Gói thầu: Mua sắm CCDC trang bị cho Trạm 110kV Quang Châu 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633973-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm CCDC trang bị cho Trạm 110kV Quang Châu 2
Số hiệu KHLCNT 20220633965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 11:25:00 đến ngày 2022-06-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,260,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp Dụng cụ văn phòng hoặc Công cụ dụng cụ làm việc hoặc dụng cụ PCCC hoặc dụng cụ an toàn. - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 454.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm CCDC trang bị cho Trạm 110kV Quang Châu 2
Mua sắm CCDC trang bị cho Trạm 110kV Quang Châu 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, có chứng nhận xuất xứ (CO) nếu là hàng nhập khẩu, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Cung cấp tài liệu để chứng minh Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu tại chương V. - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm của hàng hóa: Bút thử điện 110kV kèm sào thao tác, Găng tay cách điện cao áp, Ủng cách điện cao áp, Tiếp địa di động 110kV. - Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương đối với hàng hóa chào thầu do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp nhân (trong nước, quốc tế) chứng nhận đối với các hàng hóa: Bút thử điện 110kV kèm sào thao tác, Găng tay cách điện cao áp, Ủng cách điện cao áp, Tiếp địa di động 110kV. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực cho lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu đối với các mục có yêu cầu tại chương V. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. - Hàng hóa phải được bảo hành với thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đầy đủ hàng hóa theo hợp đồng. - Thông số kỹ thuật của hàng hóa: Theo bảng yêu cầu về kỹ thuật Chương V. (Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc của chính đơn vị cung cấp tài liệu).
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển, bàn giao nghiệm thu tại kho bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 02043.898.998, Fax: 0204.3856651.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn trực vận hành gỗ công nghiệp KT DxRxC 3200x1200x7501BộChi tiết theo chương V, E-HSMTBàn trực vận hành gỗ công nghiệp KT DxRxC 3200x1200x750
2Ghế xoay văn phòng2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTGhế xoay văn phòng
3Ghế bọc nệm10CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTGhế bọc nệm
4Tủ hồ sơ 2 cánh (tủ sắt cánh kính trong) CxRxS 1850x1000x4602CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTTủ hồ sơ 2 cánh (tủ sắt cánh kính trong) CxRxS 1850x1000x460
5Máy vi tính VP1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy vi tính VP
6Máy ghi âm1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy ghi âm
7Máy scan1cáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy scan
8Máy in HP1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy in HP
9Tủ thuốc y tế1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTTủ thuốc y tế
10Ấm đun nước siêu tốc1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTẤm đun nước siêu tốc
11Thang gấp chữ A cao 05 mét1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTThang gấp chữ A cao 05 mét
12Búa cầm tay 5kg2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTBúa cầm tay 5kg
13Kìm cách điện 0,4kV2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTKìm cách điện 0,4kV
14Kìm mỏ nhọn2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTKìm mỏ nhọn
15Kìm ép đầu cốt nhị thứ1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTKìm ép đầu cốt nhị thứ
16Kìm cắt dây (kìm bấm)1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTKìm cắt dây (kìm bấm)
17Bộ cờ lê choòng 14 chi tiết (cỡ 8-32)1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTBộ cờ lê choòng 14 chi tiết (cỡ 8-32)
18Bộ cờ lê tuýp khẩu 24 chi tiết1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTBộ cờ lê tuýp khẩu 24 chi tiết
19Bộ cờ lê lục giác (chữ L) 10 chi tiết1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTBộ cờ lê lục giác (chữ L) 10 chi tiết
20Mỏ lết 3501CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMỏ lết 350
21Mỏ lết 2502CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMỏ lết 250
22Tuốc lơ vít 2 cạnh, 4 cạnh2BộChi tiết theo chương V, E-HSMTTuốc lơ vít 2 cạnh, 4 cạnh
23Cờ lê tuýp khẩu đuôi chuột 17-194CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTCờ lê tuýp khẩu đuôi chuột 17-19
24Súng bắn vít (súng bắn ốc chạy pin) kèm đầu vặn: 14, 17, 19, 22, 241BộChi tiết theo chương V, E-HSMTSúng bắn vít (súng bắn ốc chạy pin) kèm đầu vặn: 14, 17, 19, 22, 24
25Xà beng 1,5m1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTXà beng 1,5m
26Xà cầy 1m2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTXà cầy 1m
27Ampe kìm1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTAmpe kìm
28Ổ cắm Lioa di động 30m dây1BộChi tiết theo chương V, E-HSMTỔ cắm Lioa di động 30m dây
29Mêgômmét 500V1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMêgômmét 500V
30Đồng hồ vạn năng1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTĐồng hồ vạn năng
31Khoan điện cầm tay 220V (800W-1500W)1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTKhoan điện cầm tay 220V (800W-1500W)
32Máy mài cầm tay 220V (800W-1500W)1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy mài cầm tay 220V (800W-1500W)
33Máy hút bụi công nghiệp 220V; 1000-2000W1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy hút bụi công nghiệp 220V; 1000-2000W
34Máy hút ẩm công nghiệp (1500W-2000W)4CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy hút ẩm công nghiệp (1500W-2000W)
35Đèn chiếu sáng di động 220V-500W2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTĐèn chiếu sáng di động 220V-500W
36Đèn pin sạc2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTĐèn pin sạc
37Camera nhiệt1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTCamera nhiệt
38Ẩm kế4CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTẨm kế
39Nhiệt kế4CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTNhiệt kế
40Máy sấy cầm tay 220V – 1000W1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTMáy sấy cầm tay 220V – 1000W
41Biển đánh số thiết bị các kích cỡ100CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTBiển đánh số thiết bị các kích cỡ
42Sơn màu phân pha (xanh, vàng, đỏ)5kgChi tiết theo chương V, E-HSMTSơn màu phân pha (xanh, vàng, đỏ)
43Sơn đen (sơn dây tiếp địa)2kgChi tiết theo chương V, E-HSMTSơn đen (sơn dây tiếp địa)
44Giá sắt để dụng cụ KT CxRxS 1500x2000x500 3 tầng1CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTGiá sắt để dụng cụ KT CxRxS 1500x2000x500 3 tầng
45Tủ đựng dụng cụ sửa chữa và bộ đồ nghề cầm tay KT CxRxS 1850x1000x4601CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTTủ đựng dụng cụ sửa chữa và bộ đồ nghề cầm tay KT CxRxS 1850x1000x460
46Xô tôn xách nước 10-15 lít5CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTXô tôn xách nước 10-15 lít
47Xẻng + Cán2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTXẻng + Cán
48Cuốc bàn + Cán2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTCuốc bàn + Cán
49Thang tre 04 mét2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTThang tre 04 mét
50Câu liêm + Cán2CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTCâu liêm + Cán
51Giá để bình chữa cháy (giá đôi)10CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTGiá để bình chữa cháy (giá đôi)
52Bút thử điện hạ thế5CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTBút thử điện hạ thế
53Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn)4CuộnChi tiết theo chương V, E-HSMTBăng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn)
54Bút thử điện 110kV kèm sào thao tác (bút đa cấp)2BộChi tiết theo chương V, E-HSMTBút thử điện 110kV kèm sào thao tác (bút đa cấp)
55Găng tay cách điện cao áp2ĐôiChi tiết theo chương V, E-HSMTGăng tay cách điện cao áp
56Ủng cách điện cao áp2ĐôiChi tiết theo chương V, E-HSMTỦng cách điện cao áp
57Thảm cách điện cao áp2TấmChi tiết theo chương V, E-HSMTThảm cách điện cao áp
58Găng tay cách điện hạ áp2ĐôiChi tiết theo chương V, E-HSMTGăng tay cách điện hạ áp
59Tiếp địa di động 110kV dây đồng mềm tiết diện 35 mm22BộChi tiết theo chương V, E-HSMTTiếp địa di động 110kV dây đồng mềm tiết diện 35 mm2
60Biển báo an toàn các loại100CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTBiển báo an toàn các loại
61Biển báo treo trên sơ đồ nối điện chính các loại100CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTBiển báo treo trên sơ đồ nối điện chính các loại
62Tiếp địa di động hạ thế (05 đầu kẹp)2BộChi tiết theo chương V, E-HSMTTiếp địa di động hạ thế (05 đầu kẹp)
63Dây lưng an toàn (có dây an toàn phụ)2BộChi tiết theo chương V, E-HSMTDây lưng an toàn (có dây an toàn phụ)
64Tủ sắt kín đựng dụng cụ an toàn có đèn sấy KT CxRxS 2000x1000x5001CáiChi tiết theo chương V, E-HSMTTủ sắt kín đựng dụng cụ an toàn có đèn sấy KT CxRxS 2000x1000x500
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp Dụng cụ văn phòng hoặc Công cụ dụng cụ làm việc hoặc dụng cụ PCCC hoặc dụng cụ an toàn. - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 454.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->