Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633823-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 18:16:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi khu Lũng, khu Đép, khu Láng, xã Văn Luông, huyện Tân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (iii) Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP XOÁI XÃ VĂN LUÔNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,131m3
2Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V176,73m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,38m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0938100m3
5Vận chuyển đổ đi trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0938100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9388100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6332100m3
8Đắp đất bờ kênh, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2753100m3
9Đào xúc đất vận chuyển để đắp cự ly TB 1Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5489100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1688100m3
11Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,205m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,43m3
13Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,45m3
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,32m3
15Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,28m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2509tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0974tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4029tấn
20Gia công kết cấu thép dạng hình trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4585tấn
21Lắp đặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4585tấn
22Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0818tấn
23Lắp đặt côn, cút gang - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Van đĩa VC250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Bu lông M16,L=20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
26Khóa cửa việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0236100m
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,689m3
29Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,941m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,54m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2312100m2
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0826100m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6373100m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,18m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,7m2
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,87m2
37Láng nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,73m2
38Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8017100m2
39Ống nhựa tiền phongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m
40ống nhựa D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
41Vật chặn nước KN92Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1363100m
43Bơm nước phục vụ trong thời gian thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20ca
44San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
B HẠNG MỤC: ĐẬP PHAI RÈN XÃ VĂN LUÔNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V401m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,606100m3
3Đào xúc đất vận chuyển đổ đi cự ly vận chuyển 1,0km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7543100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,46m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1746100m3
6Vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly 1,0 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1746100m3
7Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8228100m3
8Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1832100m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,14m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,24m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194m3
12Bê tông mặt cầu, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,63m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8586tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7448tấn
16Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,68m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3898100m2
19Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5499100m2
20Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,82m2
22Ống nhựa D32 lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,2m
23ống nhựa PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1431 lỗ khoan
25Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15ca
26San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
C HẠNG MỤC: KÊNH PHAI RÈN
1Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,41m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4241100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V155,921m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,81m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,02100m3
6Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90162,02m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,812m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,38m3
9Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,59m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x261,06m3
11Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,797m3
13Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,193m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8302tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2109tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1725tấn
17Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0464tấn
18Gia công kết cấu thép dạng hình trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3571tấn
19Gia công kết cấu thép dạng cútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0502tấn
20Cút cong D250, D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Gioăng đệm mặt bích D350, D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
22Bu lông D14 L=16, D12 L=14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
23Van chặn điều tiết nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,22m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1028100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1843100m2
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9396100m2
28Ván khuôn gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,87m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111cái
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,36m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.185,61m2
32Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1475100m
33Ống tưới D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m
34Van khóa ống tưới D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5van
35Vận chuyển cát cự ly 170mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V297,2093m3
36Vận chuyển đá dăm cự ly 170mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,5983m3
37Vận chuyển gạch xây cự ly 170mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,2941000v
38Vận chuyển xi măng bao cự ly 170mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,7332tấn
D HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒNG NGỌC KHU ĐÉP
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,271m3
2Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,79m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4779100m3
4Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,38m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,784m3
9Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,496m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1249100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1562100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2014tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78cái
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,01m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V798,6m2
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2858100m
17Vận chuyển cát các cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,2832m3
18Vận chuyển đá dăm cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,6922m3
19Vận chuyển gạch xây cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,1041000v
20Vận chuyển xi măng cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7539tấn
E HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒNG MIẾU- ĐỒNG QUAN KHU LÁNG
1Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,05m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0851100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V193,591m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,061m3
5Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2402100m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23m3
8Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,15m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,457m3
10Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,733m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6538tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3954100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2434100m2
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,924100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179cái
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,96m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.563,62m2
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15100m
F HẠNG MỤC: KÊNH ĐẬP XOÁI + GỐC MAI LŨNG
1Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,81m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1381100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V300,771m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,321m3
5Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8808100m3
6Đắp nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,83m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,27m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87m3
9Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167,45m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,012m3
11Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,028m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0422tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2284100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,427100m2
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5552100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V237cái
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,25m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.535,34m2
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68100m
20San gạt đường, bãi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
21Nạo vét cống tiêu qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
22Vận chuyển cát cự ly trung bình 200mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V274,9202m3
23Vận chuyển đá dăm cự ly trung bình 200mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156,1931m3
24Vận chuyển gạch xây cự ly trung bình 200mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132,0221000v
25Vận chuyển xi măng bao cự ly trung bình 200mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,3351tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước/ hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 70 CV1
4 Búa căn khí nén Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->