Gói thầu: Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633809-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring
Số hiệu KHLCNT 20220587779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khâu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 17:57:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,702,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Trạm thu phát sóng BTS, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nhành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà thờ Kon Hring
Công trình: Xây dựng CSHT các trạm BTS Diên Bình 2 (KTM_2022_009), Nhà Thờ Kon Hring (KTM_2022_006), Thôn 4 Xã Đăk Mar (KTM_2022_003), Macro Kon Rẫy mới (KTM_2022_007) - VNPT Kon Tum Năm 2022.
35 Ngày
E-CDNT 3 Khâu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Kon Tum , địa chỉ: 380 Phan Đình Phùng - Phường Ngô Mây - Thành phố Kon Tum - Tỉnh KonTum
- Chủ đầu tư: Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn Thông Kon Tum , địa chỉ: 380 Phan Đình Phùng - Phường Ngô Mây - Thành phố Kon Tum - Tỉnh KonTum
- Chủ đầu tư: Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3958888. Fax: 0260.3958777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phong· KT-ĐT Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3865126. Fax: 0260.3958777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong· KT-ĐT Viễn thông Kon Tum (CN Tập đoàn BCVT Việt Nam), Số 380 Phan Đình Phùng– P.Ngô Mây – Tp.Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3865126. Fax: 0260.3958777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS NHÀ THỜ KON HRING (KTM-2022-006)
B PHẦN 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M- 3 MỐ NEO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,912m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,154tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,768tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,462100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,181tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,79m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57,3541m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18,186m3
10Lắp dựng cột anten dây co (kể cả dây co) có độ cao 42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,21m
12Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Kéo rải dây dẫn đất dọc theo trụ (từ đỉnh đến chân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
16Hàn dây tấm dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
C PHẦN 2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co cao 42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,124tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,233m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,333tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)725,5m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)198bộ
D PHẦN 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN)
1Đào móng băng, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường bằng gạch rỗng ống 8x8x19, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4375m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0356tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,008100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
11Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
12Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
E PHẦN 4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
2Sản xuất cột bằng thép hìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306tấn
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m-10m, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2810m
5Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
7Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
8Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
9Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
10Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) (chỉ tính nhân công vận chuyển và lắp đặt, tủ Outdoor A cấp)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,1m3
15Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)621m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 điện cực
19Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
20Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4m
21Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
22Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
23Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,1m3
24Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
25Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
26Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
27Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
28Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
29Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
30Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Trạm thu phát sóng BTS, hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥771.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên nhành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
4 Máy hàn điện 23kw Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
5 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
6 Pa lăng xích 5T Thiết bị thông dụng trên thị trường được sử dụng rộng rãi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->