Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 16:32:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,890,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.067E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.469.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp hoặc liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về an toàn lao động hoặc PCCC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về ATLĐ; hoặc PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép kinh doanh ngành nghề phù hợp; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự mua bán quân trang cho lực lượng vũ trang; - Bảo lãnh dự thầu (bản chính); Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (Năm sản xuất, tình trạng mới 100%); Tiến độ cung cấp; Bản cam kết sửa chữa khắc phục trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Bản cam kết hàng hóa thích ứng mới môi trường; Bản cam kết uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 05 năm trở lại tính đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn; Giải pháp kỹ thuật; Biên pháp cung cấp, tổ chức lắp đặt hàng hóa; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp hàng mẫu theo danh mục thiết bị hàng mẫu của E-HSMT (danh mục hàng mẫu nêu tại Chương V của E-HSMT) trước thời điểm đóng thầu. Địa điểm nhận hàng mẫu: Bộ CHQS tỉnh Long An, 175 Quốc Lộ 62, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An, ĐT: 0334258607. * Lưu ý: Nhà thầu nộp hàng mẫu trong giờ hành chánh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các hàng hóa tương tự. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa phải được vận chuyển đến kho Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An -Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu ...để sản xuất hoặc láp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu trong Chương IV-Biễu mẫu dự thầu -Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu trong Chương IV-Biểu mãu dự thầu. -Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của pháp luật nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa trong danh mục trong E-HSMT nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An, 175 Quốc Lộ 62, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải , địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; ĐT: 0946811345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Tân An, Long An; Điện thoại: 0272 3837 514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải , địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; ĐT: 0946811345. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Long An, 175 Quốc Lộ 62, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sao mũ mềm (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 140 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 2 | Mũ mềm (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 140 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 3 | Quần áo hè cán bộ nam (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 747 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 4 | Quần áo hè cán bộ nữ (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 98 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 5 | Dây lưng (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 268 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 6 | Bít tất (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 1.690 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 7 | Giầy da đen cán bộ nam (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 119 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 8 | Giầy da đen cán bộ nữ (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 21 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 9 | Quần áo đi mưa cán bộ (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 140 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 10 | Mũ cứng (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 225 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 11 | Sao mũ cứng (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 225 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 12 | Giày vải cao cổ (Tiêu chuẩn Cán bộ) | 140 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 13 | Sao mũ mềm (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 3.944 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 14 | Mũ mềm (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 3.944 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 15 | Quần áo chiến sỹ nam (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 22.315 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 16 | Quần áo chiến sỹ nữ (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 2.855 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 17 | Dây lưng (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 13.640 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 18 | Bít tất (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 14.608 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 19 | Giày vải cao cổ (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 7.320 | Đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 20 | Áo đi mưa chiến sỹ (Tiêu chuẩn Chiến sỹ) | 3.944 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.067E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.469.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp hoặc liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về an toàn lao động hoặc PCCC | 5 | Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về ATLĐ; hoặc PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi