Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633416-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Số hiệu KHLCNT 20220510597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 11:28:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 484,603,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2115E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 339.222.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.841 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, dự toán: - Đơn vị lập dự toán: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh. - Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt Tín + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH , địa chỉ: Quốc lộ 57 ấp Tân Lộc xã Tân Hội huyện Mỏ Cày Nam tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.841 115


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.841 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi xanh150câyQuy định tại Chương V
2Bút bi đỏ100câyQuy định tại Chương V
3Bút chì50câyQuy định tại Chương V
4Bút lông viết bảng xanh100câyQuy định tại Chương V
5Bút lông dầu viết bảng xanh50câyQuy định tại Chương V
6Bút cắm bàn cố định200câyQuy định tại Chương V
7Bút dạ quang20câyQuy định tại Chương V
8Keo dán giấy200lốQuy định tại Chương V
9Arap nhỏ100cáiQuy định tại Chương V
10Arap lớn10cáiQuy định tại Chương V
11Bấm lổ10cáiQuy định tại Chương V
12Máy tính cầm tay10cáiQuy định tại Chương V
13Sáp đếm tiền100hộpQuy định tại Chương V
14Sổ bìa cứng loại trung150cuốnQuy định tại Chương V
15Sổ bìa cứng loại lớn100cuốnQuy định tại Chương V
16Sổ bìa cứng loại nhỏ100cuốnQuy định tại Chương V
17Sơ mi bìa cứng 03 dây60cáiQuy định tại Chương V
18Sơ mi mủ có nắp200cáiQuy định tại Chương V
19Sơ mi lá600cáiQuy định tại Chương V
20Kim bấm lớn60hộpQuy định tại Chương V
21Kim bấm nhỏ1.000hộpQuy định tại Chương V
22Kẹp giấy nhỏ100hộpQuy định tại Chương V
23Kẹp giấy lớn50hộpQuy định tại Chương V
24Kẹp giấy 51mm100hộpQuy định tại Chương V
25Kẹp giấy vừa 41mm100hộpQuy định tại Chương V
26Kẹp giấy 25mm90hộpQuy định tại Chương V
27Kẹp giấy nhỏ 15mm30hộpQuy định tại Chương V
28Băng keo hai mặt20cuộnQuy định tại Chương V
29Băng keo trong bảng lớn100cuộnQuy định tại Chương V
30Băng keo đóng cuốn lớn20cuộnQuy định tại Chương V
31Mực dấu xanh20chaiQuy định tại Chương V
32Mực dấu đỏ30chaiQuy định tại Chương V
33Hộp tampon đóng dấu30cáiQuy định tại Chương V
34A rap lớn đóng cuốn5cáiQuy định tại Chương V
35Giấy ghi chú30xấpQuy định tại Chương V
36Kiềm gỡ kim20cáiQuy định tại Chương V
37Bàn chải mủ có cán chà nền20CáiQuy định tại Chương V
38Bộ tách trà, ly5BộQuy định tại Chương V
39Ca múc nước có cán 2L30CáiQuy định tại Chương V
40Cây lau nhà150câyQuy định tại Chương V
41Bộ lau nhà tròn có thùng10BộQuy định tại Chương V
42Chổi quét trần nhà bằng nhựa20CâyQuy định tại Chương V
