Gói thầu: Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 20:22:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,974,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc>=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung >= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa >=150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông>= 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Mận Thơng, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 6,6937 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 20,8007 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 5,3988 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 5,4714 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 71,3621 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 16,2041 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 50,6112 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 7,4114 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 2,4614 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 2,7349 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 51,5066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 53,8907 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,0243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 28,5038 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 24,3182 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 52,2203 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,4614 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 2.617,8604 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 145,4367 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 23,8512 | 100m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mục 2, Chương V | 2.885,1 | m |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mục 2, Chương V | 227,4 | m |
| 6 | Cắt khe co đường bê tông | Mục 2, Chương V | 288,51 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục 2, Chương V | 22,74 | 10m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 10,6501 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục 2, Chương V | 26 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,8685 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2, Chương V | 1,781 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mục 2, Chương V | 96,46 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 5,918 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 7,0848 | m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục 2, Chương V | 23 | mối nối |
| 9 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,12 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,1211 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 14,0069 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 32,0658 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 10,2495 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 11,628 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,4213 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,4213 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,3953 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 7,1086 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 75,0784 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 80,9102 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 145,5644 | m2 |
| 22 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống | Mục 2, Chương V | 75,428 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản cống | Mục 2, Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 19,977 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục 2, Chương V | 0,8426 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Mục 2, Chương V | 0,9149 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Mục 2, Chương V | 1,0576 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc, xây hố thu cống, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 22,543 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng hố thu cống, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,088 | m3 |
| 30 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 62,998 | m2 |
| 31 | Láng lòng hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,86 | m2 |
| 32 | Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cống | Mục 2, Chương V | 50,514 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Mục 2, Chương V | 20,6437 | m3 |
| 34 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Mục 2, Chương V | 71,6478 | m2 |
| 35 | Láng vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 45,1659 | m2 |
| 36 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 21,1167 | m3 |
| 37 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,5493 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Mục 2, Chương V | 0,1113 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà mũ | Mục 2, Chương V | 1,2492 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,126 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0144 | tấn |
| 42 | Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 13,001 | m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,7054 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,9077 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 1,8997 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 30,067 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 41,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cống | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 51,5592 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân cống | Mục 2, Chương V | 1,6294 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục 2, Chương V | 113,256 | m2 |
| 53 | Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thanh chống | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,25 | m3 |
| 56 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,4041 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0689 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà mũ | Mục 2, Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm bản cống | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 12,23 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục 2, Chương V | 0,611 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục 2, Chương V | 0,6705 | tấn |
| 63 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Mục 2, Chương V | 0,3684 | 100m2 |
| 64 | Dải cao su đệm | Mục 2, Chương V | 39,6 | m |
| 65 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, lớp phủ bản ĐTC đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0325 | tấn |
| 67 | Bê tông phủ đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 6,494 | m3 |
| 68 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 17,8 | m3 |
| 69 | Cốt thép bản quá độ đường kính | Mục 2, Chương V | 0,4002 | tấn |
| 70 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mục 2, Chương V | 1,7192 | tấn |
| 71 | Ván khuôn bản quá độ | Mục 2, Chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 46,08 | m3 |
| 73 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,2 | m3 |
| 74 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,7233 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gờ lan can | Mục 2, Chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mục 2, Chương V | 0,4613 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 9,51 | m2 |
| 78 | Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 | Mục 2, Chương V | 32,5842 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tường cánh | Mục 2, Chương V | 1,1789 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh, đá 2x4 mác 150 | Mục 2, Chương V | 54,7688 | m3 |
| 81 | Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh | Mục 2, Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 16,2675 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 84 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2, Chương V | 19,0836 | m3 |
| 85 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,5178 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,5594 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,9879 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 19,43 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III thanh thải cống | Mục 2, Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 92 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Mục 2, Chương V | 30 | Ca |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,5856 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Mục 2, Chương V | 2,4805 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 1.735 | 1 cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 6,5482 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 13,3999 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 52,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mục 2, Chương V | 3,388 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 12,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Mục 2, Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,8149 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,3 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,96 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 4,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,92 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,05 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0431 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Mục 2, Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 1,26 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,672 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 7 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,7976 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0529 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2038 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục 2, Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,825 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 0,7345 | 100m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 47,46 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 7,232 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 5,06 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 5,175 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.9m) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mục 2, Chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc>=70Kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn >=23 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=10 tấn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu rung >= 14 tấn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào >= 1,25 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Búa thủy lực | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi >= 110CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7tấn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy nén khí >= 360m3/h | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông>= 12CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi