Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627823-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220627419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 09:03:00 đến ngày 2022-06-20 10:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,651,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73021E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.102.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.102.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vặn thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Phòng làm việc các cơ quan khối Đảng huyện Lạc Sơn.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0208861889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tân Sơn HB; Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0218861 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0208861889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.651.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0208861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.861.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. SĐT 0869042920
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1.
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4001100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật105,1856m2
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,3444m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,7199m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1037m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1037m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1037m3
8Tháo dỡ hệ thống điện phòng họp thường vụ ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
9Tháo dỡ + lắp dựng lại kim thu sét, dây dẫn sét (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
10Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4001100m2
11Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật105,1856m2
12Quét Sika chống thấm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật105,1856m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,3444m2
14Ốp tường bằng nhựa vân gỗ (cả lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,572m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,7199m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,373100m2
17Lắp đặt đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600 (45W warmwhite)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt đèn dowlght D120-220V/10wChương V: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
19Dây đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật21m
20Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 15AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
25Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
26Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2.
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,1702m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0166m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật260,1117m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,4322m2
7Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0166m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0037m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0037m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0037m3
11Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,1702m2
12Quét Sika chống thấm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,1702m2
13Láng nền khu vệ sinh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0166m2
14Dán màng khò chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2 (bao gồm cả lớp sơn dung môi Flintkote trước khi dán màng khò)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7361m2
15Lát nền gạch chống trơn nên khu wc 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0166m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,5439m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,6166m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6568100m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,55m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật534,6196m2
3Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật76,572m2
4Cạo bỏ lớp bả matit trên tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,616m2
5Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,5844m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật611,1916m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,616m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,5844m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật138,1304m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0569100m2
11S/x cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC, mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phí vận chuyển + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
12S/x cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC, mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phí vận chuyển + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
13Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Gia công cột bằng thép inox D60x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0072tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0072tấn
D CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG.
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7313100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật169,1212m2
3Phá lớp vữa trát tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,2745m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật170,019m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5565m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5565m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5565m3
8Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7313100m2
9Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật169,1212m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,2745m2
11Dán màng khò chống thấm sê nô mái (bao gồm cả lớp sơn dung môi Flintkote trước khi dán màng khò)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật247,3957m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật170,019m2
E NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,258100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1598m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0986m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,8159m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,1109m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0533tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4826tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2509100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7599m3
11Tôn nền đất, đá cấp phối dày 50 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6503100m2
12Rải nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6503100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9955m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8122m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0662tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8814m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,5874m2
26Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5358m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,3295m2
28Cút sành D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2046m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0789100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4642m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0891tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5578tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2728100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0008m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8411tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9727100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,068m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,5631m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3495m3
43Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2+C100x50x20x2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4354tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4354tấn
45Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
46Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,0829m2
49Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7401100m2
50Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0203m2
51Quét dung dịch chống thấm mái.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0203m2
52Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,4112m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4236m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,312m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
56Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,27m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật184,7096m2
58Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,08m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,08m
60Ống PVC D42, L=0,25mm xả trànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80,716m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật190,946m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật126,6684m2
64S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,62m2
65S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,62m2
66Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,1894m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
69Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
70Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt Quạt thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Điều hòa Panasonic 1 chiều 18.000BTU N18XKH-8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2máy
75Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
77Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
80Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
81Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
82Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
83Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
85Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
86Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
87Tháo + lắp hệ thống Camara an ninhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1HT
88Rọ chắn rác D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Đai thép + bu lông fi 12 giữ ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
98Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
102Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
107Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30LChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
F NHÀ ĐỂ XE.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2253100m3
2Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0751100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6324m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2825tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1665100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1219m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0604tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6244tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3304100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6344m3
13Tôn nền đất, đá cấp phối dày 40 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,749100m2
14Rải nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,749100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,781m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0403tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,365tấn
18Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2995100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,075m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8064tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8064tấn
24Gia công xà gồ thép []60x120x2,5+[]30x30x1,2 mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7386tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7386tấn
26Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72cái
27Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0651tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0651tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,9098m2
30Lợp mái tôn EPU1(6 sóng) dày 0,4mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1555100m2
31S/x tấm nhựa vân gỗ (cả lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,8382m2
32Bàn bóng bàn - Mofit MP201Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,952m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,952m2
G SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH.
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
2Đệm cát đen bù vênh, tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật152m2
4Đất đá cấp phối tôn nền dày 40 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
5Rải nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16m3
7Xoa nền, đánh bóng bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m2
H CẢI TẠO TƯỜNG RÀO.
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,469m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 1 mặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,6875m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0254m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2611m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,037m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6463m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2214m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0237100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2611m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,0145m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,85m2
16Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 240x70, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,037m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,3335m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 1 mặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,6875m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật104,4614m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0356m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2442m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5664m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5418m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3938m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,193m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6605m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,3149m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,75m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,6705m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,6705m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 1 mặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,75m2
34Tháo dỡ đá ốp trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8476m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0821m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0938m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2966m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2446m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1316m2
41Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,584m2
I HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0788m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6929m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1538m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2306m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,473m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,476m2
7Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0023100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0471m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5844m3
13Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1948m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,116m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6632m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
17Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0725tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,186m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
22Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102cấu kiện
23Nạo vét bùn rãnh thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật122,4m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1021 cấu kiện
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,02m2
2Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5386m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6739m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4096m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1522m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7743m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7743m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7743m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73021E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.102.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.102.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh32
2 Cán bộ kỹ thuật kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Còn hoạt động theo quy định1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy mài Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
11 Máy vặn thăng hoặc tời điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->