43Cây thụt bồn cầu20CâyQuy định tại Chương V
44Chai xịt côn trùng20ChaiQuy định tại Chương V
45Chảo đường kính 30 cm2CáiQuy định tại Chương V
46Chổi bông cỏ150CâyQuy định tại Chương V
47Chổi mủ quét bàn20CâyQuy định tại Chương V
48Chổi tàu dừa70CâyQuy định tại Chương V
49Cọ chà bồn cầu50CâyQuy định tại Chương V
50Dao bào đa năng5CáiQuy định tại Chương V
51Dao chặt cây5CáiQuy định tại Chương V
52Dao xắt thịt5CáiQuy định tại Chương V
53Bùi nhùi xanh10CáiQuy định tại Chương V
54Bùi nhùi cước10CáiQuy định tại Chương V
55Nước rửa chén 400gr30ChaiQuy định tại Chương V
56Đá mài dao4MiếngQuy định tại Chương V
57Ghế đay mũ10CáiQuy định tại Chương V
58Ghế đẫu mũ cao40CáiQuy định tại Chương V
59Bình phong5CáiQuy định tại Chương V
60Dây chì10KgQuy định tại Chương V
61Dây mủ cột túi rác70CuộnQuy định tại Chương V
62Dây thun lớn20KgQuy định tại Chương V
63Dây thun nhỏ45KgQuy định tại Chương V
64Dây thun trung45KgQuy định tại Chương V
65Dép tổ ong (phòng mổ)40ĐôiQuy định tại Chương V
66Dĩa meka nhỏ20CáiQuy định tại Chương V
67Đồng hồ treo tường5CáiQuy định tại Chương V
68Găng tay xốp nấu ăn5KgQuy định tại Chương V
69Găng tay 9,5cm loại thường300CặpQuy định tại Chương V
70Găng tay nhựa loại tốt50CặpQuy định tại Chương V
71Giấy vệ sinh50CâyQuy định tại Chương V
72Hộp nhựa dài 20cm, rộng 14 cm20CáiQuy định tại Chương V
73Kệ úp chén 3 tầng lớn2CáiQuy định tại Chương V
74Keo dán sắt lớn10HộpQuy định tại Chương V
75Kéo làm cá loại tốt3CáiQuy định tại Chương V
76Kẹp nước đá3CáiQuy định tại Chương V
77Khăn giấy vuông50xấpQuy định tại Chương V
78Khăn vải trắng cotton600CáiQuy định tại Chương V
79Ki hốt rác50CáiQuy định tại Chương V
80Ky hốt tro bằng sắt5CáiQuy định tại Chương V
81Xà phòng 90g50CụcQuy định tại Chương V
82Ly nhựa dùng 1 lần400CâyQuy định tại Chương V
83Móc máng đồ inox50CáiQuy định tại Chương V
84Mủ trải xe bệnh nhân30KgQuy định tại Chương V
85Muối bọt800KgQuy định tại Chương V
86Nồi Inox đường kính 28 cm2CáiQuy định tại Chương V
87Nồi Inox đường kính 34 cm2CáiQuy định tại Chương V
88Nồi Inox đường kính 32 cm2CáiQuy định tại Chương V
89Nước lau kính160ChaiQuy định tại Chương V
90Nước lau nhà450ChaiQuy định tại Chương V
91Nước rửa tay 180gr100ChaiQuy định tại Chương V
92Nước rửa tay 500ml300TúiQuy định tại Chương V
93Nước tẩy20ChaiQuy định tại Chương V
94Nước tẩy bồn cầu450ChaiQuy định tại Chương V
95Nút áo bệnh nhân500NútQuy định tại Chương V
96Ổ khóa30CáiQuy định tại Chương V
97Pin10ViênQuy định tại Chương V
98Pin đại ó đỏ100ViênQuy định tại Chương V
99Pin đồng tiền10ViênQuy định tại Chương V
100Pin remost200ViênQuy định tại Chương V
101Pin tiểu 23 A, 12 V30ViênQuy định tại Chương V
102Pin tiểu vỏ sắt350ViênQuy định tại Chương V
103Pin trung vỏ sắt150ViênQuy định tại Chương V
104Pin vuông120ViênQuy định tại Chương V
105Rổ mủ đường kính 30 cm5CáiQuy định tại Chương V
106Rổ mủ đường kính 40 cm5CáiQuy định tại Chương V
107Rổ mủ vuông 10x15 cm10CáiQuy định tại Chương V
108Rổ mủ vuông 20x25 cm20CáiQuy định tại Chương V
109Rổ mủ vuông 30x40 cm40CáiQuy định tại Chương V
110Rổ mủ vuông 40x50 cm10CáiQuy định tại Chương V
111Rổ mủ vuông 25x35 cm10CáiQuy định tại Chương V
112Sọt rác trung20CáiQuy định tại Chương V
113Sọt rác lớn20CáiQuy định tại Chương V
114Sửa tắm 500ml20ChaiQuy định tại Chương V
115Sửa tắm 1000ml20ChaiQuy định tại Chương V
116Tạp dề 2 lớp5CáiQuy định tại Chương V
117Thảm chà chân350TấmQuy định tại Chương V
118Thau mủ đường kính 40 cm10CáiQuy định tại Chương V
119Thớt đường kính 3 tất3CáiQuy định tại Chương V
120Thùng rác đạp chân 2L50CáiQuy định tại Chương V
121Thùng rác đạp chân 15L50CáiQuy định tại Chương V
122Thùng rác đạp chân 20L20CáiQuy định tại Chương V
123Thùng rác đạp chân 30L15CáiQuy định tại Chương V
124Thùng vòi tưới cây2CáiQuy định tại Chương V
125Trục chỉ trắng lớn5TrụcQuy định tại Chương V
126Túi dẻo 5cm x 8cm50KgQuy định tại Chương V
127Túi dẻo 6cm x 10cm5KgQuy định tại Chương V
128Túi dẻo 7cmx12cm30KgQuy định tại Chương V
129Túi dẻo 8cm x 16cm5KgQuy định tại Chương V
130Túi dẻo 8cm x 14cm5KgQuy định tại Chương V
131Túi dẻo 9cm x 14cm5KgQuy định tại Chương V
132Túi dẻo 9cm x 16cm5KgQuy định tại Chương V
133Túi kín khí 10cm x 20cm20KgQuy định tại Chương V
134Túi kín khí 9cm x 16cm60KgQuy định tại Chương V
135Túi xốp đen loại 6 kg90KgQuy định tại Chương V
136Túi xốp trắng loại 0,5kg100KgQuy định tại Chương V
137Túi xốp trắng loại 1 kg200KgQuy định tại Chương V
138Túi xốp trắng loại 2kg130KgQuy định tại Chương V
139Túi xốp trắng loại 6 kg50KgQuy định tại Chương V
140Ủng loại lớn30ĐôiQuy định tại Chương V
141Xô nhựa 20 lít không nắp10CáiQuy định tại Chương V
142Xô nhựa 20 lít có nắp10CáiQuy định tại Chương V
143Xô nhựa 35 lít có nắp10CáiQuy định tại Chương V
144Xô nhựa 45 lít10CáiQuy định tại Chương V
145Xô nhựa 50 lít10CáiQuy định tại Chương V
146Xô nhựa 30 lít10CáiQuy định tại Chương V
147Xô nhựa 60 lít10CáiQuy định tại Chương V
148Chiếu lác 0,9m x 2m300ChiếcQuy định tại Chương V
149Bột giặt 6 kg (giặt tay)170TúiQuy định tại Chương V
150Bột giặt 6 kg (giặt máy)100TúiQuy định tại Chương V
151Bột giặt 6 kg (loại thường)100TúiQuy định tại Chương V
152Túi mủ rác xanh nhỏ 36cm x 63cm220KgQuy định tại Chương V
153Túi mủ rác xanh lớn 42cm x 72cm650KgQuy định tại Chương V
154Túi mủ rác vàng nhỏ 36cm x 63cm320KgQuy định tại Chương V
155Túi mủ rác vàng lớn 42cm x 72cm320KgQuy định tại Chương V
156Túi mủ rác trắng lớn 42cm x 72cm200KgQuy định tại Chương V
157Túi mủ rác vàng 30cm x 45cm60KgQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2115E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 339.222.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->