Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481145-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220427305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 17:55:00 đến ngày 2022-06-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Cầu hoặc cống hộp 3 ngăn, mỗi ngăn có kích thước bề rộng lòng cầu/cống B>=3m, chiều cao lòng cầu/cống H>=3m; nền đường đắp đất đất K95, K98, móng cấp phối đá dăm 2 lớp. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 13T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi công suất=
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng cầu ông Ân, phường Hương Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HCT; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hêt năm 2021. - Giấy xác nhận đã nộp bảo hiểm tính đến hêt năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần Cầu ông Ân
1Bê tông thân cầu hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V359,41 m3
2Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,082Tấn
3Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V33,26Tấn
4Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,478Tấn
5Ván khuôn BT thân cầu hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,761 m2
6Quét nhựa đường thân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V169,711 m2
7Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,61 m2
8Gia công cốt thép mối nối cống, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678Tấn
9Tấm ngăn nước PVC Waterstop W200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,091 m2
10Nhựa bitum mối nối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
11Chèn bao tải tẩm nhựa mối nối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,281 m2
12LĐ ống nhựa PVC D30mm mối nối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V881 m
13Gia công kết cấu thép lan can, Thép hình, Thép hình mạ kẽm, Thép ống mạ kẽm D60mm dày 3.6mm; Thép ống mạ kẽm D90mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,441 tấn
14Lắp dựng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V30,11 m2
15Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,041 m3
16Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8431 tấn
17Ván khuôn BT bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,941 m2
18LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,21 m
19Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,841 m2
20Sản xuất vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,561 Tấn
21Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,841 m2
22Bê tông bản quá độ, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,861 m3
23Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
24Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,08Tấn
25Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,292Tấn
26Ván khuôn BT bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V25,361 m2
27Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,641 m2
28Chèn bi tum nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,81 m2
29Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,521 m3
30Đệm CPĐD Dmax37.5mm bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V110,41 m3
31Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1141 m2
32Sản xuất vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9471 Tấn
33Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1141 m2
34Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,41 m3
35Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m3
36Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,661 m3
37Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,041 m2
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, LMô tả kỹ thuật theo chương V17.001,51 m
39Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V203,541 m3
40Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,811 m3
41Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,491 m3
42Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V108,841 m2
43Bê tông móng, sân cầu, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,211 m3
44Ván khuôn BT móng, sân cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V121,161 m2
45Xây đá hộc sân gia cố, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,171 m3
46Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,161 m3
47Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,161 m3
48Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V806,641 m3
49Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V911,5031 m3
50Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V95,851 m3
51LĐ ống nhựa UPVC D400mm dày 11.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V521 m
52Tháo dỡ ống nhựa sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V521 m
53Đào đất thanh thải đê quai sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,851 m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
55Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,241 m3
56Bê tông thân họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
57Ván khuôn BT thân họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,71 m2
58LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,61 m
59Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11 m3
60Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V41 Bộ
B Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V109,381 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,111 m3
3Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,721 m3
4Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V178,211 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V218,441 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V277,11 m3
7Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V553,2351 m3
8Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,61 m2
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,721 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,811 m2
3Bê tông nhựa BTNC 19mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2841 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,721 m2
5Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,811 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 25mm, Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V186,361 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V189,771 m3
8Bù móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 25mm dày tb 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,461 m3
9Bù móng CPĐD loại 1 Dmax bằng 37.5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,891 m3
10Bê tông mặt đường, dày 16cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m3
11Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m2
D Vỉa hè
1* Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V325,761 m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,581 m3
3* Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,021 m3
4Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26,881 m2
5Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m
6Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311 m3
7* Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821 m3
8Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m2
9Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V27,21 m
10Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
11* Bó vỉa loại 1: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,641 m3
12Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1021 m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V104,41 m
14Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651 m3
15LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,41 m
16Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,431 m3
18* Bó vỉa loại 2: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
19Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,261 m2
20Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V30,41 m
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061 m3
22LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,41 m
23Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581 m3
25* Bó hè: Xây gạch k nung bó hè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741 m3
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371 m3
27Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,121 m2
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V27,82m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển ttròn D70cm và biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Cầu hoặc cống hộp 3 ngăn, mỗi ngăn có kích thước bề rộng lòng cầu/cống B>=3m, chiều cao lòng cầu/cống H>=3m; nền đường đắp đất đất K95, K98, móng cấp phối đá dăm 2 lớp. - Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).31
3 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 13T) Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
2 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Xe ủi công suất= Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu bánh thép >=10T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu bánh lốp >=16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Xe lu rung >= 25T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
8 Cần cẩu Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->