Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 09:07:00 đến ngày 2022-06-22 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,146,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Tuy, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218861889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 2018861889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,6199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 33,2608 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 7,6191 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14,7933 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 27,5515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,9398 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,7096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,8524 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 17,6109 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 19,243 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10,0015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6886 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,578 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,2854 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 17,1476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9,2004 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,4472 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3789 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,9168 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,2598 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 18,3846 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,6711 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,9146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,4933 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,7585 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4,1943 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,7183 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5978 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,7233 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,2499 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5805 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 62,1009 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,1864 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4,5061 | tấn |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,3873 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,155 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6,4406 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 13,4727 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 96,0676 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10,4309 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 414,0581 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 134,134 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 619,8395 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 118,511 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 369,6342 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 26,5068 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 19,8362 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 89,07 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 165,462 | m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,3837 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6,9184 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 130,137 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 32,9794 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 304,382 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 20,7069 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 40,3036 | m2 |
| 63 | Khung bàn đá + bàn đá lavabo | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14,3892 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,2004 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,2004 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5323 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5323 | m2 |
| 71 | Trụ inox 304 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Đầu chụp inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Vít inox D6 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 74 | Vách compact dày 12mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 548,1921 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1.134,4915 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 81 | Bu lông M12 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 224 | bộ |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,3568 | 100m2 |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 84 | Tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 650x550x200mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Tủ điện tầng vỏ kim loại kích thước 400x300x200mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Bảng điện phòng đặt ngầm chứa 5 module | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 67 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp thoại. Loại cáp 30x2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 113 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 90 | 10 m |
| 114 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 25 | 10 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 120 | Hạt điện thoại RJ-11 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Swich 18 lan port | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 123 | Tủ tổng Rack 20U | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 124 | Máy phát wifi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị wifi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 126 | Đầu RJ11 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Đầu RJ45 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 128 | Đế âm bảng điện | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 132 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 135 | Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | Bu lông D10 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 139 | Miếng chì và miếng đệm bằng chì | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 140 | Quả bằng hồ lô sứ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Thép D12 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 142 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 145 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 146 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 171 | Si phông | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Móc giữ ống D32 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 178 | Móc giữ ống D25 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 209 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 211 | Bơm cấp nước 1500W | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Rọ chắn rác D76 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Đai giữ ống inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1624 | 100m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,5959 | m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,4133 | m3 |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,0295 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 18,564 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 18,564 | m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,6058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 34,2295 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,9155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 13,6923 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 28,697 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,8335 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,7605 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,8264 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 13,8103 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 15,1163 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8,5301 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5879 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,3805 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,2544 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16,9855 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,7529 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,7529 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,0028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6105 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4164 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,7097 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 21,8157 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,9833 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,0592 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6701 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4,3284 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3,9939 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6804 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,7233 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,2499 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5805 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 62,5848 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,2999 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4,6917 | tấn |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5,066 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,0264 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 3,5665 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12,1504 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 79,8389 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 406,7791 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 86,438 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 537,4695 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 138,5852 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 387,581 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 26,5068 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 145,22 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,1541 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 10,7706 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,124 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 356,8188 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 30,976 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 40,3036 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14,3892 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3916 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3916 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3759 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,3759 | m2 |
| 67 | Trụ inox 304 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Đầu chụp inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Vít inox D6 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 493,2171 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1.090,1425 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5135 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,5135 | tấn |
| 76 | Bu lông M12 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 192 | bộ |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 79 | Tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 650x550x200mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng vỏ kim loại kích thước 400x300x200mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Bảng điện phòng đặt ngầm chứa 5 module | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 96 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 107 | Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35m | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Bu lông D10 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 111 | Miếng chì và miếng đệm bằng chì | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 112 | Quả bằng hồ lô sứ | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Thép D12 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 114 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 115 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 117 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 118 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Đai giữ ống inox | Chương V: Yều cầu kỹ thuật | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Còn hoạt động theo quy định | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi