Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633841-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79
Số hiệu KHLCNT 20220603496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 08:40:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,138,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.078.096.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.078.096.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.156.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duổi thép
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 400
16-Gìan giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 200
17-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79
Cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3; kè mái taluy cống D150 đường từ CDC số 2 đi CDC số 3 bị thiệt hại sau lũ năm 2021; gia cố bê tông lề và rảnh thoát nước Đường từ CDC số 2 đi CDC số /Đoàn KTQP 79
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH , địa chỉ: LÔ 511 KDC QUẢNG THẮNG, ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, PHƯỜNG HÒA MINH, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79, địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp khảo sát thiết kế/Chi nhánh tổng công ty 15; Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh, địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Đoàn KTQP 79/Binh đoàn 15; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH , địa chỉ: LÔ 511 KDC QUẢNG THẮNG, ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, PHƯỜNG HÒA MINH, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79, địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79, địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh, địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79. Địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3997869; fax: 0232.3997 869
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ TRẺ ĐỘI 1
1Chà nhám tường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt755,273m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt500,657m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt254,616m2
4Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt máy nước nóng 15 lítTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,004100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,925100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,875100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,28m2
10Sản xuất cửa sổ nhôm kính XingfaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,28m2
11Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,28m cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,93m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,93m2
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn 20WTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,249m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,754m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,154m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,011tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,004100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1100m
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
24Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
B SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 3
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,947m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,947m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,947m2
4Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,947lít
5Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,922100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,45m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,36m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,243tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,277tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,234tấn
12Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,102tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt102,268m2
14Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,991100m2
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,243tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,277tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,234tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,102tấn
19Ke chống bão (3 cái/m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt326,1cái
20Bulong D12,L=150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24cái
21Bulong D12, L=50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40cái
C SỬA CHỮA NHÀ TRẺ ĐỘI 3
1Chà nhám tường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt532,694m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt265,34m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt267,354m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,124m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,124m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,124m2
7Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,124lít
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn 20WTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
10Lắp đặt máy nước nóng 15 lítTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,387100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,683100m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,16m2
14Sản xuất cửa sổ nhôm kính XingfaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,16m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,16m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,93m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,93m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,249m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,754m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,154m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,011tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,004100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
26Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
D NHÀ CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,28m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,914m3
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,08m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt449,22m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,725m2
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,185100m3
7Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,185100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,341m3
9Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,842m3
10Xây móng bằng đá hộc chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,63m3
11Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,019m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,18m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,025tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,035100m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,517m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt195,606m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,378m2
18Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,61m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,378m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,725m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,725m2
22Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,725lít
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt472,019m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,737m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29,379m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24,804m2
27Chà nhám tường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4.274,302m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt141,994m2
29Đóng trần tôn dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,076100m2
30Nẹp nhựa đóng trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,592m
31Gia công, lắp dựng dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,031tấn
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,88m2
33Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt141,994m2
34Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt242,501m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4.615,28m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,517m2
37Cung cấp cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,899m2
38Cung cấp cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,84m2
39Khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 3 KT 180x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt67,2m
40Cung cấp cổ cửa đi 1 cánh chớp gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,04m2
41Cung cấp cửa đi 1 cánh gỗ kính nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,98m2
42Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt65,6m
43Sản xuất cổ cửa pa nô gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,82m2
44Sản xuất cửa gỗ kính nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,175m2
45Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,739m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt67,2m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,015m2 cấu kiện
48Sơn PU các cửa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt104,76m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luôn chuyển 50%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,4100m2
50Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt582,339m2
51Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,823100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,96m3
53Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,88m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,88m3
55Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,916m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,096m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,633m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,003tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,016tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,073tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,014100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,023100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51 cấu kiện
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,04m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,72m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,72m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,018100m3
E HT ĐIỆN NƯỚC NHÀ CHỈ HUY
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 300x300: 20WTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm led 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Bulb 12W + chui đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24cái
8Lắp đặt mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31cái
9Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31cái
10Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6hộp
11Đôminô nối dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6thanh
12Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
17Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt365m
18Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt309m
19Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt130m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt34m
21Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt160m
23Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-2 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3tủ
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU/HTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2máy
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU/HTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2máy
26Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,42100m
27Ống đồng D6.4+D15.9 loại dàyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42m
28Băng keoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cuộn
29Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
30Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
31Lắp đặt van PP-R, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van xả đồng, đường kính van 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,07100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,09100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,26100m
38Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
39Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
40Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16cái
43Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
46Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
48Lắp đặt giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
49Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
53Lắp đặt giá móc đồTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
57Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
58Đào rãnh chôn đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,24m3
59Đắp đất rãnh chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32,24m3
60Lắp đặt máy nước nóng 15LTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.078.096.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.078.096.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.156.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
2 Ô tô tải gắn cẩu Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy trộn vữa, bê tông Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
4 Máy hàn điện Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Máy cắt thép Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
6 Máy duổi thép Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
7 Máy đầm dùi Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
8 Máy đầm bàn Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT3
9 Máy đầm cóc Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
10 Máy thủy bình Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy phát điện Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12 Máy khoan Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT2
13 Máy nén khí Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT4
14 Máy cắt gạch Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT4
15 Cây chống thép Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT400
16 Gìan giáo thép Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT200
17 Xe cút kít Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->