Gói thầu: Lắp đặt thiết bị phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611949-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Lắp đặt thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220587464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 09:53:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 696,554,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08966424E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Lắp đặt thiết bị phụ trợ
Lắp đặt phụ trợ phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VNPT Cần Thơ, 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. ĐT 02923 824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư VITESCO, địa chỉ: Số 5A3, Tổ 6, Đường Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VNPT Cần Thơ, 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. ĐT 02923 824579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VNPT Cần Thơ, 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. ĐT 02923 824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: VNPT Cần Thơ, 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. ĐT 02923 824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ CÁC TRẠM KHU VỰC TTVT 1
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Loại MCCB 2P-75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 2P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V810 cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt Nẹp rãnh 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
10Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
11Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
12Lắp đặt Đầu chụp cos 11mm2 (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
13Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V6,910m
14Lắp đặt Hộp chứa cầu dao đảo ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt tấm tiếp đất, 300x100x6mm 9 lỗ (đk:11m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 tấm
16Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,210m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
20Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực (cọc)
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 điện cực
22Lắp đặt Khóa cáp nối dây tiếp địa mới vào hệ thống tiếp địa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6điểm
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,51 cột
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m3
25Lắp đặt Dây đồng bọc màu vàng sọc xanh là 1x16mm2 (Tủ nguồn AC đến bảng đồng outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,310m
26Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 cái
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V91 hệ thống tiếp đất
31Bình chữa cháy C02 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bình
32Bình chữa cháy bột loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bình
33Kệ để bình chữa cháy (Kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V40c. kiện
36Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5tấn
37Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5tấn
38Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 tủ
39Lắp đặt pin LithiumMô tả kỹ thuật theo Chương V201bình
40Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Cáp điện AC 3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
41Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. ( Dây nối đất DC M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
42Kéo silicon (bịt lỗ khoan tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lọ
43Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
44Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08km/dây
46Lắp ống PVC bảo vệ dây nguồn F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m/ ống
47Lắp đặt cút cong Φ61Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
B PHỤ TRỢ CÁC TRẠM KHU VỰC TTVT 2
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Loại MCCB 2P-75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 2P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Nẹp rãnh 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x1.5mm2 cấp nguồn đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
12Lắp đặt đèn Leb tròn 40W + đui + đế đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt Ổ cắm 3 chuôi ghim + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt Công tắc đèn + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x2.5mm2 cấp nguồn cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
16Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
17Lắp đặt Đầu chụp cos 11mm2 (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m
19Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
20Lắp đặt tấm tiếp đất, 300x100x6mm 9 lỗ (đk:11m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
21Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 50 mm2 (Dây điện bọc PVC 1x50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,710m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
25Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực (cọc)
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực
27Lắp đặt Khóa cáp nối dây tiếp địa mới vào hệ thống tiếp địa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
28Lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng outdoor F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m/ ống
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
30Lắp đặt Dây đồng bọc màu vàng sọc xanh là 1x16mm2 (Tủ nguồn AC đến bảng đồng outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,110m
31Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cái
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 hệ thống tiếp đất
36Bình chữa cháy C02 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
37Bình chữa cháy bột loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
38Kệ để bình chữa cháy (Kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. (trạm Remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
41Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V14c. kiện
42Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
43Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
44Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
45Lắp đặt pin LithiumMô tả kỹ thuật theo Chương V61bình
46Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Cáp điện AC 3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
47Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Dây nối đất DC M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m
48Kéo silicon (bịt lỗ khoan tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lọ
49Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
50Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
51Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V1110m
52Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139km/dây
53Lắp ống PVC bảo vệ dây nguồn F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m/ ống
54Lắp đặt cút cong F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
C PHỤ TRỢ CÁC TRẠM KHU VỰC TTVT 3
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Loại MCCB 2P-75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 2P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Nẹp rãnh 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x1.5mm2 cấp nguồn đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
12Lắp đặt đèn Leb tròn 40W + đui + đế đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt Ổ cắm 3 chuôi ghim + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Công tắc đèn + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x2.5mm2 cấp nguồn cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
16Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
17Lắp đặt Đầu chụp cos 11mm2 (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710m
19Lắp đặt tấm tiếp đất, 300x100x6mm 9 lỗ (đk:11m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tấm
20Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,110m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
23Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181m
24Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V91 điện cực (cọc)
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 điện cực
26Lắp đặt Khóa cáp nối dây tiếp địa mới vào hệ thống tiếp địa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14điểm
27Lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng outdoor F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m/ ống
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,985m3
29Lắp đặt Dây đồng bọc màu vàng sọc xanh là 1x16mm2 (Tủ nguồn AC đến bảng đồng outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,310m
30Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 cái
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 hệ thống tiếp đất
35Bình chữa cháy C02 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
36Bình chữa cháy bột loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
37Kệ để bình chữa cháy (Kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. (trạm Remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 tủ
40Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V19c. kiện
41Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
42Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
43Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
44Lắp đặt pin LithiumMô tả kỹ thuật theo Chương V61bình
45Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Cáp điện AC 3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
46Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Dây nối đất DC M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m
47Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
48Ống thép D110.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, thanh đỡ + sứ cách điện; nút bịt đầu ống; mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5công/1m3
50Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V101cột
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40. (D0,5m*R0,5m*S1,5m) - thể tích cột sắt chiếm chỗ phần ụ quầy: (3,14*(0,055)*(0,055/2)*1,5)*10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6075m3
52Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cột
53Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V2310m
54Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18km/dây
D PHỤ TRỢ CÁC TRẠM KHU VỰC TTVT 4
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Loại MCCB 2P-75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 2P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V710 cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt Nẹp rãnh 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
10Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V7Thanh
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x1.5mm2 cấp nguồn đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
12Lắp đặt đèn Leb tròn 40W + đui + đế đènMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
13Lắp đặt Ổ cắm 3 chuôi ghim + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt Công tắc đèn + đế + mặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x2.5mm2 cấp nguồn cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
16Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V7Thanh
17Lắp đặt Đầu chụp cos 11mm2 (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
19Cắt lọc sét 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
21Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
22Lắp đặt các automat 1 pha 60A. (MCCB 60A/ 2P )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 4P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) vào bảng gỗ hoặc nhựa, loại bảo vệ dòng (CB) (A) 30-100. Loại CB 32A/1PMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
26Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) vào bảng gỗ hoặc nhựa, loại bảo vệ dòng (CB) (A) 5-30. Loại CB 20A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
27Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) vào bảng gỗ hoặc nhựa, loại bảo vệ dòng (CB) (A) 5-30. Loại CB 10A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
28Gối sứ gắn thanh trung tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Phích loại 420x430x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0510m
32Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510 cái
33Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
35Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
36Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
37Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt tấm tiếp đất, 300x100x6mm 9 lỗ (đk:11m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 tấm
39Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,610m
40Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,11m3
42Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V461m
43Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V181 điện cực (cọc)
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 điện cực
45Lắp đặt Khóa cáp nối dây tiếp địa mới vào hệ thống tiếp địa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14điểm
46Lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng outdoor F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m/ ống
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,295m3
48Lắp đặt Dây đồng bọc màu vàng sọc xanh là 1x16mm2 (Tủ nguồn AC đến bảng đồng outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,110m
49Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,110 cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
53Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V71 hệ thống tiếp đất
54Bình chữa cháy C02 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bình
55Bình chữa cháy bột loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bình
56Kệ để bình chữa cháy (Kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. (trạm Remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 tủ
59Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V35c. kiện
60Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1tấn
61Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1tấn
62Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
63Lắp đặt pin LithiumMô tả kỹ thuật theo Chương V121bình
64Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Cáp điện AC 3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
65Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. ( Dây nối đất DC M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
66Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
67Ống thép D110.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, thanh đỡ + sứ cách điện; nút bịt đầu ống; mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25công/1m3
69Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V171cột
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40. (D0,5m*R0,5m*S1,5m) - thể tích cột sắt chiếm chỗ phần ụ quầy: (3,14*(0,055)*(0,055/2)*1,5)*17Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1328m3
71Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cột
72Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V7510m
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29km/dây
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
75Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Loại cáp bọc 2x2,5mm cấp nguồn máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
78Máy điều hòa 2 cục -1,5HP (12BTU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Ống đồng F6 bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
80Ống đồng F12,7 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
81E ke gắn cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Đầu cốt 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Ống nhựa F21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
84Cút nhựa F21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E PHỤ TRỢ CÁC TRẠM KHU VỰC TTVT 5
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Loại MCCB 2P-75A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. (Loại cầu dao đảo 2P-60A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. ( Loại Domino 2P-60A )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. ( Loại MCB 2P-32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Nẹp rãnh 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Lắp Thanh ray nhôm gắn CBMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 2x1.5mm2 cấp nguồn đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
12Lắp đặt thanh đất bằng đồng, dài 100mm - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
13Lắp đặt Đầu chụp cos 11mm2 (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
15Lắp đặt tấm tiếp đất, 300x100x6mm 9 lỗ (đk:11m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tấm
16Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,310m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
20Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết = 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181m
21Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LMô tả kỹ thuật theo Chương V91 điện cực (cọc)
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 điện cực
23Lắp đặt Khóa cáp nối dây tiếp địa mới vào hệ thống tiếp địa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
24Lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng outdoor F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m/ ống
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,985m3
26Lắp đặt Dây đồng bọc màu vàng sọc xanh là 1x16mm2 (Tủ nguồn AC đến bảng đồng outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 hệ thống tiếp đất
31Bình chữa cháy C02 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
32Bình chữa cháy bột loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bình
33Kệ để bình chữa cháy (Kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. (trạm Remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
36Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V15c. kiện
37Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
38Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
39Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
40Lắp đặt pin LithiumMô tả kỹ thuật theo Chương V61bình
41Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. (Cáp điện AC 3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
42Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. ( Dây nối đất DC M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m
43Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
44Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06km/dây
46Lắp ống PVC bảo vệ dây nguồn F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m/ ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08966424E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng nhận An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
3 Máy ép thuỷ lực Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
4 Máy hàn 23 KW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
5 Máy khoan 1,5kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->