Gói thầu: Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626849-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220543341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 20:22:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,974,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung >= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông>= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; Địa chỉ: Xóm Sơ – xã Vũ Bình – huyện Lạc Sơn – tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào Mục 2, Chương V6,6937100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V20,8007100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Mục 2, Chương V5,3988100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Mục 2, Chương V5,4714100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3Mục 2, Chương V71,3621100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Mục 2, Chương V16,2041100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMục 2, Chương V50,6112100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3Mục 2, Chương V7,4114100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, Chương V0,2735100m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMục 2, Chương V2,4614100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V2,7349100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V51,5066100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V53,8907100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V6,0243100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V28,5038100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V24,3182100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V52,2203100m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,4614100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V2.617,8604m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V145,4367100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V23,8512100m3
4Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcMục 2, Chương V2.885,1m
5Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcMục 2, Chương V227,4m
6Cắt khe co đường bê tôngMục 2, Chương V288,5110m
7Cắt khe giãn đường bê tôngMục 2, Chương V22,7410m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V10,6501100m2
C THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, Chương V26đoạn ống
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V8,06m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mục 2, Chương V0,8685tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2, Chương V1,781100m2
5Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMục 2, Chương V96,46m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2, Chương V5,918m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2, Chương V7,0848m2
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục 2, Chương V23mối nối
9Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V12,12m3
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V45,1211m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V14,0069m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V32,0658m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V10,2495m2
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V11,628m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,4213100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,4213100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,3953100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V7,1086m3
19Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V75,0784m3
20Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V80,9102m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V145,5644m2
22Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cốngMục 2, Chương V75,428m2
23Lắp đặt tấm bản cốngMục 2, Chương V841 cấu kiện
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V19,977m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục 2, Chương V0,8426tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmMục 2, Chương V0,9149tấn
27Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiMục 2, Chương V1,0576100m2
28Xây đá hộc, xây hố thu cống, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V22,543m3
29Xây đá hộc, xây móng hố thu cống, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V11,088m3
30Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V62,998m2
31Láng lòng hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V0,86m2
32Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cốngMục 2, Chương V50,514m3
33Đá hộc xây vữa M100 thân tườngMục 2, Chương V20,6437m3
34Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cmMục 2, Chương V71,6478m2
35Láng vữa XM mác 100Mục 2, Chương V45,1659m2
36Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V21,1167m3
37Cốt thép xà mũ cống, đường kính Mục 2, Chương V0,5493tấn
38Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mmMục 2, Chương V0,1113tấn
39Ván khuôn xà mũMục 2, Chương V1,2492100m2
40Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1,126m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Mục 2, Chương V0,0144tấn
42Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V13,001m3
43Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V0,7054100m3
44Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V3,9077100m3
45Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMục 2, Chương V1,8997100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,8331100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V30,067m3
48Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V41,16m3
49Ván khuôn móng cốngMục 2, Chương V0,9100m2
50Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V51,5592m3
51Ván khuôn thân cốngMục 2, Chương V1,6294100m2
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục 2, Chương V113,256m2
53Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V6m3
54Ván khuôn thanh chốngMục 2, Chương V0,24100m2
55Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V8,25m3
56Cốt thép xà mũ cống, đường kính Mục 2, Chương V0,4041tấn
57Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mmMục 2, Chương V0,0689tấn
58Ván khuôn xà mũMục 2, Chương V0,3936100m2
59Lắp đặt tấm bản cốngMục 2, Chương V18cái
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V12,23m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục 2, Chương V0,611tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục 2, Chương V0,6705tấn
63Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiMục 2, Chương V0,3684100m2
64Dải cao su đệmMục 2, Chương V39,6m
65Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,64m3
66Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, lớp phủ bản ĐTC đường kính Mục 2, Chương V0,0325tấn
67Bê tông phủ đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V6,494m3
68Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V17,8m3
69Cốt thép bản quá độ đường kính Mục 2, Chương V0,4002tấn
70Cốt thép bản quá độ, đường kính Mục 2, Chương V1,7192tấn
71Ván khuôn bản quá độMục 2, Chương V0,2577100m2
72Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mục 2, Chương V46,08m3
73Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V4,2m3
74Cốt thép gờ lan can, đường kính Mục 2, Chương V0,7233tấn
75Ván khuôn gờ lan canMục 2, Chương V0,2523100m2
76Gia công lan canMục 2, Chương V0,4613tấn
77Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V9,51m2
78Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200Mục 2, Chương V32,5842m3
79Ván khuôn tường cánhMục 2, Chương V1,1789100m2
80Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh, đá 2x4 mác 150Mục 2, Chương V54,7688m3
81Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánhMục 2, Chương V1,454100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V16,2675m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,467100m2
84Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, Chương V19,0836m3
85Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V0,62100m3
86Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,5178100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,5594100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,9879100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V19,43m3
90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,54100m3
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III thanh thải cốngMục 2, Chương V0,54100m3
92Ca bơm nước phục vụ thi côngMục 2, Chương V30Ca
D THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V25,5856m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhMục 2, Chương V2,4805100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V1.7351 cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V6,5482m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V13,3999m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,4532100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V52,36m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMục 2, Chương V3,388100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V12,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,34m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnMục 2, Chương V0,2808100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,8149100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,6496100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V12cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, Chương V0,036tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,05100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,132tấn
19Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V6,3m3
20Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V1,96m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V4,2m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V3,92m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1,05m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0431tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhMục 2, Chương V0,042100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V1,26m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2142100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0735100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,672m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V7cấu kiện
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1,7976m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0529tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2038tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục 2, Chương V0,0609100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,825m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V0,7345100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, Chương V47,46m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V7,232m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0622100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMục 2, Chương V23cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V5,06m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,175m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0012100m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.9m)Mục 2, Chương V2cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cộtMục 2, Chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4mMục 2, Chương V2cái
4Nhân công đảm bảo giao thôngMục 2, Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường53
3 Cán bộ khối lượng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bàn >=1KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn >=23 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy lu bánh thép >=10 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy lu rung >= 14 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đào >= 1,25 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Búa thủy lực Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi >= 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông >=250lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy trộn vữa >=150lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Ô tô tự đổ >=7tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy nén khí >= 360m3/h Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy cắt bê tông>= 12CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Ô tô tưới nước >= 5m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->