Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 09:03:00 đến ngày 2022-06-20 10:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,651,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73021E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.102.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.102.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vặn thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo Phòng làm việc các cơ quan khối Đảng huyện Lạc Sơn. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.651.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0208861889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.861.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. SĐT 0869042920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1. | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4001 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,1856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,3444 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,7199 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1037 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1037 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng họp thường vụ ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ + lắp dựng lại kim thu sét, dây dẫn sét (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4001 | 100m2 |
| 11 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,1856 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,1856 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,3444 | m2 |
| 14 | Ốp tường bằng nhựa vân gỗ (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,572 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,7199 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600 (45W warmwhite) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dowlght D120-220V/10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 19 | Dây đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2. | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,1702 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0166 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260,1117 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,4322 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0166 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0037 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0037 | m3 |
| 11 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,1702 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,1702 | m2 |
| 13 | Láng nền khu vệ sinh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0166 | m2 |
| 14 | Dán màng khò chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2 (bao gồm cả lớp sơn dung môi Flintkote trước khi dán màng khò) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7361 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn nên khu wc 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0166 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,5439 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6166 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6568 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 534,6196 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,572 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả matit trên tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,616 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5844 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 611,1916 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,616 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5844 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,1304 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0569 | 100m2 |
| 11 | S/x cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC, mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phí vận chuyển + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 12 | S/x cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC, mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phí vận chuyển + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép inox D60x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7313 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,1212 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,2745 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,019 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5565 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5565 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5565 | m3 |
| 8 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7313 | 100m2 |
| 9 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,1212 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,2745 | m2 |
| 11 | Dán màng khò chống thấm sê nô mái (bao gồm cả lớp sơn dung môi Flintkote trước khi dán màng khò) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247,3957 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,019 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1598 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8159 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1109 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4826 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7599 | m3 |
| 11 | Tôn nền đất, đá cấp phối dày 50 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6503 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6503 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9955 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5414 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8122 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8814 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,5874 | m2 |
| 26 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5358 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,3295 | m2 |
| 28 | Cút sành D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2046 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4642 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5578 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2728 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0008 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8411 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9727 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,068 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,5631 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3495 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2+C100x50x20x2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4354 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4354 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,0829 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7401 | 100m2 |
| 50 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0203 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0203 | m2 |
| 52 | Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,4112 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4236 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,312 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,27 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,7096 | m2 |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,08 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,08 | m |
| 60 | Ống PVC D42, L=0,25mm xả tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,716 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190,946 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,6684 | m2 |
| 64 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 65 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1894 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn led 1,2m (1x18w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Quạt thông gió 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 18.000BTU N18XKH-8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 87 | Tháo + lắp hệ thống Camara an ninh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 88 | Rọ chắn rác D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2253 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6324 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2825 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1219 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6244 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3304 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6344 | m3 |
| 13 | Tôn nền đất, đá cấp phối dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 14 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,781 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8064 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8064 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép []60x120x2,5+[]30x30x1,2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7386 | tấn |
| 26 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,9098 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn EPU1(6 sóng) dày 0,4mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1555 | 100m2 |
| 31 | S/x tấm nhựa vân gỗ (cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8382 | m2 |
| 32 | Bàn bóng bàn - Mofit MP201 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,952 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,952 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen bù vênh, tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| 4 | Đất đá cấp phối tôn nền dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 7 | Xoa nền, đánh bóng bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| H | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,469 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,6875 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,037 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6463 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,0145 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 240x70, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,037 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,3335 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,6875 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,4614 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5664 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5418 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,193 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6605 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,3149 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,6705 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,6705 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8476 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2446 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1316 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| I | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0788 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6929 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2306 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5844 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1948 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,186 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 23 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1 cấu kiện |
| J | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5386 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6739 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4096 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1522 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7743 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7743 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7743 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73021E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.102.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.102.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Còn hoạt động theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vặn thăng hoặc tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi