Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 18:09:00 đến ngày 2022-06-21 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,621,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (2 công trình cấp IV tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng (Nếu Hợp đồng thầu phụ - Nhà thầu phải kèm Hợp đồng thầu chính với Bên giao thầu), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản Nghiệm thu theo Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động /Kỹ sư giao thông có chứng nhận an toàn lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh sắt 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng (người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Chỉnh trang tuyến phố Trịnh Hoài Đức đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hè đường, cây xanh, chiếu sáng, thiết kế biển hiệu, biển quảng cáo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa:
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. …………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m3 |
| 6 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,515 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch bê tông vân đá 30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,48 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,878 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,485 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông vân đá 30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,585 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | 10m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Cây sấu cao 5-7m, đường kính thân 20-25 tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 28 | Trồng mới và chăm sóc hoa huỳnh anh, h=0,25-0,35m, D tán=0,2-0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (3 tháng 1 lần/tháng chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây/lần |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây cảnh (3 tháng 1 lần/tháng chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cây/lần |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 33 | Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 34 | Bồi đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,826 | 1m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,055 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 37 | Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 38 | Đan rãnh đá 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 42 | Giá lắp để cắm quốc kỳ Inox 304, cán inox 304 + quốc kỳ (giá bao bao gồm trọn bộ + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 43 | Giá lắp để cắm quốc kỳ Inox 304+ cán inox 304 + quốc kỳ (lắp ở cột chiếu sáng có khắc CNC, giá trọn bộ + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trọn bộ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,09 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 11 | Thân + nắp rãnh hỗn hợp BxH=0,28x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 19 | Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ga thu nước/lần/tháng |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 27 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Bộ nắp hố thu nước (nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp dựng tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 32 | Viên vỉa hàm ếch bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 33 | Lắp dựng vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 34 | Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp dựng khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ nắp ga (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 37 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ (Theo ĐM 3598/QĐ-UBND ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ga thu nước/lần/tháng |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 42 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt lại nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ nắp ga (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 51 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 56 | Tháo dỡ nắp ga (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 61 | Xử lý phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 64 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 40m |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiêu di động dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Điện chiếu sáng bóng+dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | KW |
| 11 | Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (2 công trình cấp IV tính bằng 1 công trình cấp III).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng (Nếu Hợp đồng thầu phụ - Nhà thầu phải kèm Hợp đồng thầu chính với Bên giao thầu), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản Nghiệm thu theo Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động /Kỹ sư giao thông có chứng nhận an toàn lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan 1KW | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh sắt 8-10T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 16T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung 25T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe nâng (người) | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi