Gói thầu: Thuê vận chuyển đá thải đi đổ thải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633932-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Thuê vận chuyển đá thải đi đổ thải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty CP Kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 12:16:00 đến ngày 2022-06-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,238,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.211.238.032(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563.371.409VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đối với nhà thầu liên danh tổng liên danh thỏa mãn yêu cầu chung trong đó có ít nhất 1 thành viên liên danh có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 3.647.866.622 đồng, từng thành viên liên danh còn lại có tổng giá trị các hợp đồng >= phần công việc đảm nhận). Đói với hợp đồng đang thực hiện, giá trị hoàn thành tính đến hết tháng 04/2022 đạt ít nhất 80% giá trị của hợp đồng (có các tài liệu kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn GTGT).Tương tự về tính chất là thực hiện các hợp đồng vận chuyển đất đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.647.866.622 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.295.733.244 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu trình độ chuyên ngành là cao đẳng khai thác, kinh tế, Cơ điện, Ô tô, Cơ khí, làm chỉ huy công trường, chịu trách nhiệm phụ trách thi công toàn bộ công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thi công được liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thi công. Có kinh nghiệm quản lý về vận chuyển đất đá. (Yêu cầu có hợp đồng lao động, bằng cấp được sao y chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu có trình độ trung cấp các ngành Khai thác, Cơ điện, Ô tô, Cơ khí và đã có kinh nghiệm trong công tác kỹ thuật về vận chuyển đất đá. (Yêu cầu có hợp đồng lao động, bằng cấp được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành phương tiện vận tải (ô tô) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên: Yêu cầu có bản sao y chứng thực giấy phép lái xe, cam kết của nhà thầu có giấy khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư liên tịch số 24/2015/TLT-BYT-BGTVT ngày 21/8/2015). Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vận chuyển đá thải đi đổ thải năm 2022 Thuê vận chuyển đá thải đi đổ thải năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty CP Kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự; Văn bản chứng minh quyền sử dụng thiết bị hợp pháp; báo cáo kiểm toán hoặc các văn bản tài chính khác như tờ khai tự quyết toán thuế, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin.
+ Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;
+ Mã số thuế: 5700526333;
+ Số điện thoại: 02033 862202; Fax: 02033 710837.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 6 tháng (Năm 2022). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin. + Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; + Mã số thuế: 5700526333; + Số điện thoại: 02033 862202; Fax: 02033 710837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: + Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; + Mã số thuế: 5700526333; + Số điện thoại: 02033 862202; Fax: 02033 710837. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin. + Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; + Mã số thuế: 5700526333; + Số điện thoại: 02033 862202; Fax: 02033 710837. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển đá thải từ kho Bàng Nâu - Công ty CP kinh doanh than Cẩm Phả đến khu vực bãi thải Bàng Nâu - Công ty CP than Cao Sơn | Vận chuyển đá thải bằng ô tô từ kho Bàng Nâu đến khu vực bãi thải Bàng Nâu của Công ty CP than Cao Sơn để đổ thải | Tkm | 858.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.211238032E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563.371.409VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.211.238.032(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563.371.409VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đối với nhà thầu liên danh tổng liên danh thỏa mãn yêu cầu chung trong đó có ít nhất 1 thành viên liên danh có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 3.647.866.622 đồng, từng thành viên liên danh còn lại có tổng giá trị các hợp đồng >= phần công việc đảm nhận). Đói với hợp đồng đang thực hiện, giá trị hoàn thành tính đến hết tháng 04/2022 đạt ít nhất 80% giá trị của hợp đồng (có các tài liệu kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn GTGT).Tương tự về tính chất là thực hiện các hợp đồng vận chuyển đất đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.647.866.622 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.295.733.244 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt | 1 | Yêu cầu tối thiểu trình độ chuyên ngành là cao đẳng khai thác, kinh tế, Cơ điện, Ô tô, Cơ khí, làm chỉ huy công trường, chịu trách nhiệm phụ trách thi công toàn bộ công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thi công được liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thi công. Có kinh nghiệm quản lý về vận chuyển đất đá. (Yêu cầu có hợp đồng lao động, bằng cấp được sao y chứng thực ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu có trình độ trung cấp các ngành Khai thác, Cơ điện, Ô tô, Cơ khí và đã có kinh nghiệm trong công tác kỹ thuật về vận chuyển đất đá. (Yêu cầu có hợp đồng lao động, bằng cấp được sao y chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân vận hành phương tiện vận tải (ô tô) | 6 | Có bằng lái xe hạng C trở lên: Yêu cầu có bản sao y chứng thực giấy phép lái xe, cam kết của nhà thầu có giấy khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư liên tịch số 24/2015/TLT-BYT-BGTVT ngày 21/8/2015). Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi