Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 20:58:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ dồn dịch ăc quy và chế tạo 04 bộ khuếch đại Y-60 và Yp-14 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa có tổng giá trị trên 20 triệu đồng phải có giấy chứng nhận CO/CQ |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá tính theo VND, là giá khi bàn giao tại địa điểm của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thủ Đức, Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thủ Đức, Hồ Chí Minh. 0989950709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thủ Đức, Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thủ Đức, Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn 1 pha 110V, 400Hz | ТПП278-110-400 | 4 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 2 | Biến áp nguồn 1 pha 220V, 400Hz | ТПП278-220-400 | 4 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 3 | Biến áp nguồn 220V, 400 Hz | ТР359-220-400 | 5 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 4 | Tụ điện Nga 470uF | К50-29-63В-470 | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 5 | Tụ điện Nga 47uF | К50-29-100В-47 | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 6 | Diode chỉ báo kiểu Nga | 3Л341К (LED) | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 7 | Công tắc kiểu Nga | ПТ8 9В | 20 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 8 | Chuyển mạch kiểu Nga | ПГ3-5П2НВ | 24 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 9 | Chuyển mạch kiểu Nga | ПГ2-8-12П4 НВК | 20 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 10 | Transistor kiểu Nga | КТ817Г | 80 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 11 | Transistor kiểu Nga | КТ805БМ | 60 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 12 | Transistor xung kiểu Nga | КТ704А | 70 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 13 | IC logic | ЭКР1533АП3 | 75 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 14 | IC dạng JK-trigger | КР1533ТВ10 | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 15 | IC dạng D-trigger | КР1561ИР14 | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 16 | Vi mạch Nga | 5559ИН10АУ | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 17 | IC logic AND-NOT | 217ЛБ3А | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 18 | IC khuếch đại thuật toán | 544УД14Р3 | 26 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 19 | IC nghịch đảo | 249ЛП8 | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 20 | IC MOP-rơle | 249КП4БТ | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 21 | IC MOP-rơle | 249КП4АТ | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 22 | IC MOP-rơle | 249КП16Р | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 23 | Khuếch đại thuật toán | 1467УД2Т | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 24 | Khuếch đại thuật toán | 544УД12У3 | 25 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 25 | Bộ chia tần số | 1508ПП2У | 35 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 26 | IC thu phát | 1002 ХЛ1 | 35 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 27 | IC nhớ | 1002ИР1 | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 28 | IC ổn áp | 142ЕН5А | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 29 | IC tổng hợp tần số | 1508ПЛ10АТ1 | 25 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 30 | IC giao tiếp | 5559ИН21Т | 20 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 31 | IC chuyển đổi RS232-RS422 | 5559ИН5ТБП | 20 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 32 | IC giao tiếp chuẩn ethernet | 5600ВВ2У | 10 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 33 | IC ổn áp đến 3A | К142ЕН5А | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 34 | Giắc cắm 20 chân | 2РМДТ36КПН20Г | 12 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 35 | Giắc cắm 7 chân | 2РМТ18КПЭ7Ш | 8 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 36 | Diode nắn dòng | 2Д220В | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 37 | Diode kiểu КД-11 | 2Д231А | 35 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 38 | Diode Nga | 2Д2997А | 55 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 39 | Tụ điện 0,022uF | К73-17 250 | 300 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 40 | Tụ điện 1,5uF | К73-11 | 80 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 41 | Tụ nhôm 0,01uF, 1600V | К73-16 | 70 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 42 | Tụ nhôm 0,1uF, 630V | К73-15 | 60 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 43 | Tụ nguồn 450V, 10 uF | CBB60 | 75 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 44 | Tụ nhôm 0,27uF | К73-16-0,27 | 75 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 45 | Tụ nguồn 450V, 60 uF | CBB60 | 60 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 46 | Tụ nguồn 450V, 45 uF | CBB65 | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 47 | Photo diode | ФДК-157 | 65 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 48 | Photo diode | ФДК-155 | 55 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 49 | Photo diode | ФД-320-01 | 55 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 50 | Photo diode | ФД-303А | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 51 | Diode ổn áp | 2С521А2 | 35 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 52 | Điện trở quang | ФСК-7Б | 45 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 53 | Transistor xung | 2SC207S | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 54 | Transistor công suất 100W | 2SA1943 | 30 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 55 | Transistor PNP BISS | PBSS5160T | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 56 | SOT-223 TRANSISTOR | NZT560A | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 57 | P-MOSFET | IRF4905 SMD | 60 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 58 | IC Chuyển đổi ADC | AD7490 | 20 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 59 | IC điện áp tham chiếu | LM4128AMF | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 60 | IC Chiết áp số | MCP41010 | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 61 | Photo couple | TLP521-1 | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 62 | Tụ điện Tantalum | 470UF-10V | 200 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 63 | Tụ điện Tantalum | 100UF-6V3 | 230 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 64 | Điện trở dán 1/4W | 1206 1/4W | 200 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 65 | Cuộn cảm dạng dán 3A | 12x12x7mm | 250 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 66 | Diode Zener | 1/2W, 6,8V | 100 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 67 | MOSFET 50 A, 50 kHz | GT50J325 | 40 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 68 | Nguồn DC-DC 5-12V | A0512S-1W | 50 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó | |
| 69 | Tụ hóa 250V-3300 | HCG FA | 25 | Cái | Theo đúng mô tả của NSX mới model đó |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi