Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 11:28:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,603,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2115E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 339.222.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.841 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 841 115 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh | 150 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bút bi đỏ | 100 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bút chì | 50 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bút lông viết bảng xanh | 100 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bút lông dầu viết bảng xanh | 50 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bút cắm bàn cố định | 200 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bút dạ quang | 20 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Keo dán giấy | 200 | lố | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Arap nhỏ | 100 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Arap lớn | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bấm lổ | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Máy tính cầm tay | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Sáp đếm tiền | 100 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Sổ bìa cứng loại trung | 150 | cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Sổ bìa cứng loại lớn | 100 | cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Sổ bìa cứng loại nhỏ | 100 | cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Sơ mi bìa cứng 03 dây | 60 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Sơ mi mủ có nắp | 200 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Sơ mi lá | 600 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Kim bấm lớn | 60 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Kim bấm nhỏ | 1.000 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Kẹp giấy nhỏ | 100 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Kẹp giấy lớn | 50 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Kẹp giấy 51mm | 100 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Kẹp giấy vừa 41mm | 100 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Kẹp giấy 25mm | 90 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Kẹp giấy nhỏ 15mm | 30 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Băng keo hai mặt | 20 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Băng keo trong bảng lớn | 100 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Băng keo đóng cuốn lớn | 20 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Mực dấu xanh | 20 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Mực dấu đỏ | 30 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Hộp tampon đóng dấu | 30 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | A rap lớn đóng cuốn | 5 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giấy ghi chú | 30 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Kiềm gỡ kim | 20 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Bàn chải mủ có cán chà nền | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Bộ tách trà, ly | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ca múc nước có cán 2L | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Cây lau nhà | 150 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Bộ lau nhà tròn có thùng | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Chổi quét trần nhà bằng nhựa | 20 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Cây thụt bồn cầu | 20 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Chai xịt côn trùng | 20 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Chảo đường kính 30 cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Chổi bông cỏ | 150 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Chổi mủ quét bàn | 20 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Chổi tàu dừa | 70 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Cọ chà bồn cầu | 50 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Dao bào đa năng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Dao chặt cây | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Dao xắt thịt | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bùi nhùi xanh | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bùi nhùi cước | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Nước rửa chén 400gr | 30 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Đá mài dao | 4 | Miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Ghế đay mũ | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Ghế đẫu mũ cao | 40 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bình phong | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Dây chì | 10 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Dây mủ cột túi rác | 70 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Dây thun lớn | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Dây thun nhỏ | 45 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Dây thun trung | 45 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Dép tổ ong (phòng mổ) | 40 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Dĩa meka nhỏ | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Găng tay xốp nấu ăn | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Găng tay 9,5cm loại thường | 300 | Cặp | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Găng tay nhựa loại tốt | 50 | Cặp | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Giấy vệ sinh | 50 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Hộp nhựa dài 20cm, rộng 14 cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Kệ úp chén 3 tầng lớn | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Keo dán sắt lớn | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Kéo làm cá loại tốt | 3 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Kẹp nước đá | 3 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Khăn giấy vuông | 50 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Khăn vải trắng cotton | 600 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Ki hốt rác | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Ky hốt tro bằng sắt | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Xà phòng 90g | 50 | Cục | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Ly nhựa dùng 1 lần | 400 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Móc máng đồ inox | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Mủ trải xe bệnh nhân | 30 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Muối bọt | 800 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Nồi Inox đường kính 28 cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Nồi Inox đường kính 34 cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Nồi Inox đường kính 32 cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Nước lau kính | 160 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Nước lau nhà | 450 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Nước rửa tay 180gr | 100 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Nước rửa tay 500ml | 300 | Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Nước tẩy | 20 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Nước tẩy bồn cầu | 450 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | Nút áo bệnh nhân | 500 | Nút | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | Ổ khóa | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Pin | 10 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Pin đại ó đỏ | 100 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Pin đồng tiền | 10 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Pin remost | 200 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Pin tiểu 23 A, 12 V | 30 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Pin tiểu vỏ sắt | 350 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Pin trung vỏ sắt | 150 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Pin vuông | 120 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Rổ mủ đường kính 30 cm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Rổ mủ đường kính 40 cm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Rổ mủ vuông 10x15 cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Rổ mủ vuông 20x25 cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Rổ mủ vuông 30x40 cm | 40 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Rổ mủ vuông 40x50 cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Rổ mủ vuông 25x35 cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Sọt rác trung | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Sọt rác lớn | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 114 | Sửa tắm 500ml | 20 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 115 | Sửa tắm 1000ml | 20 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 116 | Tạp dề 2 lớp | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 117 | Thảm chà chân | 350 | Tấm | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | Thau mủ đường kính 40 cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 119 | Thớt đường kính 3 tất | 3 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 120 | Thùng rác đạp chân 2L | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | Thùng rác đạp chân 15L | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 122 | Thùng rác đạp chân 20L | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 123 | Thùng rác đạp chân 30L | 15 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 124 | Thùng vòi tưới cây | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 125 | Trục chỉ trắng lớn | 5 | Trục | Quy định tại Chương V | ||
| 126 | Túi dẻo 5cm x 8cm | 50 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 127 | Túi dẻo 6cm x 10cm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 128 | Túi dẻo 7cmx12cm | 30 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 129 | Túi dẻo 8cm x 16cm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 130 | Túi dẻo 8cm x 14cm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 131 | Túi dẻo 9cm x 14cm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 132 | Túi dẻo 9cm x 16cm | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 133 | Túi kín khí 10cm x 20cm | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 134 | Túi kín khí 9cm x 16cm | 60 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 135 | Túi xốp đen loại 6 kg | 90 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 136 | Túi xốp trắng loại 0,5kg | 100 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 137 | Túi xốp trắng loại 1 kg | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 138 | Túi xốp trắng loại 2kg | 130 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 139 | Túi xốp trắng loại 6 kg | 50 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 140 | Ủng loại lớn | 30 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 141 | Xô nhựa 20 lít không nắp | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 142 | Xô nhựa 20 lít có nắp | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 143 | Xô nhựa 35 lít có nắp | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 144 | Xô nhựa 45 lít | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 145 | Xô nhựa 50 lít | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 146 | Xô nhựa 30 lít | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 147 | Xô nhựa 60 lít | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 148 | Chiếu lác 0,9m x 2m | 300 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 149 | Bột giặt 6 kg (giặt tay) | 170 | Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 150 | Bột giặt 6 kg (giặt máy) | 100 | Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 151 | Bột giặt 6 kg (loại thường) | 100 | Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 152 | Túi mủ rác xanh nhỏ 36cm x 63cm | 220 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 153 | Túi mủ rác xanh lớn 42cm x 72cm | 650 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 154 | Túi mủ rác vàng nhỏ 36cm x 63cm | 320 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 155 | Túi mủ rác vàng lớn 42cm x 72cm | 320 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 156 | Túi mủ rác trắng lớn 42cm x 72cm | 200 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 157 | Túi mủ rác vàng 30cm x 45cm | 60 | Kg | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2115E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 339.222.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi