Gói thầu: Đầu tư, mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy tại trường Mẫu giáo Tân Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành Phố Hội An |
| Tên gói thầu | Đầu tư, mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy tại trường Mẫu giáo Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:36:00 đến ngày 2022-06-16 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành Phố Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy tại trường Mẫu giáo Tân Hiệp Đầu tư, mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy tại trường Mẫu giáo Tân Hiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe chòi chân ngựa kéo | 5 | cái | KT : D 120 x R45 x C110 cm . Được làm bằng nhựa đúc cao cấp | ||
| 2 | Xe đạp ô tô vận động chân và tay | 5 | cái | Kt : D120 x R45 x C50cm . Được làm bằng nhựa đúc cao cấp | ||
| 3 | Cỏ nhân tạo | 110 | m2 | Chiều cao sợi cỏ 30mm . Số cụm cỏ 180/2 , mật độ 18900 mũi/2 , đế 2 lớp . Được làm bằng nhựa PVC cao cấp , đế su | ||
| 4 | Bàn phân chia thức ăn cho trẻ | 1 | cái | Kích thước 2000 x 800 x 800 mmChất liệu Inox 304 dày 1 lyBàn bao gồm: 4 chân vuông 40x40, 6 chân tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng xung quang vuông 25, thanh nan phi 12,7 | ||
| 5 | Xe đẩy thức ăn | 1 | cái | KT : D100 x R50 x C120 cm . Được làm bằng inox , có bánh xe đẩy | ||
| 6 | Kệ để góc thư viện | 4 | cái | Kt : D120 x R30 x C100 cm . Được làm bằng gỗ | ||
| 7 | Bàn vi tính | 2 | cái | KT : D 1200 x R600 x C750 . Được làm bằng gỗ công nghiệp . | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Kích thước : R 135 cm x C 183 cm , sâu : 45 cm gồm : 5 khoang 01 khoang cánh kính trượt tay nắm nhựa và ổ khóa chìa01 khoang cánh kính mở, 01 tay nắm sắt mở và 01 ổ khóa chìaTrong mỗi khoang tủ sắt có 02 đợt di động bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi chia trong lòng tủ làm 03 ngăn với kích thước phù hợp theo nhu cầu sử dụngPhần dưới cùng: Có 2 khoang cánh kính mở:01 khoang có 02 cánh sắt mở tay nắm sắt mạ và ổ khóa chìa, 01 khoang cánh sắt mở tay nắm sắt mạ và 01 ổ khóa chìaĐươc làm bằng sắt sơn tĩnh điện, được dùng trong các văn phòng làm việc, có thể để tài liệu, hồ sơ quan trọng vì có khóa an toàn, | ||
| 9 | Máy in | 1 | cái | Máy in Canon 2900 hoặc tương đương- Tốc độ in 12 trang/ phút A4- Độ phân giải thực 2400x600 dpi max- Bộ nhớ 2MB- Bảo hành tại hãng Canon | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Máy tính xách tay Dell Inspiron 3501 hoặc tương đương - CPU: Intel Core i3-1125G4 - RAM: 4GB DDR4 2666MHz - SSD: 256 Gb SSD - VGA: Intel UHD Graphics - LCD: Anti-glare LED Backlit Narrow Border - GIAO TIẾP & KẾT NỐI: * 01 Type-C2; 01 USB 3.0; 01 USB 2.0; HDMI; VGA; Card reader; LAN; Wireless: 802.11 ac; Bluetooth v5.0 Webcame: RGB HD Camera OS: Windows 10 Home Single Language - Pin: 3Cell - Màu sắc: Đen | ||
| 11 | Loa di động | 1 | cái | Loa kéo di động ngoài trời - Thùng gỗ.- Công suất âm thanh 800W. - Tích hợp đầu karaoke Wifi chứa sẵn 30 ngàn bài hát, không cần internet. - Chất âm mạnh mẽ, sống động. - Micro không dây nhẹ hơi, nâng giọng hát karaoke chuyên nghiệp. - Cho phép điều khiển, chọn bài, xem video karaoke cùng lúc trên nhiều thiết bị di động. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi