Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Chiềng đi xóm Ba Khoang và xóm Éo, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633312-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Chiềng đi xóm Ba Khoang và xóm Éo, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220617764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 20:27:00 đến ngày 2022-06-22 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,155,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7467235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông có giá trị >=6.409.021.500 VND trở lên (Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên).(i) số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.818.043.000VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.818.043.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu >=8T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung >=10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi >=108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Chiềng đi xóm Ba Khoang và xóm Éo, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
Đường xóm Chiềng đi xóm Ba Khoang và xóm Éo, xã Quyết Thắng, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Phố Hữu Nghị - TT Vụ Bản - Huyện Lạc Sơn - Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.861889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Phố Hữu Nghị - TT Vụ Bản - Huyện Lạc Sơn - Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.861889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cấp III. Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Phố Hữu Nghị - TT Vụ Bản - Huyện Lạc Sơn - Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn (Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình) + Số điện thoại: 02183.861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8621100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8621100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8621100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,9264100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,9264100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,9264100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,8528100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,1346100m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1501100m3
10Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,5023100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,6352100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,6352100m3/1km
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9755100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9755100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9755100m3/1km
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125,4015m3
17Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,254100m3
18Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,254100m3
19Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,254100m3/1km
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1814100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,9622100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1886100m3
23Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8009100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III147,5707100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,6532100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.951,4149m3
27Cắt khe co mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III273,454410m
28Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.174,665m
29Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.559,8791m
30Cắt khe giãn mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,498510m
31Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III194,9849m
32Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,13m3
33Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1827100m2
34Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,23m3
35Sơn cọc tiêu bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,64m2
36Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,292m3
37Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9207100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,847m3
39Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III377,6584m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9156tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,6488m3
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1884m2
43Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0147100m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0266100m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0112100m3
46Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1714100m2
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,28100m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,74m3
2Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,225m2
3Trát liên kết tấm thành, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8204m2
4Ván khuôn tấm thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,148100m2
5Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,366m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8201 cấu kiện
7Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2475100m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5861tấn
9Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,176tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,875m3
11Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55cái
12Đệm đá dăm lót móng rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,552m3
13Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6153tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8689100m2
15Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,7069m3
16Lắp đặt thân rãnh chịu lực 0,6x0,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III157cái
17Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3538tấn
18Ván khuôn tấm đan bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6933100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,758m3
20Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III157cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,31m3
22Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m3
23Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m3
24Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m3/1km
25Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4877100m3
26Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4511100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,848100m3
28Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,848100m3/1km
29Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,98m3
30Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,7528m3
31Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III171,538m2
32Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,5m3
33Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,36m3
34Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,142m3
35Ván khuôn bản cống bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4866100m2
36Ván khuôn mũ mố bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9100m2
37Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3793tấn
38Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5806tấn
39Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,268tấn
40Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m
4Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
5Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0072100m2
7Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170công
D HẠNG MỤC: DI DỜI 02 CỘT ĐIỆN
1Di dời 02 cột điện1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7467235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông có giá trị >=6.409.021.500 VND trở lên (Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên).(i) số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.818.043.000VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.409.021.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.818.043.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư75
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư54
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Đầm cóc Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi 1,5 KW Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt khe MCD Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
6 Máy đào >=0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
7 Máy lu >=8T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn 23 KW Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
9 Máy lu rung >=10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông >=250l Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn vữa 80l Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
12 Máy ủi >=108CV Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
13 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
14 Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
15 Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
16 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình Máy sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->