 trên kênh nhánh N2
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,681m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 860mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,68m3
3Đào xúc đất phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2168100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2168100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2168100m3
6Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47,951m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,131100m3
8Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 860mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,54m3
9Đào xúc đất đào còn thừa - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3354100m3
10Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải - Đất cấp IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3354100m3
11San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3354100m3
12Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,97m3
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,96m3
14Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,05m3
15Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
16Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,02m3
17Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,37m3
18Ván khuôn thép đáy mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,069100m2
19Ván khuôn thép thành mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,128100m2
20Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0058100m2
21Ván khuôn thép trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0748100m2
22Ván khuôn thép mũ trụ mángChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0242100m2
23Ván khuôn thép dầm khóa mái kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2796100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2m
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,94m2
26Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1042100m2
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo161 rọ
28Xếp đá khan mái dốc thẳngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,5m3
29Đá dăm lót 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,55m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5408100m2
31Thép tròn đáy máng D=10-6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0058tấn
32Thép tròn đáy máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1619tấn
33Thép tròn đáy máng D=18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0635tấn
34Thép tròn thân máng D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,044tấn
35Thép tròn thân máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0749tấn
36Thép tròn mũ mố D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0395tấn
37Thép tròn khóa mái kênh D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1232tấn
38Thép tròn khóa mái kênh D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0442tấn
39Thép tròn thanh giằng máng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0063tấn
40Thép tròn thanh giằng máng D=6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0006tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41 cấu kiện
BQ HẠNG MỤC: Kênh nhánh N2 đoạn K0+470.1-K0+581.1 (Cọc 29-cọc 36), vận chuyển các loại vật liệu bằng thủ công cự ly bình quân 700m
BR Phần đất kênh nhánh N2 (K0+470,1-K0+581,1)
1Bóc phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,121m3
2Vận chuyển phong hóa bằng thủ công cự ly 700mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,12m3
3Đào xúc đất phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4912100m3
4Vận chuyển phong hóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4912100m3
5San đất bãi thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4912100m3
6Đất đào kênh mương , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54,061m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5032100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào đoạn từ cọc K0-cọc 29Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,203100m3
9Vận chuyển đất đào đoạn từ cọc K0-cọc 29 xuống đắp bằng thủ công cự ly bình quân lấy 50mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,7214m3
BS Xây lát kênh từ cọc K0+29,6-K0+470,1 - Kênh Nhánh N2
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,26m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - KênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,3m3
3Ván khuôn thép thanh giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0518100m2
4Ván khuôn thép bê tông thường kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0245100m2
5Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,756100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,43m2
BT Thép tròn Kênh N2 (K0+29,6-K0+470,1)
1Thép tròn thanh giằng D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,101tấn
2Thép tròn thanh giằng D=8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0232tấn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo541 cấu kiện
BU Cống qua đường tại cọc K0+523,1 (Cọc 32) - Kênh Nhánh N2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0273100m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - TườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - ĐáyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,79m3
5Bê tông CTM250, đá 1x2- Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,48m3
6Ván khuôn thép - Đáy cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,026100m2
7Ván khuôn thép - Thành cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,048100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0259100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,85m2
10Ni lông tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0315100m2
11Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=6-8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0039tấn
12Thép tròn tấm nắp cống qua đường D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0579tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31 cấu kiện
BV BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.201993639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840398727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.294.263.698 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng; Kèm theo giấy nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
4 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->