Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 18:23:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8518465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.703693E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Toàn Thắng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | 368,311 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | 113,984 | m2 | |
| 3 | Bóc lớp vữa láng sênô trên mái | 59,25 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 122 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | 18,971 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 51,968 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,026 | m3 | |
| 8 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên trần nhà | 640,847 | m2 | |
| 9 | Diễn tính diện tích lớp vôi ve trên dầm nhà | 136,564 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên trần nhà | 544,72 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm nhà | 116,079 | m2 | |
| 12 | Dóc lớp vữa trát trên trần trong nhà | 21,862 | m2 | |
| 13 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | 788,67 | m2 | |
| 14 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | 821,633 | m2 | |
| 15 | Dóc lớp vữa trát trên lam nắng | 42,445 | m2 | |
| 16 | Dóc lớp vữa trát trên cột, trụ | 121,9 | m2 | |
| 17 | Dóc lớp vữa trát trên má cửa | 241,915 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,484 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | 253,507 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2,474 | m2 | |
| 21 | Dóc lớp vữa trát chân tường | 2,474 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lớp láng granitô hiện trạng | 22,481 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | 0,211 | m3 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | 13,384 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, tháo dỡ bảng sau đó lắp lại, vệ sinh để sơn lại cửa sắt cầu thang và vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | 15 | công | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | 20,147 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T phạm vi | 39,912 | m3 | |
| 28 | Quét lớp Sika chống thấm mái | 358,072 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | 113,984 | 1m2 | |
| 30 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm | 3,683 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | 56,3 | m | |
| 32 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, VXM 75# | 358,072 | m2 | |
| 33 | Cầu chắn rác D110mm | 6 | cái | |
| 34 | Phễu thu nước D110mm | 6 | cái | |
| 35 | Ống thoát nước mái D110mm | 0,465 | 100m | |
| 36 | Chếch nhựa D110 mm | 12 | cái | |
| 37 | Cút nhựa D110mm | 6 | cái | |
| 38 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 48 | bộ | |
| 39 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 96 | cái | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,422 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 1,282 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 31,823 | m2 | |
| 43 | Trát, trám vá trần, VXM mác 75 | 117,989 | m2 | |
| 44 | Trám vá xà dầm, VXM mác 75 | 20,485 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75 | 788,67 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75 | 810,875 | m2 | |
| 47 | Trát lam nắng, dày 2cm, VXM mác 75 | 42,445 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, dày 2cm, VXM mác 75 | 121,143 | m2 | |
| 49 | Trát má cửa, VXM mác 75 | 242,908 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 219,2 | m | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 312,32 | m | |
| 52 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | 16 | cái | |
| 53 | Trát vữa trang trí, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 4,755 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.808,989 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 881,48 | m2 | |
| 56 | Tôn cát nền bằng thủ công | 19,144 | m3 | |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | 13,668 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75 | 539,41 | m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,772 | m3 | |
| 60 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | 1,521 | m3 | |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | 0,822 | m3 | |
| 62 | Ốp tường gạch 800x800mm, VXM mác 75 | 9,895 | m2 | |
| 63 | Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây | 1 | cái | |
| 64 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 1,739 | m3 | |
| 65 | Láng bậc dày 2cm, VXM mác 75 | 0,891 | m2 | |
| 66 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, VXM mác 75 | 22,348 | m2 | |
| 67 | Láng granitô bậc tam cấp | 22,348 | m2 | |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | 44,88 | m | |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, VXM mác 75 | 1,582 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 0,788 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,788 | m2 | |
| 72 | Vệ sinh, mài lại granitô bậc (tính nhân công) | 39,701 | m2 | |
| 73 | GCLD trụ thang bằng gỗ lim | 2 | cái | |
| 74 | GCLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim | 18,7 | m | |
| 75 | Gia công lan can bằng thép hình | 0,031 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng lan can thép hình | 3,03 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,567 | m2 | |
| 78 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp EU450 màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 40,8 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp EU4400 màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 24,96 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm hệ Việt Pháp EU2600 màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 49,92 | m2 | |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp EU1100 màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 18,87 | m2 | |
| 82 | Cắt sắt hộp | 11 | mạch | |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,001 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,64 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,793 | m2 | |
| 86 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 250x400mm | 2 | hộp | |
| 87 | Aptomat 3 pha 75A/380V | 1 | cái | |
| 88 | Aptomat 1 pha 50A/250V | 2 | cái | |
| 89 | Aptomat 1 pha 20A/250V | 8 | cái | |
| 90 | Aptomat 1 pha 15A/250V | 16 | cái | |
| 91 | Hộp cài aptomat 02 modul | 8 | hộp | |
| 92 | Hộp đấu dây 120x120mm | 8 | hộp | |
| 93 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | 8 | cái | |
| 94 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 6 | cái | |
| 95 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | 4 | cái | |
| 96 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 40 | cái | |
| 97 | Đế âm tường chôn ổ cắm, công tắc | 58 | hộp | |
| 98 | Đèn tuýp led đôi 1,2m/2x40W/220V | 16 | bộ | |
| 99 | Đèn tuýp led đơn 1,2m/1x40W/220V | 32 | bộ | |
| 100 | Đèn tuýp led đơn 0,6m/1x25W/220V | 6 | bộ | |
| 101 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | 2 | bộ | |
| 102 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 32 | cái | |
| 103 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 104 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 131 | m | |
| 105 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x4mm2 | 237 | m | |
| 106 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | 267 | m | |
| 107 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | 872 | m | |
| 108 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | 1.376 | m | |
| 109 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | 55 | m | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | 3 | cái | |
| 111 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 112 | Bật sắt D10 | 2 | kg | |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,453 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8518465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.703693E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc thiết bị còn Hoạt động tốt, sãn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi