Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 20:18:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,802,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.203061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 công trình thi công hoặc cải tạo đường giao thông, mương thuỷ lợi trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.361.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép>=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng đường giao thông và hệ thống mương vùng đồng rộc Xoang xã Diễn Mỹ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất đến hết tháng 12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ, địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Anh Tuấn; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ; Địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Mạnh Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,167 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn và vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,289 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7131 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9925 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quai đất cấp II và vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9925 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,457 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3749 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7482 | m3 |
| D | KẾT CẤU LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 2 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,11 | m2 |
| 3 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8576 | m3 |
| E | KẾT CẤU TƯỜNG CHẮN LOẠI 1, LOẠI 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8435 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,85 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước lưng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m |
| F | ATGT+CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1956 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, cọc biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3341 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cột biển báo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 7 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn phản quang D900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đường, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,067 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, Đào khuôn vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,489 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,16 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,4429 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7821 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3463 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,77 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0778 | m3 |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG (1 CỐNG+DÀN VAN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đào móng cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8547 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 19 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| L | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,455 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1097 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,6493 | m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9183 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,61 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5294 | m3 |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4 | |||
| O | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,533 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,455 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,98 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5202 | m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0932 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,17 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6776 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9133 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8843 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9303 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4931 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6234 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| R | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4652 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,253 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 18 | Đổ Bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| S | TUYẾN MƯƠNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m3 |
| 2 | Đào móng mương thoát nước, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,344 | m3 |
| 3 | Đào móng mương thoát nước, đất cấp II vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4569 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,3861 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7294 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5773 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,05 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, giằng ngang | 0,3213 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4772 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| T | MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4882 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5731 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,74 | m3 |
| 5 | Di dời 15 cây xanh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 6 | Di dời 5 cột điện trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu rời lên phương tiện, và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,232 | m3 |
| U | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,744 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| V | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16 - 75 - 150 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m2 |
| W | CỐNG LẤY NƯỚC D20 (SL=03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, cửa van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 14 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| X | TUYẾN MƯƠNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,089 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, đất cấp II, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,167 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7855 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,9101 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6809 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9672 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3164 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| Y | CỐNG QUA ĐƯỜNG (1 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đào móng cống qua đường và vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6098 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| Z | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Van đóng mở Vo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m2 |
| AA | VẬN CHUYỂN BỘ ĐẤT ĐẮP(220M) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,0541 | m3 |
| AB | CỐNG LẤY NƯỚC D20 (SL=03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, cửa van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 14 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| AC | TUYẾN MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp II và vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,589 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2027 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,4358 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4194 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| AD | VẬN CHUYỂN BỘ ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,7078 | m3 |
| AE | CỐNG QUA ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cống qua đường trục chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8607 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuônmóng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.203061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 công trình thi công hoặc cải tạo đường giao thông, mương thuỷ lợi trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.361.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung >=16T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép>=5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi