Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623680-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220605809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 09:07:00 đến ngày 2022-06-22 11:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,146,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Tuy, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218861889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: ………………… + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218861889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 2018861889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,6199100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yều cầu kỹ thuật33,2608m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật7,6191m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật14,7933m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật27,5515m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,9398100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,103tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,7096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,8524tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật17,6109m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yều cầu kỹ thuật19,243m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật10,0015m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yều cầu kỹ thuật0,6886100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,4011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,578tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,2854100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yều cầu kỹ thuật17,1476m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,0074100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yều cầu kỹ thuật0,0074100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yều cầu kỹ thuật9,2004m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yều cầu kỹ thuật1,4472100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,3789tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,9168tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,2598tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật18,3846m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yều cầu kỹ thuật1,6711100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,9146tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,4933tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,7585tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật4,1943m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yều cầu kỹ thuật0,7183100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1704tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,5978tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,7233m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yều cầu kỹ thuật0,2499100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,5805tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1298tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật62,1009m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yều cầu kỹ thuật5,1864100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật4,5061tấn
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật5,3873m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,155m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật6,4406m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật13,4727m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yều cầu kỹ thuật96,0676m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật10,4309m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật414,0581m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật134,134m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật619,8395m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật118,511m2
51Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật369,6342m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật26,5068m2
53Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V: Yều cầu kỹ thuật19,8362m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật89,07m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật165,462m
56Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V: Yều cầu kỹ thuật1,3837m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật6,9184m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yều cầu kỹ thuật130,137m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yều cầu kỹ thuật32,9794m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yều cầu kỹ thuật304,382m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật20,7069m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật40,3036m2
63Khung bàn đá + bàn đá lavaboChương V: Yều cầu kỹ thuật4bộ
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật33,48m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật21,6m2
66Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật14,3892m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,2004tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yều cầu kỹ thuật0,2004m2
69Gia công lan can inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật0,5323tấn
70Lắp dựng lan can inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật0,5323m2
71Trụ inox 304Chương V: Yều cầu kỹ thuật2bộ
72Đầu chụp inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật14cái
73Vít inox D6Chương V: Yều cầu kỹ thuật56cái
74Vách compact dày 12mmChương V: Yều cầu kỹ thuật19,92m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yều cầu kỹ thuật548,1921m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yều cầu kỹ thuật1.134,4915m2
77Gia công xà gồ thépChương V: Yều cầu kỹ thuật1,14tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,4962tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yều cầu kỹ thuật1,14tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,4962tấn
81Bu lông M12Chương V: Yều cầu kỹ thuật224bộ
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yều cầu kỹ thuật2,3568100m2
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,0176tấn
84Tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 650x550x200mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1bộ
85Tủ điện tầng vỏ kim loại kích thước 400x300x200mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1bộ
86Bảng điện phòng đặt ngầm chứa 5 moduleChương V: Yều cầu kỹ thuật6bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yều cầu kỹ thuật16bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật8cái
95Móc treo quạt trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật8bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật9bộ
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật13cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yều cầu kỹ thuật42cái
100Lắp đặt đế âm chống cháyChương V: Yều cầu kỹ thuật67hộp
101Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yều cầu kỹ thuật10hộp
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật90m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật50m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật40m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật500m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật700m
108Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật50m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật90m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật300m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yều cầu kỹ thuật400m
112Lắp đặt cáp thoại. Loại cáp 30x2Chương V: Yều cầu kỹ thuật1510 m
113Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật9010 m
114Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2Chương V: Yều cầu kỹ thuật2510 m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật600m
116Lắp đặt đế âm chống cháyChương V: Yều cầu kỹ thuật15hộp
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật3cái
119Hạt mạng RJ-45Chương V: Yều cầu kỹ thuật26cái
120Hạt điện thoại RJ-11Chương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
121Swich 18 lan portChương V: Yều cầu kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V: Yều cầu kỹ thuật11 thiết bị
123Tủ tổng Rack 20UChương V: Yều cầu kỹ thuật1tủ
124Máy phát wifiChương V: Yều cầu kỹ thuật3bộ
125Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị wifiChương V: Yều cầu kỹ thuật31 thiết bị
126Đầu RJ11Chương V: Yều cầu kỹ thuật10cái
127Đầu RJ45Chương V: Yều cầu kỹ thuật50cái
128Đế âm bảng điệnChương V: Yều cầu kỹ thuật3bộ
129Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiChương V: Yều cầu kỹ thuật1hộp
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yều cầu kỹ thuật3cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật20m
132Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
133Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yều cầu kỹ thuật50m
135Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35mChương V: Yều cầu kỹ thuật24cái
136Bu lông D10Chương V: Yều cầu kỹ thuật60cái
137Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yều cầu kỹ thuật9cọc
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yều cầu kỹ thuật30m
139Miếng chì và miếng đệm bằng chìChương V: Yều cầu kỹ thuật125cái
140Quả bằng hồ lô sứChương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
141Thép D12Chương V: Yều cầu kỹ thuật32cái
142Thép bản dày 5mm KT 80x80Chương V: Yều cầu kỹ thuật120cái
143Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yều cầu kỹ thuật4bộ
144Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yều cầu kỹ thuật4hộp
145Bình khí CO2 (MT3)Chương V: Yều cầu kỹ thuật8bình
146Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V: Yều cầu kỹ thuật4bình
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1,26100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,23100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3100m
151Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật3cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật14cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
155Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật30cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật30cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật40cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật10cái
161Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
162Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
165Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
167Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
168Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yều cầu kỹ thuật6bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yều cầu kỹ thuật8bộ
171Si phôngChương V: Yều cầu kỹ thuật8bộ
172Lắp đặt gương soiChương V: Yều cầu kỹ thuật8cái
173Lắp đặt kệ kínhChương V: Yều cầu kỹ thuật8cái
174Lắp đặt giá treoChương V: Yều cầu kỹ thuật8cái
175Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yều cầu kỹ thuật6bộ
176Lắp đặt hộp đựngChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
177Móc giữ ống D32Chương V: Yều cầu kỹ thuật20bộ
178Móc giữ ống D25Chương V: Yều cầu kỹ thuật10bộ
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,2100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,4100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,6100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,5100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,72100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,25100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3100m
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật15cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
188Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
192Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V: Yều cầu kỹ thuật15cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật16cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V: Yều cầu kỹ thuật30cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V: Yều cầu kỹ thuật30cái
199Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
200Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật16cái
201Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yều cầu kỹ thuật4cái
202Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V: Yều cầu kỹ thuật15cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
208Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V: Yều cầu kỹ thuật9cái
209Chóp thông hơi D60Chương V: Yều cầu kỹ thuật4cái
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yều cầu kỹ thuật1bể
211Bơm cấp nước 1500WChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
212Rọ chắn rác D90Chương V: Yều cầu kỹ thuật8cái
213Rọ chắn rác D76Chương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
214Đai giữ ống inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật60cái
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1624100m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,806m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,459m3
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1253tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,0532tấn
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,0678100m2
221Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,5959m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yều cầu kỹ thuật5,4133m3
223Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yều cầu kỹ thuật5,0295m2
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật18,564m2
225Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yều cầu kỹ thuật18,564m2
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,0889tấn
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yều cầu kỹ thuật0,036100m2
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,75m3
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yều cầu kỹ thuật6cấu kiện
B Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,6058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yều cầu kỹ thuật34,2295m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật5,9155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật13,6923m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật28,697m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,8335100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,7605tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,8264tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật13,8103m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yều cầu kỹ thuật15,1163m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật8,5301m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yều cầu kỹ thuật0,5879100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,364tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,3805tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,2544100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yều cầu kỹ thuật16,9855m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,7529100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yều cầu kỹ thuật0,7529100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yều cầu kỹ thuật5,0028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,6105100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,4164tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1704tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,7097tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật21,8157m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yều cầu kỹ thuật1,9833100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật1,0592tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,6701tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật4,3284tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật3,9939m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yều cầu kỹ thuật0,6804100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1976tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,4544tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,7233m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yều cầu kỹ thuật0,2499100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,5805tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,1298tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yều cầu kỹ thuật62,5848m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yều cầu kỹ thuật5,2999100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yều cầu kỹ thuật4,6917tấn
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật5,066m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,0264m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật3,5665m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yều cầu kỹ thuật12,1504m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yều cầu kỹ thuật79,8389m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật406,7791m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật86,438m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật537,4695m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật138,5852m2
50Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật387,581m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật26,5068m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật84,32m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật145,22m
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yều cầu kỹ thuật2,1541m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật10,7706m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yều cầu kỹ thuật2,124m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yều cầu kỹ thuật356,8188m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật30,976m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yều cầu kỹ thuật40,3036m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật25,92m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật47,52m2
62Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yều cầu kỹ thuật14,3892m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3916tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3916m2
65Gia công lan can inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3759tấn
66Lắp dựng lan can inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật0,3759m2
67Trụ inox 304Chương V: Yều cầu kỹ thuật2bộ
68Đầu chụp inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật14cái
69Vít inox D6Chương V: Yều cầu kỹ thuật56cái
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yều cầu kỹ thuật493,2171m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yều cầu kỹ thuật1.090,1425m2
72Gia công xà gồ thépChương V: Yều cầu kỹ thuật1,19tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,5135tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yều cầu kỹ thuật1,19tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,5135tấn
76Bu lông M12Chương V: Yều cầu kỹ thuật192bộ
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yều cầu kỹ thuật2,2374100m2
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yều cầu kỹ thuật0,0176tấn
79Tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 650x550x200mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1bộ
80Tủ điện tầng vỏ kim loại kích thước 400x300x200mmChương V: Yều cầu kỹ thuật1bộ
81Bảng điện phòng đặt ngầm chứa 5 moduleChương V: Yều cầu kỹ thuật7bộ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yều cầu kỹ thuật5cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yều cầu kỹ thuật48bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật16cái
89Móc treo quạt trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật16bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yều cầu kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật52cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yều cầu kỹ thuật32cái
94Lắp đặt đế âm chống cháyChương V: Yều cầu kỹ thuật96hộp
95Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yều cầu kỹ thuật6hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật60m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật40m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật350m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yều cầu kỹ thuật700m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật60m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yều cầu kỹ thuật300m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yều cầu kỹ thuật300m
104Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yều cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yều cầu kỹ thuật4cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yều cầu kỹ thuật42m
107Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35mChương V: Yều cầu kỹ thuật14cái
108Bu lông D10Chương V: Yều cầu kỹ thuật22cái
109Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yều cầu kỹ thuật7cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yều cầu kỹ thuật25m
111Miếng chì và miếng đệm bằng chìChương V: Yều cầu kỹ thuật48cái
112Quả bằng hồ lô sứChương V: Yều cầu kỹ thuật4cái
113Thép D12Chương V: Yều cầu kỹ thuật32cái
114Thép bản dày 5mm KT 80x80Chương V: Yều cầu kỹ thuật120cái
115Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yều cầu kỹ thuật4bộ
116Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yều cầu kỹ thuật4hộp
117Bình khí CO2 (MT3)Chương V: Yều cầu kỹ thuật8bình
118Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V: Yều cầu kỹ thuật4bình
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,024100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,03100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật0,6100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
123Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yều cầu kỹ thuật12cái
124Rọ chắn rác D90Chương V: Yều cầu kỹ thuật6cái
125Đai giữ ống inoxChương V: Yều cầu kỹ thuật42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Còn hoạt động theo quy định2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi >=1kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn >= 23kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Còn hoạt động tốt1
9 Máy mài >= 1,7kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Còn hoạt động tốt1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
14 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->