Gói thầu: Mua sắm vật tư BĐKT Ngành Quân khí Quý 2 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BĐKT Ngành Quân khí Quý 2 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 08:10:00 đến ngày 2022-06-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoặc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BĐKT Ngành Quân khí Quý 2 2022 Mua sắm vật tư BĐKT Ngành Quân khí Quý 2/2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 02583 858 121 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 858 121 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Đ/c Hà 0367 162 131 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa. Đ/c Hà 0367 162 131 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nam châm điều khiển thủy lực | 1 | Cái | Cuộn dây và lõi thép của nam châm có điện trở cách điện tốt. Kích thước không quá 70x40x30mm | ||
| 2 | Dung dịch tẩy nòng súng | 1.200 | Lít | Dung dịch gốc kiềm. Bao gồm đủ: Chất hoạt động bề mặt, Chất nhũ hoa hóa, Chất ức chế ăn mòn. | ||
| 3 | Thiếc hàn | 2 | Cuộn | Loại Φ1,5mm | ||
| 4 | Hộp RP-7 | 2 | Hộp | Tác dụng tẩy gỉ nhanh. Hàng mới. | ||
| 5 | Keo Silicol | 3 | Hộp | Hộp keo Silicol. Hàng mới. Chất lượng keo dính tốt | ||
| 6 | Vải mộc trắng | 1.750 | Mét | Mẫu mã: Cuộn độ dài 100m. Vải mộc được tinh chế màu trắng, hoặc hơi trắng ngà. Vải có độ mịn cao và bền dai, không gây bám dính sợi vải khi lau trang bị | ||
| 7 | Vải phin trắng | 1.750 | Mét | Mẫu mã: Cuộn độ dài 100m. Vải phin được tinh chế màu trắng. Vải có độ mịn cao, độ bền dai. | ||
| 8 | Dẻ lau bảo quản | 3.030 | Kg | Vải lau công nghiệp, vải chưa qua sử dụng. Độ bền dai cao, có độ bám dính tốt để lau chùi bụi bẩn | ||
| 9 | Xà phòng | 390 | Kg | Xà phòng tẩy rửa. Hàng còn mới, khả năng cao trong tẩy dầu mỡ các loại | ||
| 10 | Sơn đen | 90 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 11 | Sơn xanh quân sự | 200 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 12 | Sơn chống gỉ | 220 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, chống gỉ hiệu quả cho kim loại. Không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 13 | Sơn đỏ | 80 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 14 | Sơn xám | 110 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 15 | Sơn trắng | 80 | Lít | Sơn nước, dùng sơn kim loại. Có độ bền màu cao, độ bám dính tốt, không bong tróc, chống chịu được điều kiện thời tiết khí hậu biển khắc nghiệt và cường độ khai thác cao trong sử dụng trang bị. Quy cách: Thùng 5 lít. | ||
| 16 | Bông công nghiệp | 15 | Kg | Bông tấm, có độ tơi xốp tốt. | ||
| 17 | Khẩu trang | 1.650 | Cái | Khẩu trang vải, thoáng khí và ngăn bụi bẩn | ||
| 18 | Găng tay sợi | 1.650 | Đôi | Găng tay sợi vải thô, hàng mới | ||
| 19 | Giấy niêm pháo | 250 | Kg | Độ dai của giấy phải đảm bảo. Giấy được tẩm dầu khô, chống chịu được với môi trường, bảo vệ tốt cho bề mặt vũ khí. Lớp dầu không được đậm hoặc gây ướt (Đây là điều kiện quan trọng) | ||
| 20 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Cồn trên 65 độ. Không pha tạp chất, có độ bay hơi tốt | ||
| 21 | Khóa cầu ngang | 12 | Cái | Loại Việt Tiệp. Khóa ngang Ф15mm. Bền chắc. | ||
| 22 | Paraphin | 20 | Kg | Bám dính tốt. Bảo vệ bề mặt, chống chịu môi trường | ||
| 23 | Bạt khổ 1,2m | 300 | Mét | Bạt vải gai, khổ 1,2x100m. Đảm bảo bền chắc | ||
| 24 | Bạt 4x6m | 25 | Cái | Bạt nhựa PVC khổ 4x6m, có may viền và khuyên lỗ luồn dây. Đảm bảo bền chắc, che mưa nắng. | ||
| 25 | Bạt nhựa che mưa | 700 | M2 | Bạt nhựa PVC khổ 6x50m. Đảm bảo bền chắc, che mưa nắng. | ||
| 26 | Hạt Silica gel | 131 | Kg | Hạt dạng viên tròn. Chống ẩm tốt | ||
| 27 | Dây thừng Φ 8mm | 300 | Mét | Dây bện dù. Dẻo dai. Φ 8mm | ||
| 28 | Bình xịt 30 lít | 1 | Bình | Bình xịt thông thường. Sử dụng trong phun tẩy | ||
| 29 | Thuốc diệt mối PMC900 | 300 | Lít | Diệt mối sinh học, không gây hại cho con người và động vật | ||
| 30 | Dung môi pha PMC900 | 500 | Lít | Dung môi kết hợp pha loãng thành phần PMC900 | ||
| 31 | Dao tông | 4 | Cái | Loại bản lớn. Hàng mới | ||
| 32 | Xà cầy | 4 | Cái | Loại 1,2 – 1,5m. Có 2 đầu đa năng | ||
| 33 | Kìm điện | 4 | Cái | Kìm cách điện | ||
| 34 | Búa sắt | 4 | Cái | Búa đóng đinh, có đầu tháo đa năng | ||
| 35 | Đinh 5 | 6 | Kg | Đinh sắt đúng kích cỡ. Hàng mới | ||
| 36 | Dây nilon Φ 10mm | 50 | Kg | Dây sợi Φ10mm | ||
| 37 | Đèn pin | 8 | Cái | Đèn pin sạc điện cầm tay. Độ sang chiếu rọi cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoặc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi