Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 08:40:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,138,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.078.096.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.078.096.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.156.192.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy duổi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Gìan giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3 Đoàn KTQP 79 Cải tạo, sửa chữa Nhà Ban chỉ huy, Nhà Ban chỉ huy Đội 3; sửa chữa Nhà trẻ Đội 1, Đội 3; kè mái taluy cống D150 đường từ CDC số 2 đi CDC số 3 bị thiệt hại sau lũ năm 2021; gia cố bê tông lề và rảnh thoát nước Đường từ CDC số 2 đi CDC số /Đoàn KTQP 79 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79, địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh, địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79. Địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3997869; fax: 0232.3997 869 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ TRẺ ĐỘI 1 | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 755,273 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 500,657 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 254,616 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy nước nóng 15 lít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,925 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,875 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,28 | m cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,93 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,93 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn 20W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,249 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,754 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 3 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,947 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,947 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,947 | m2 |
| 4 | Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,947 | lít |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 102,268 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,991 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 19 | Ke chống bão (3 cái/m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 326,1 | cái |
| 20 | Bulong D12,L=150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 21 | Bulong D12, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ TRẺ ĐỘI 3 | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 532,694 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 265,34 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 267,354 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,124 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,124 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,124 | m2 |
| 7 | Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,124 | lít |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn 20W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy nước nóng 15 lít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,93 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,93 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,249 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,754 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,914 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 449,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,725 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,341 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,842 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,019 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,517 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 195,606 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,378 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,378 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,725 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,725 | m2 |
| 22 | Sika latex TH trộn với vữa láng nền tỉ lệ 1:1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,725 | lít |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 472,019 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,737 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29,379 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,804 | m2 |
| 27 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4.274,302 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 141,994 | m2 |
| 29 | Đóng trần tôn dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,592 | m |
| 31 | Gia công, lắp dựng dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 141,994 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 242,501 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4.615,28 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,517 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,899 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 39 | Khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 3 KT 180x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 67,2 | m |
| 40 | Cung cấp cổ cửa đi 1 cánh chớp gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi 1 cánh gỗ kính nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,98 | m2 |
| 42 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 65,6 | m |
| 43 | Sản xuất cổ cửa pa nô gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,82 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa gỗ kính nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,175 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,739 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 67,2 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,015 | m2 cấu kiện |
| 48 | Sơn PU các cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 104,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luôn chuyển 50%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,4 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 582,339 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,823 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,96 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,916 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,633 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,04 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,72 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,72 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| E | HT ĐIỆN NƯỚC NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 300x300: 20W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm led 600x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Bulb 12W + chui đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Đôminô nối dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | thanh |
| 12 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 365 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 309 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 160 | m |
| 23 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-2 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 26 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 27 | Ống đồng D6.4+D15.9 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | m |
| 28 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả đồng, đường kính van 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá móc đồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Đào rãnh chôn đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,24 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt máy nước nóng 15L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.078.096.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.078.096.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.156.192.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy duổi thép | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy khoan | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 15 | Cây chống thép | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 400 |
| 16 | Gìan giáo thép | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 200 |
| 17 | Xe cút kít | Xem Điểm b Khoàn 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi