Gói thầu: Xây lắp hạng mục giao thông tại xã Triệu Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622943-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục giao thông tại xã Triệu Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220100328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 13:34:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Mặt đường bằng BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình giao thông; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành ≥75 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh sắt ≥6tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục giao thông tại xã Triệu Thượng
Hệ thống giao thông kết nối thị trấn Ái Tử với các vùng trọng điểm kinh tế của huyện Triệu Phong
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt; Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.209,75m3
2Đào nền, đào khuôn, đất cấp III (Tận dụng để đắp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.461,97m3
3Đào rãnh bằng, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật62,66m3
4Vận chuyển đất đổ đi (Đổ bãi thải)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2.209,75m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3.294,27m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.776,64m3
7Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.655,15m3
8Vận chuyển đất để đắpChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.655,15m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.179,3m3
10Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt K98, dày 30cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật544,96m3
11Trồng cỏ mái taluyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.478,96m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM + VUỐT NỐI
1Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.550,84m3
2Ván khuôn thép mặt đường bêtôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.449,31m2
3Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật7.049,28m2
4Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.057,39m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm gồ giảm tốc BTXM, chiều dày 2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,25m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,25m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giácChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,12x0,12x1,1)mChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cọc
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật966Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
3Cốt thép bó vỉa, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật364,57kg
4Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật115,92m2
5Lót vải địa kỹ thuậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật256,03m2
6Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,19m3
7Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật446,64kg
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,31m2
9Ván khuôn thép giằng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật58,72m2
10Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
11Làm lớp đệm móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
12Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật88,8m2
13Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật214,6m3
14Đắp đất công trình độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23,22m3
15Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m trên cạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật27rọ
16Bêtông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
17Làm lớp đệm móng (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
E GIA CỐ RÃNH BẰNG TẤM LÁT
1Lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg (Tấm lát gia cố rãnh)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật152Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
3Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
4Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,22m3
5Vữa ximăng M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
6Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
7Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật46,74m2
8Đào rãnh công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,91m3
F TẤM ĐAN QUA RÃNH BIÊN (ĐƯỜNG VÀO NHÀ DÂN)
1Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤200kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật76Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật701,48kg
4Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật43,96m2
5Bêtông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,13m3
6Làm lớp đệm móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
G CỐNG BẢN BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
2Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật24,49m3
3Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật53,8m2
4Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật71,13m2
5Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,26m3
6Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,16m3
7Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,31m3
8Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật722,9kg
9Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật67,64kg
10Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật229,46m2
11Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật53,79m2
12Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật66Cấu kiện
13Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,66m3
14Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật390,46kg
15Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.006,8kg
16Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật60,26m2
17Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,41m3
18Cốt thép đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật403,44kg
19Làm lớp đệm móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,79m3
20Đào hố móng đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật256,15m3
21Đắp đất công trình chặt K95 (Tận dụng đất đào)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật88,74m3
22Tháo dỡ ống cống bêtông D≤600 (dài 1m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25ống
23Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,54m3
24Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,54m3
H DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGTChương V- yêu cầu về kỹ thuật1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Mặt đường bằng BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình giao thông; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥110CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Máy san tự hành ≥75 CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Lu bánh sắt ≥6tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Lu rung ≥16tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Xe cẩu ≥ 6 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Ô tô tự đổ ≥5tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
11 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
13 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->