Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634013-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv
Số hiệu KHLCNT 20211151838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 13:41:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,131,580,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39474E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp lệ là hợp đồng xây dựng công việc di chuyển, thi công xây mới hệ thống đường dây, cột điện, trạm biến áp từ 0,4kV trở lên, lắp đặt các thiết bị điện cho các cơ quan nhà nước.Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.318.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện, kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân thực hiện gói thầu bao gồm công nhân nề - xây dựng, cốp pha, lái xe, lái máy, công nhân chuyên ngành điện trong đó có 01 công nhân lái xe và 01 công nhân lái máy xúc, ủi (có bản sao chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận hành nghề phù hợp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv
Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình:Trung tâm giám định chất lượng xây dưng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 135, đường Chu Văn An, tổ 02, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu về năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính bao gồm báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (cụ thể là năm 2019, 2020, 2021), thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
2Móng néoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4Cái
3Đào đắp tiếp địa cột RC-4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
4Đào đắp tiếp địa cột RC-8Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
5Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6Cái
6Vật liệu tiếp địa cột RC-4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
7Vật liệu tiếp địa cột RC-8Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
8Gông thép cột đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3Bộ
9Xà néo góc đôi lệchTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3Bộ
10Xà rẽ nhánh 6 sứTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3Bộ
11Cổ dề néoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
12Xà néo cột đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
13Dây néoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4Bộ
14Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
15Thu hồi đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
16Móng cột li tâm đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3Móng
17Móng cột li tâm đúpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9Móng
18Đào đắp tiếp địa lặp lại Rll-7Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
19Cột bê tông ly tâm 10BTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4Cái
20Cột bê tông ly tâm 8,5BTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17Cái
21Vật liệu tiếp địa lặp lại Rll-7Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
22Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
23Móng cột TBATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Cái
24Đào đắp tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
25Cột bê tông li tâmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Cái
26Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
27Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
28Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Bộ
29Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cầu daoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
32Giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
33Giá đỡ cáp lựcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
34Xà đỡ SI+CSVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
35Giá đỡ tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
36Vật liệu tiếp địa trạm RC-BATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
37Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
B HẠNG MỤC: MUA SẮP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA180kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Máy
2Tủ điện hạ thế 3 lộ ra 400A-400VTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 630ATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
4Chống sét van HD - 35Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
5Cầu chì tự rơi CR 35/100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1Bộ
C HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 180kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
3Cầu dao 35kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31pha
5Dầu cách điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1mẫu
6Cáp hạ thếTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2sợi
7Cáp vặn xoắnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2sơi
8Biến điện ápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31pha
9Biến dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31pha
10Đồng hồ VônTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
11Đồng hồ ATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
12Chống sét van 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31pha
13Mạch điện ápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hệ thống
14Mạch dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hệ thống
15Thanh cáiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1phân đoạn
16Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hệ thống
17Tiếp địa đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3vị trí
18Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2vị trí
19Áp tô mát Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39474E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp lệ là hợp đồng xây dựng công việc di chuyển, thi công xây mới hệ thống đường dây, cột điện, trạm biến áp từ 0,4kV trở lên, lắp đặt các thiết bị điện cho các cơ quan nhà nước.Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.318.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).55
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT).55
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện, kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT)33
4 Công nhân thực hiện gói thầu 10 Công nhân thực hiện gói thầu bao gồm công nhân nề - xây dựng, cốp pha, lái xe, lái máy, công nhân chuyên ngành điện trong đó có 01 công nhân lái xe và 01 công nhân lái máy xúc, ủi (có bản sao chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận hành nghề phù hợp kèm theo E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải thùng Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng mình1
3 Cần cẩu trục Tải trọng ≥ 10 Tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥1,5kW3
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW4
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80,0 lít3
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít3
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW3
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->