Gói thầu: Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khâu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 17:57:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,702,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Trạm thu phát sóng BTS, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nhành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring Công trình: Xây dựng CSHT các trạm BTS Diên Bình 2 (KTM_2022_009), Nhà Thờ Kon Hring (KTM_2022_006), Thôn 4 Xã Đăk Mar (KTM_2022_003), Macro Kon Rẫy mới (KTM_2022_007) - VNPT Kon Tum Năm 2022. 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khâu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phong· KT-ĐT Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3865126. Fax: 0260.3958777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phong· KT-ĐT Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3865126. Fax: 0260.3958777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BTS NHÀ THỜ KON HRING (KTM-2022-006) | |||
| B | PHẦN 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M- 3 MỐ NEO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,912 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,154 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,768 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,462 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,181 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,79 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57,354 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18,186 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (kể cả dây co) có độ cao 42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,2 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn đất dọc theo trụ (từ đỉnh đến chân cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây tấm dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| C | PHẦN 2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,209 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,124 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,233 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,333 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 725,5 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 198 | bộ |
| D | PHẦN 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng ống 8x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| E | PHẦN 4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 cột |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m-10m, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28 | 10m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 9 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) (chỉ tính nhân công vận chuyển và lắp đặt, tủ Outdoor A cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,1 | m3 |
| 15 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 62 | 1m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1 điện cực |
| 19 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 21 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 22 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 25 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 26 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 28 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 29 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 30 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Trạm thu phát sóng BTS, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên nhành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kw | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
| 6 | Pa lăng xích 5T | Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi