Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634136-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220603697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 20:18:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,802,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.203061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 công trình thi công hoặc cải tạo đường giao thông, mương thuỷ lợi trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.361.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép>=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng đường giao thông và hệ thống mương vùng đồng rộc Xoang xã Diễn Mỹ
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ, địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 668 Nghệ An, địa chỉ: Xóm 7, Xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ, địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất đến hết tháng 12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ, địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Anh Tuấn; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ; Địa chỉ: Xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Mạnh Linh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
2Đào hữu cơ, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,167m3
3Đánh cấp, đào khuôn và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V253,289m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7131100m3
5Đắp đê quai độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9925100m3
6Đào phá đê quai đất cấp II và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9925100m3
7Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V555,457m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3749100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V261,92m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2443100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7482m3
D KẾT CẤU LỀ GIA CỐ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2411100m2
2Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V24,11m2
3Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8576m3
E KẾT CẤU TƯỜNG CHẮN LOẠI 1, LOẠI 2
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,95m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,4m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,67m3
4Ván khuôn móng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8435100m2
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,392100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,85100m
8Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước lưng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m
F ATGT+CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Đào móng cột, trụ, cọc tiêu bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1956m3
3Đào móng cột, trụ, cọc biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3341m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Cột biển báo đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m
7Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Biển báo tròn phản quang D900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
G TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ đường, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V172,067m3
2Đánh cấp, Đào khuôn vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V327,489m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V586,16100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V801,4429m3
I MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7821100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3463m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V529,77m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5156100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,0778m3
J CỐNG QUA ĐƯỜNG (1 CỐNG+DÀN VAN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Đào móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8547m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
6Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
11Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
14Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m2
15Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
19Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
22Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
K TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
L NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V182,455m3
2Đánh cấp, Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V191,056m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1097100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V698,6493m3
M MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9183100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,75m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V434,61m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4278100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5294m3
N TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4
O NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V9,533m3
3Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,455m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,98100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V102,5202m3
P MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0932100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V238,17m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2884100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6776m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V77,756m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
5Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9133100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8843tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9303tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4931tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6234tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
R CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,14m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
4Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4652100m2
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
11Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m2
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,253m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
18Đổ Bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
S TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m3
2Đào móng mương thoát nước, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V317,344m3
3Đào móng mương thoát nước, đất cấp II vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V378m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4569100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V391,3861m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7294100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m3
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5773100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,05m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1143tấn
12Ván khuôn lanh tô, giằng ngang0,3213100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4772tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1191 cấu kiện
T MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4882100m3
2Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5731100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V898,74m3
5Di dời 15 cây xanh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cây
6Di dời 5 cột điện trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
7Bốc xếp, vận chuyển vật liệu rời lên phương tiện, và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V208,232m3
U CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
2Đào móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,744
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5048m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
11Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1402tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2946tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
15Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
19Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m3
20Thi công lớp đá đệm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
V CỬA CHIA NƯỚC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
6Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
8Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Bu lông M16 - 75 - 1504Cái
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
11Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m2
W CỐNG LẤY NƯỚC D20 (SL=03 CÁI)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143100m2
9Ván khuôn lanh tô, tấm đan, cửa van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
14Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m2
X TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
1Đào móng mương, đất cấp I, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V158,089m3
2Đào móng mương, đất cấp II, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V137,167m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7855100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V478,9101m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,03m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,76m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6809100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,06m3
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9672100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3164tấn
12Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3991tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 cấu kiện
Y CỐNG QUA ĐƯỜNG (1 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Đào móng cống qua đường và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,422m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6098m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
6Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
11Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m2
15Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m2
19Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
Z CỬA CHIA NƯỚC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
6Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
8Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1479tấn
11Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1479tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m2
AA VẬN CHUYỂN BỘ ĐẤT ĐẮP(220M)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V729,0541m3
AB CỐNG LẤY NƯỚC D20 (SL=03 CÁI)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,07m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143100m2
9Ván khuôn lanh tô, tấm đan, cửa van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
14Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
AC TUYẾN MƯƠNG TIÊU
1Đào móng mương tiêu, đất cấp II và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V251,589m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2027100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V247,4358m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,47m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3191100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,21m3
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4194100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,45m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2273tấn
10Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V521 cấu kiện
AD VẬN CHUYỂN BỘ ĐẤT ĐẮP
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V448,7078m3
AE CỐNG QUA ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
2Đào móng cống qua đường trục chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,044m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8607m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
6Ván khuônmóng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2044100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
10Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
13Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715100m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
20Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
23Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.203061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 công trình thi công hoặc cải tạo đường giao thông, mương thuỷ lợi trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.361.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;52
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung >=16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)2
6 Máy cắt uốn thép>=5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy đầm bàn >=1 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
8 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->