Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 13:41:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,580,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39474E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp lệ là hợp đồng xây dựng công việc di chuyển, thi công xây mới hệ thống đường dây, cột điện, trạm biến áp từ 0,4kV trở lên, lắp đặt các thiết bị điện cho các cơ quan nhà nước.Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.318.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện, kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thực hiện gói thầu bao gồm công nhân nề - xây dựng, cốp pha, lái xe, lái máy, công nhân chuyên ngành điện trong đó có 01 công nhân lái xe và 01 công nhân lái máy xúc, ủi (có bản sao chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận hành nghề phù hợp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng + Trạm biến áp + Di chuyển đường dây 0,4kv Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu về năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính bao gồm báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (cụ thể là năm 2019, 2020, 2021), thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Móng néo | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đào đắp tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đào đắp tiếp địa cột RC-8 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Vật liệu tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Vật liệu tiếp địa cột RC-8 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Gông thép cột đôi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đôi lệch | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh 6 sứ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Dây néo | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Móng cột li tâm đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột li tâm đúp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | Móng |
| 18 | Đào đắp tiếp địa lặp lại Rll-7 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 10B | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5B | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17 | Cái |
| 21 | Vật liệu tiếp địa lặp lại Rll-7 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Móng cột TBA | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Đào đắp tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cột bê tông li tâm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ SI+CSV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Vật liệu tiếp địa trạm RC-BA | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA180kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 lộ ra 400A-400V | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 35 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 180kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | sợi |
| 7 | Cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | sơi |
| 8 | Biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 1pha |
| 9 | Biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 1pha |
| 10 | Đồng hồ Vôn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ A | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chống sét van 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | 1pha |
| 13 | Mạch điện áp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Thanh cái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 16 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Tiếp địa đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | vị trí |
| 18 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | vị trí |
| 19 | Áp tô mát | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39474E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp lệ là hợp đồng xây dựng công việc di chuyển, thi công xây mới hệ thống đường dây, cột điện, trạm biến áp từ 0,4kV trở lên, lắp đặt các thiết bị điện cho các cơ quan nhà nước.Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.318.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện, kỹ thuật điện. Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thực hiện gói thầu | 10 | Công nhân thực hiện gói thầu bao gồm công nhân nề - xây dựng, cốp pha, lái xe, lái máy, công nhân chuyên ngành điện trong đó có 01 công nhân lái xe và 01 công nhân lái máy xúc, ủi (có bản sao chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận hành nghề phù hợp kèm theo E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng mình | 1 |
| 3 | Cần cẩu trục | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥1,5kW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80,0 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi