Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế đợ 2 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634259-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế đợ 2 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220634256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 20:52:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,684,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế đợ 2 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Mua sắm vật tư y tế đợ 2 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN , địa chỉ: Số 112, đường Tôn Thất Tùng, tổ 12, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L45CanDung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình. - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.). Can 3,78 lít
2Phim X-quang y tế DRYSTAR DT 2B 8x10inch (20x25cm)150HộpDòng phim thang xám kỹ thuật số trực tiếp thế hệ thứ 2Đậm độ quang học 3.1Nền PET dày 168 μm, phủ lớp muối bạcTính chất nhạy nhiệt giúp thay phim dễ dàng dưới môi trường sáng thông thườngĐóng gói 100 tờ/hộp, bao bì hoàn toàn có thể tái chếChứng nhận ISO 13485, ISO 9001, CEPhù hợp với các dòng máy in Drystar
3Phim Drystar DT 2B 14x17 inch10HộpDòng phim thang xám kỹ thuật số trực tiếp thế hệ thứ 2 Đậm độ quang học 3.1 Nền PET dày 168 μm, phủ lớp muối bạc Tính chất nhạy nhiệt giúp thay phim dễ dàng dưới môi trường sáng thông thường Đóng gói 100 tờ/hộp, bao bì hoàn toàn có thể tái chế Chứng nhận ISO 13485, ISO 9001, CE Phù hợp với các dòng máy in Drystar
4Găng khám100.000ĐôiKích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; ISO 9001:2015, EN ISO 13485: 2016 , FSC.
5Găng tay phẫu thuật tiệt trùng20.000ĐôiKích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 280mm; Chiều rộng: số 5.5 (72mm ± 4); số 6 (77 mm ± 5); số 6.5 (83mm ± 5); số 7 (89mm ± 5); số 7.5 (95mm ± 5); số 8 (102mm ± 6); số 8.5 (108mm ± 6); số 9 (114mm ± 6) chiều dày ngón tay (0.15mm ± 0.02), chiều dày lòng găng tay (0.13mm ± 0.02); độ dày viền (0.12mm± 0.02); Độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa (750%) và độ giãn dài tối thiểu sau lão hóa (560%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 24MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 18MPa. Hàm lượng bột tối đa 15mg/dm2. ISO 9001:2015, EN ISO 13485: 2016 , FSC
6Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml50.000CáiDung tích 5ml kèm kim 23G/25G. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, 9001
7Bơm tiêm dùng 1 lần 3ml20.000CáiDung tích 3ml kèm kim 23G/25G. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, 9001
8Bơm tiêm dùng 1 lần 10ml5.000CáiDung tích 10ml kèm kim 23G/25G. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, 9001
9Bơm tiêm dùng một lần 20ml5.000CáiDung tích 20ml kèm kim 23G. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, 9001
10Giấy in siêu âm Sony100Hộp 10 CuộnGiấy siêu âm model UPP-110S dùng cho máy siêu âm đen trắng ở dạng cuộn, kích thước mỗi cuộn là 110mmx20m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CFS.
11Khẩu trang y tế 3 lớp40.000CáiKích thước vải không dệt (rộng x dài)/cm ±5%: 17,5 x 9,5Kích thước thanh nẹp mũi (cm)±5% : 10,5 Kích thước dây đeo (cm)±5% : 16,5 Quy cách: 50 cái/ hộp. Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->