Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 17:55:00 đến ngày 2022-06-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Cầu hoặc cống hộp 3 ngăn, mỗi ngăn có kích thước bề rộng lòng cầu/cống B>=3m, chiều cao lòng cầu/cống H>=3m; nền đường đắp đất đất K95, K98, móng cấp phối đá dăm 2 lớp. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 13T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi công suất= | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng cầu ông Ân, phường Hương Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hêt năm 2021. - Giấy xác nhận đã nộp bảo hiểm tính đến hêt năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần Cầu ông Ân | |||
| 1 | Bê tông thân cầu hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,478 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT thân cầu hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,76 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,71 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép mối nối cống, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | Tấn |
| 9 | Tấm ngăn nước PVC Waterstop W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | 1 m2 |
| 10 | Nhựa bitum mối nối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 11 | Chèn bao tải tẩm nhựa mối nối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | 1 m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D30mm mối nối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 m |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can, Thép hình, Thép hình mạ kẽm, Thép ống mạ kẽm D60mm dày 3.6mm; Thép ống mạ kẽm D90mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | 1 m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | 1 m |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,84 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | 1 Tấn |
| 21 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,84 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông bản quá độ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn BT bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | 1 m2 |
| 27 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 1 m2 |
| 28 | Chèn bi tum nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 30 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | 1 m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,947 | 1 Tấn |
| 33 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m2 |
| 34 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 1 m3 |
| 35 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1 m2 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.001,5 | 1 m |
| 39 | Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,54 | 1 m3 |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,49 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,84 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông móng, sân cầu, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn BT móng, sân cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,16 | 1 m2 |
| 45 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,17 | 1 m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,16 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,16 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,64 | 1 m3 |
| 49 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,503 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,85 | 1 m3 |
| 51 | LĐ ống nhựa UPVC D400mm dày 11.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m |
| 52 | Tháo dỡ ống nhựa sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m |
| 53 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,85 | 1 m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông thân họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn BT thân họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | 1 m2 |
| 58 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | 1 m |
| 59 | Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 1 m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,21 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,44 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,235 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | 1 m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,72 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nhựa BTNC 19mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,284 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,72 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 25mm, Lớp trên, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,36 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,77 | 1 m3 |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 25mm dày tb 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | 1 m3 |
| 9 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 37.5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày 16cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 11 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | * Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,76 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | 1 m3 |
| 3 | * Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 7 | * Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m |
| 10 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 11 | * Bó vỉa loại 1: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | 1 m |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | 1 m |
| 16 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 1 m3 |
| 18 | * Bó vỉa loại 2: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | 1 m |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | 1 m |
| 23 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1 m3 |
| 25 | * Bó hè: Xây gạch k nung bó hè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển ttròn D70cm và biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Cầu hoặc cống hộp 3 ngăn, mỗi ngăn có kích thước bề rộng lòng cầu/cống B>=3m, chiều cao lòng cầu/cống H>=3m; nền đường đắp đất đất K95, K98, móng cấp phối đá dăm 2 lớp. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 13T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe ủi công suất= | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép >=10T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu bánh lốp >=16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Xe lu rung >= 25T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi