Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị bếp dầu diezen, tắm nước nóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị bếp dầu diezen, tắm nước nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 22:51:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự ( đã thực hiện chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị Quân đội khu vực phía bắc; Trong hợp đồng phải có hạng mục: Bếp dầu D250-K18; Hệ thống tắm nóng lạnh, f2/100) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kinh nghiệm lắp đặt, quản lý, vận hành một số loại bếp nấu dùng trong nhà ăn Quân đội (Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; Chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét); Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kinh nghiệm lắp đặt, quản lý, vận hành một số loại bếp nấu dùng trong nhà ăn Quân đội (Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; Chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét); bậc thợ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị bếp dầu diezen, tắm nước nóng ĐTXD Doanh trại Trường Quân sự (các hạng mục còn lại)/QĐ2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế đến 12/6/2022; 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; kèm theo Hóa đơn GTGT - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa theo đúng hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | : theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Quyết định thành lập. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân sự - Quân đoàn 2, địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0988 288 289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Lệ. Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983 994 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đỗ Văn Huy - Địa chỉ: Thôn Phương Đậu, xã Song Mai – TP Bắc Giang- tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 02043 520 428 DĐ: 0912 319 225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: TT vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0385148526 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ nấu cơm M75 | 5 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Chảo nấu Ø 1000 | 5 | Cái | nt | ||
| 3 | Bình nước sôi | 5 | Cái | nt | ||
| 4 | Bình chứa dầu | 5 | Cái | nt | ||
| 5 | Ghi đỡ chảo rán | 5 | Cái | nt | ||
| 6 | Động cơ bơm dầu | 5 | Cái | nt | ||
| 7 | Bản thể bình sinh nhiệt: thân ngoài, thân trong, chỏm thân ngoài, chỏm thân trong, ống sinh nhiệt, ống tâm.... | 9 | Bộ | nt | ||
| 8 | Ống khói ( SUS 304, dày 07mm) | 32,4 | Mét | nt | ||
| 9 | Nón ống khói | 9 | Cái | nt | ||
| 10 | Cụm kính thủy | 9 | Cụm | nt | ||
| 11 | Cút nối ren nước vào | 9 | Cái | nt | ||
| 12 | Cút nối ren nước ra | 9 | Cái | nt | ||
| 13 | Cút nối ren đồng hồ nhiệt kế ( Φ27) | 9 | Cái | nt | ||
| 14 | Cút nối ren Thamoxtax ( Φ 27) | 9 | Cái | nt | ||
| 15 | Cút nối bích kính thủy | 18 | Cái | nt | ||
| 16 | Bông cách nhiệt | 18 | Kiện | nt | ||
| 17 | Vỏ bọc ( SUS 304; dày 0,7mm ) | 45 | Mét | nt | ||
| 18 | Quạt gió | 9 | Cái | nt | ||
| 19 | Đồng hồ nhiệt kế | 9 | Cái | nt | ||
| 20 | Cửa tiếp than,củi bằng tôn thép A515Gr60 | 9 | Bộ | nt | ||
| 21 | Ghi lò buồng đốt ( GX35-15 ) | 9 | Bộ | nt | ||
| 22 | Cần vòi sen,SUS 304 dày 2mm | 108 | Cái | nt | ||
| 23 | Tăng cứng + mắt tăng cứng ( SUS 304 dày 3mm) | 9 | Bộ | nt | ||
| 24 | Bát sen SUS 304 | 108 | Cái | nt | ||
| 25 | Cụm pha chế nóng lạnh Inox 304 | 108 | Cụm | nt | ||
| 26 | Racco 15 kẽm | 216 | Cái | nt | ||
| 27 | Kép tiện 15-20cm SUS 304 | 216 | Cái | nt | ||
| 28 | Đường ống cấp nước nóng : Ống SUS 304 Φ34 x 1,8 | 225 | Mét | nt | ||
| 29 | Đường ống cấp nước lạnh : Ống SUS 304 Φ34x 1,8 | 180 | Mét | nt | ||
| 30 | Đường ống Φ48 x 1,8 kẽm | 90 | Mét | nt | ||
| 31 | Đường ống Φ21 x 1,8 kẽm | 90 | Mét | nt | ||
| 32 | Cút 48 kẽm | 54 | Cái | nt | ||
| 33 | Kép 48 kẽm | 18 | Cái | nt | ||
| 34 | Khoá 48 đồng tay xoay | 9 | Cái | nt | ||
| 35 | Tê 48 kẽm | 9 | Cái | nt | ||
| 36 | Thu 48 - 34 kẽm | 18 | Cái | nt | ||
| 37 | Racco 48 kẽm | 18 | Cái | nt | ||
| 38 | Cút 34 kẽm | 18 | Cái | nt | ||
| 39 | Kép 34 kẽm | 72 | Cái | nt | ||
| 40 | Rắc co Φ34 kẽm | 9 | Cái | nt | ||
| 41 | Van 1 chiều gang 25 | 9 | Cái | nt | ||
| 42 | Van khoá 25 Inox 304 | 9 | Cái | nt | ||
| 43 | Kép tiện Φ48-15cm kẽm dày 3mm | 54 | Cái | nt | ||
| 44 | Kép tiện Φ34-15cm Inox 304 dày 3mm | 90 | Cái | nt | ||
| 45 | Van khoá 25 Inox 304 | 18 | Cái | nt | ||
| 46 | Van khoá 20 Inox 304 | 9 | Cái | nt | ||
| 47 | Van khoá 15 Inox 304 | 9 | Cái | nt | ||
| 48 | Cút Φ34 kẽm | 90 | Cái | nt | ||
| 49 | Kép Φ34 kẽm | 90 | Cái | nt | ||
| 50 | Rắc co Φ34 kẽm | 36 | Cái | nt | ||
| 51 | Kép 20 kẽm | 9 | Cái | nt | ||
| 52 | Băng tan | 450 | Cuộn | nt | ||
| 53 | Kép tiện Φ34-15cm Inox 304 dày 3mm | 108 | Cái | nt | ||
| 54 | Cút Φ15 kẽm | 90 | Cái | nt | ||
| 55 | Kép Φ15 kẽm | 54 | Cái | nt | ||
| 56 | Racco 15 kẽm | 18 | Cái | nt | ||
| 57 | Kép tiện Φ15-15cm kẽm dày 3mm | 54 | Cái | nt | ||
| 58 | Que hàn Inox 2.5 | 27 | Kg | nt | ||
| 59 | Bồn nước Inox 304 - 1500L | 9 | Cái | nt | ||
| 60 | Giá tháp nước V3 Inox 304 | 9 | Cái | nt | ||
| 61 | Chân giá tháp nước (20m V6; 50m V4) | 9 | Bộ | nt | ||
| 62 | Máy bơm cao áp | 9 | Cái | nt | ||
| 63 | Đường ống nước Φ25 nhiệt | 270 | Mét | nt | ||
| 64 | Cút Φ25 nhiệt | 180 | Cái | nt | ||
| 65 | Rắc co Φ25 nhiệt | 90 | Cái | nt | ||
| 66 | Tê Φ25 nhiệt | 45 | Cái | nt | ||
| 67 | Mang sông Φ25 nhiệt | 90 | Cái | nt | ||
| 68 | Ren ngoài 32 nhiệt | 18 | Cái | nt | ||
| 69 | Thu 32 - 25 nhiệt | 18 | Cái | nt | ||
| 70 | Ren ngoài 1/2 nhiệt | 18 | Cái | nt | ||
| 71 | Ren ngoài 3/4 nhiệt | 27 | Cái | nt | ||
| 72 | Ren trong 3/4 nhiệt | 18 | Cái | nt | ||
| 73 | Rắc co Φ32 nhiệt | 18 | Cái | nt | ||
| 74 | Mặt bích đế lò | 9 | Bộ | nt | ||
| 75 | Thân buồng gió | 9 | Bộ | nt | ||
| 76 | Tấm gia cường | 9 | Bộ | nt | ||
| 77 | Bản lề | 9 | Cái | nt | ||
| 78 | Cửa lấy sỉ than, củi bằng tôn thép A515Gr60 | 9 | Bộ | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự ( đã thực hiện chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị Quân đội khu vực phía bắc; Trong hợp đồng phải có hạng mục: Bếp dầu D250-K18; Hệ thống tắm nóng lạnh, f2/100) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ kinh nghiệm lắp đặt, quản lý, vận hành một số loại bếp nấu dùng trong nhà ăn Quân đội (Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; Chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét); Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu | 5 | Trình độ kinh nghiệm lắp đặt, quản lý, vận hành một số loại bếp nấu dùng trong nhà ăn Quân đội (Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; Chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét); bậc thợ 4/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi