Gói thầu: Gói thầu số 03: In biểu mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633934-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: In biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220628619
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên; Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 10:41:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.390.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.390.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóa Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: In biểu mẫu
In biểu mẫu
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên; Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT, địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, khóm Tây Khánh, P. Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng góp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,… để quản lý vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu, phải có : bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có : phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu để đối chiếu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại)
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại : 0693.640251
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01)250CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
2Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02)3.650CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
3Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
4Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
5Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
6Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
7Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
8Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
9Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
10Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
11Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
12Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
13Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
14Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
15Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
16Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
17Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15)5CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
18Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
19Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
20Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
21Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
22Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20)3.350CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
23Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
24Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
25Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
26Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24)2.950CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
27Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
28Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
29Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
30Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
31Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
32Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
33Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
34Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
35Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
36Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34)50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
37Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
38Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
39Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
40Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
41Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
42Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
43Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
44Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
45Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01)3.800CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
46Biên bản làm việc (Mẫu số 02)150CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
47Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03)150CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
48Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
49Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05)30CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
50Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06)30CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
51Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07)15CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
52Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08)1.200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
53Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
54Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
55Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
56Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
57Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
58Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
59Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15)3.500CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
60Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16)1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
61Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17)2.200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
62Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
63Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19)25CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
64Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
65Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
66Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
67Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
68Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24)40CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
69Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25)20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
70Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
71Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
72Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
73Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29)10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
74Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30)120CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
75Bìa hồ sơ vụ án hình sự3.500CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
76Biên bản ghi lời khai20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
77Biên bản hỏi cung bị can20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
78Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm2.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
79Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
80Biên bản bắt người phạm tội quả tang.2.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
81Biên bản khám xét.10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
82Biên bản đối chất10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
83Biên bản nhận dạng10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
84Biên bản nhận biết giọng nói.50TờMô tả kỹ thuật theo chương V
85Biên bản xác minh.10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
86Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
87Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ.10.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
88Biên bản khám nghiệm hiện trường.2.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
89Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú.670TờMô tả kỹ thuật theo chương V
90Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang.570TờMô tả kỹ thuật theo chương V
91Biên bản giao nhận người bị bắt.470TờMô tả kỹ thuật theo chương V
92Biên bản bắt người đang bị truy nã470TờMô tả kỹ thuật theo chương V
93Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã.470TờMô tả kỹ thuật theo chương V
94Bản tự khai/ bản tường trình.670TờMô tả kỹ thuật theo chương V
95Biên bản làm việc2.420TờMô tả kỹ thuật theo chương V
96Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ.10.370TờMô tả kỹ thuật theo chương V
97Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg.370TờMô tả kỹ thuật theo chương V
98Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp.200TờMô tả kỹ thuật theo chương V
99Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp.100TờMô tả kỹ thuật theo chương V
100Biên bản phạm tội quả tang.100TờMô tả kỹ thuật theo chương V
101Biên bản xác định hiện trường.1.150TờMô tả kỹ thuật theo chương V
102Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX).1.070TờMô tả kỹ thuật theo chương V
103Biên bản dựng lại hiện trường.900TờMô tả kỹ thuật theo chương V
104Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông.1.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
105Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT).1.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
106Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
107BB xem xét dấu vết trên thân thể.11.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
108Bản ảnh hiện trường.600TờMô tả kỹ thuật theo chương V
109Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường.30TờMô tả kỹ thuật theo chương V
110Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc.370TờMô tả kỹ thuật theo chương V
111Biên bản thực nghiệm điều tra.100TờMô tả kỹ thuật theo chương V
112Chỉ bản.1.400TờMô tả kỹ thuật theo chương V
113Danh bản.1.400TờMô tả kỹ thuật theo chương V
114Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi110CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
115Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi40CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
116Giấy mời và Bìa Sơ mi150CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
117Giấy biên nhận.410TờMô tả kỹ thuật theo chương V
118Giấy giới thiệu công tác.- Bìa Sơ mi200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
119Yêu cầu tra cứu.370TờMô tả kỹ thuật theo chương V
120Lý lịch cá nhân.17.270TờMô tả kỹ thuật theo chương V
121Lý lịch bị can.11.700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
122Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm.370TờMô tả kỹ thuật theo chương V
123Sơ đồ hiện trường.1.320TờMô tả kỹ thuật theo chương V
124Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX)1.070TờMô tả kỹ thuật theo chương V
125Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
126Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
127Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp và Bìa sơ mi4CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
128Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi4CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
129Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi.7CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
130Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự.4CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
131Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
132Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
133Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
134Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
135Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
136Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
137Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
138Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
139Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01)500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
140Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01)500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
141Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
142Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
143Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
144Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01). - Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
145Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
146Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
147Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01)..500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
148Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
149Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
150Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
151Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
152Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
153Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
154Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
155Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
156Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
157Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
158Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
159Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
160Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
161Giấy triệu tập (MGTT 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
162Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi.178CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
163Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
164Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02).500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
165Bao thơ nhỏ200.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
166Bao thơ trung150.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
167Bao thơ lớn11.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
168Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA.15.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
169Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông.2.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
170Bìa B6.2.500CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
171Giấy khai đăng ký xe.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
172Tờ khai thay đổi thông tin cư trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
173Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
174Phiếu khai báo tạm vắng20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
175Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
176Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
177Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
178Xác nhận thông tin về cư trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
179Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
180Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
181Phiếu xác minh thông tin về cư trú20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
182Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
183Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú.20.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
184Túi hồ sơ.18.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
185Biên lai thu phí không mệnh giá.200CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
186Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.800CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
187Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ)..50CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
188Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01).6.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
189Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 20201.650CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
190Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 20202.500CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
191Bìa hồ sơ cán bộ.500CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
192Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
193Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
194Giấy khen Công an tỉnh3.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
195Sổ trực ban 01.10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
196Sổ trực ban 02.205CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
197Sổ trực ban 03.550CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
198Sổ trực ban 04.1.100CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
199Khung bằng khen BCA.200CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
200Khung giấy khen CAT.4.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
201Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
202Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2)800CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
203Sổ danh sách đối tượng (KV3)500CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
204Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4)600CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
205Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
206Báo cáo KQ xác minh (KV6)300CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
207Báo cáo về người (KV7)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
208Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14).500CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
209Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15)400CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
210Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16).20CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
211Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01).50.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
212Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02).200.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
213Biên bản vụ việc hành chính.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
214Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
215Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính2.000BìaMô tả kỹ thuật theo chương V
216Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB.1.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
217Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera".5.000CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
218Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn.in đen 1 mặt.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
219Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA)180CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
220Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA)180CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
221Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04)180CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
222Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3).10CuốnMô tả kỹ thuật theo chương V
223Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
224Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn.500TờMô tả kỹ thuật theo chương V
225Giấy khai đăng ký xe25.000TờMô tả kỹ thuật theo chương V
226Bao phim X-Quang2.300BaoMô tả kỹ thuật theo chương V
227Phiếu siêu âm2.300TờMô tả kỹ thuật theo chương V
228Sổ khám sức khỏe định kỳ2.300TờMô tả kỹ thuật theo chương V
229Phiếu điện tim2.300TờMô tả kỹ thuật theo chương V
230Phiếu chỉ định X-Quang700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
231Phiếu chỉ định điện tim700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
232Phiếu chỉ định siêu âm700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
233Phiếu chỉ định huyết học700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
234Phiếu chỉ định sinh hóa700TờMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.390.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.390.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải:- Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóa Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện 1 Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in 5 Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->