Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa 06 xe thiết giáp BTR-60PB đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618031-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa 06 xe thiết giáp BTR-60PB đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20220600084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:39:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,230,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.536.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa 06 xe thiết giáp BTR-60PB đợt 2
Mua vật tư sửa chữa 06 xe thiết giáp BTR-60PB đợt 2
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn trần ПT-3711CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Tăng điện Б1022CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Rô to khởi động CT-1101CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Rơle khởi động PC1103CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Chổi than khởi động CT11020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Khớp truyền động khởi động CT213BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Rôto máy phát G1413CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Chổi than máy phát Γ141-12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Rôto bơm nước2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Chổi than đ/cơ bơm nước Sàn xe 7,5x13x1424CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Chổi than 7,5x20x28 máy phát G290B12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Động cơ gạt mưa CЛ2253CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Chổi gạt mưa 350mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Cần gạt mưa CЛ21212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ chia điện P-50-22BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Nắp chia điện3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây đai máy phát Γ290Б (A42)12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Còi điện 24V-50W C-313/24V6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Đèn xi nhan 24V-10W10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Con quay chia điện P50-3706020-A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Nến điện A11Y47CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Đồng hồ nhiệt độ YK1145CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Đồng hồ áp suất khí nén 0-6KG/cm24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Đồng hồ áp suất khí nén 0-10KG/cm25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Đồng hồ báo Km CP24G2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Cảm biến nhiệt độ nước TM10012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Cảm biến áp suất dầu MM3585CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây báo tốc độ3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Đèn hậu 24V-21W7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Khóa mát BK-318Б6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Tay gạt xi nhan P1184CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Rơ le xi nhan PC-4014CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bóng đèn 24V-3W đui ngạnh31BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Bóng đèn 28V-3W đui sóng26BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bóng đèn 28V-21W (2 tóc)28BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Gioăng 150x624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây điện 35mm218mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Nút nhấn còi BK3141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Công tắc báo đèn mở cửa phản lực BK3146CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Công tắc đèn phanh BK3126CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Khóa đèn4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Đệm nắp máy 359x180x28CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Đệm cụm hút xả 20-10030638BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Đệm đáy dầu 11-67119CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Bao gió két mát5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bơm xăng Б9G2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây kéo bướm gió 49-1108100-0112CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Chế hòa khí K1261CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ ruột chế hòa khí K1264BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Lọc xăng tinh 13-11170459CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Lõi lọc thô nhiên liệu 51A6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Lõi lọc gió động cơ 49Б-11090137CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Khóa xăng12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Cao su chân máy F73x3848BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Bulong chân máy M12x7248BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Cao su khớp nối quạt gió F82x1216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Dây đai bơm nước B4424CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Bơm nước 40-1307-010-Б15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ làm kín bơm nước 11-8515-A34BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Trục bơm nước F17x1374CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Vòng bi 18050412VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Vòng bi 62046VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Vòng bi 62026VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Vòng bi 2036VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi 2046VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Vòng bi 208034VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Vòng bi 207034VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Vòng bi 207 hộp số chính12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Vòng bi 209 hộp số chính12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Vòng bi 307 hộp số chính24VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Vòng bị 307 (Hộp số phân phối)36VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Vòng bi 3076VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Vòng bi 30984VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Vòng bị 308 (Hộp số phân phối)12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Vòng bi 607 (Hộp số phân phối)12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Vòng bi 306 (Hộp trích công suất)48VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Vòng bi 751139VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Vòng bi 751440VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Vòng bi 3221024VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Vòng bi 79086VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Vòng bi 2205 (cơ cấu lái)6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Vòng bi 630624VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Vòng bi 64086VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Vòng bi 6206 (cửa phản lực)12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bi trục chữ thập 41-2201026-0277BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bi 203 đuôi bánh đà12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Bi 206 máy phát chính6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Bi 305 máy phát6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Bi trục chữ thập F19x4424BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Vú bơm mỡ Φ1024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Bàn ép li hợp 52-1601093-A3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Đĩa ma sát li hợp cả cốt1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Bơm con li hợp F324CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Cúp ben tổng bơm li hợp 326BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Cần bẩy quang treo 52-50-160109427BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Bi tê 6889119VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Cơ cấu đóng mở li hợp4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Lò xo kéo bi tê9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Lò xo kéo hồi vị li hợp12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Ống bơm mỡ bi tê9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Nồi chứa mỡ bi tê9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Trục sơ cấp hộp số 52-1701030-A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Tổng phanh 49-35050101CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Cúp ben xi lanh tổng phanh 423BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Má phanh chân 49-3501105-A84CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Đinh tán má phanh 294108-П1.513CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Má phanh tay 51-3507020-Б12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Tang trống phanh tay 73-362143493CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Xilanh phanh bánh xe12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Lò xo kéo má phanh chân96CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây đai máy nén khí (B55)12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Lọc gió máy nén khí10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Khóa xả khí bình hơi6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Van an toàn bình khí nén 49-4221016-A6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Ống cao su chịu dầu Φ8/Φ14x520 (2 đầu ép cốt)11CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Gương chiếu hậu12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Gioăng kính chắn gió18mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Phớt 55x82x10x15,512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Phớt 42x68x10x15.512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Phớt 40x68x1012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Khớp rô tuyn xi lanh lái 49-34050407CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Phớt 15x35x7 (cơ cấu lái)12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Phớt 49x60x5.5 (Thang lái)24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Phớt 32x44x1012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Phớt cầu 51x76x1248CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Phớt hộp trích công suất 30x52x1012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Phớt hộp trích công suất 15x30x0712CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Phớt dạ đầu bán trục cầu xe48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Phớt 65x90x1096CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Phớt 42x68x1096CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Gioăng Φ50x624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Gioăng Φ53x348CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Vú bơm mỡ Φ696CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Cao su chân hộp số phụ F68x2084BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Bulong chân hộp số phụ M16x7842CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Chụp cao su làm kín trục dẫn động F140x13024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Chụp cao su làm kín dẫn động điều khiển hộp số phụ F50x7012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Chụp cao su làm kín dẫn động điều khiển hộp số chính F78x11012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Cút cong cao su F5012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Cút cong cao su F4412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Cút cong cao su F3812CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Ống cao su chịu dầu Φ10/Φ1660mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Đường ống cao su Ф22/F304,8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Ống cao su Ф32/Ф384,8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Ống cao su chịu dầu Φ6012mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Ống cao su Φ76/Ф84 chịu dầu4,2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Ống cao su Φ1406mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Ống cao su ép cốt Φ6/F12x40012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Đệm dạ d4 (bao dẫn khí)3,6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Băng dính cách điện Nano12CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Đầu cốt SC-5018CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Đầu giắc cắm dây cao áp Ф8168CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Ống nhựa sun Ф6012mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Đai kẹp quạt tăng áp Φ15018CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Đồng tròn Ф8mm3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Đồng tròn Ф10mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Găng tay sợi 2 lớp94CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Giẻ lau mềm90KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Giấy ráp P100-1500407TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Chổi sơn số 311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Khẩu trang mút KT5150CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Xà phòng14KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Hộp xịt RP7 493ml33HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Cát rà xupap11HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Dung dịch tẩy rửa AT5400240LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Keo đỏ net 85g34TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Thiếc hàn Ф12x30018KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Than đá36KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Que hàn đồng Ф43,6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Đồng lá đỏ δ1mm18KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Đồng đỏ Ф50M23KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Nhựa cây Φ35 x1000mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Ống đồng Ф6x1mm24mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Ống đồng Φ8x1mm36mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Ống đồng Ф10x1mm36mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Que hàn HK Φ2,5 (7018)18KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Mũi khoan Φ8,51CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Đai kẹp inox Φ20 (vặn bu lông)120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Đai kẹp inox Φ30 (vặn bu lông)120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Đai kẹp inox Φ60 (vặn bu lông)48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Đai kẹp inox Φ38 (vặn bu lông)60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Đai kẹp inox Φ48 (vặn bu lông)120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Đai kẹp inox Φ75 (vặn bu lông)48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Đai kẹp inox Φ90 (vặn bu lông)60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Đai kẹp inox Φ120 (vặn vít)36CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Đệm đồng Φ12 x 1mm192CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Đệm đồng Φ10 x 1mm120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Đệm đồng Ф18 x 2mm72CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Đệm đồng Ф22x1mm60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Cao su tấm chịu nhiệt δ43m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Nước rửa chế hòa khí 450ml36HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Bìa amiăng δ0,5mm24m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện298KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Bìa amiăng δ1mm9m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Bu lông + ê cu M8x2060BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Bulong inox 304 mũ chìm M8x202CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Bulong, êcu M8x40x1mm54BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Bulong, êcu M8x6077BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bulong, êcu M10x5028BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Bulong, êcu M10x6060BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Bulong, êcu mạ M12x3052BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Bulong, êcu mạ M12x45152BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Bulong, êcu M14x1,25x40129BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Bulong, êcu M16x6527BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Ê cu tai hồng M8x1,25 inox60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Ê cu tai hồng M10x1,25 inox72CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Keo xám68HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Cao su đặc Φ1008KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Que hàn inox Φ3,26KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Gioăng cao su 133x42x524CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Bạt tráng nhựa18m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Ête CN3LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Mút 50mm9m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Vải diềm bâu3m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Lò xo móc kéo Ф34x24mm22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Cao su tấm δ3mm chịu dầu6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Gioăng cửa khoang máy 15x1519,2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Keo dán30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Keo epoxy 51124HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Nhựa Vylin 90190KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Vải thủy tinh mát 45014KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Vải thủy tinh đa chiều ESM 600/30013KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Vải thủy tinh đa chiều EBX 300/30012KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Đóng rắn butanox1,4LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Dung môi ép sen15LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Dung môi coban15LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Chất đánh bóng Wax 812HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Màu xanh lá pha zen cốt9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Màu vàng pha zen cốt9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Vải lụa thủy tinh chịu nhiệt12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Bộ đục lỗ 3-196BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Mũi ta rô M146BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Inox ống Φ76x2.584KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Tấm lưới 30x30 (1550x460)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Thép ống Φ21x3 C4512KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Thép HK Φ14 C4534KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Thép HK Φ20 C4560KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Thép HK Φ25 C4590KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Thép HK Φ50 C4535KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Thép HK Φ55 C45150KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Thép HK Φ22 C4545KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Thép HK Φ70 C4590KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Thép ống Φ65x2,5 C4554KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Inox tròn Φ512KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Thép lục giác 2224KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Thép tấm δ10mm CT348KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Thép tấm δ1,5mm CT360KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Thép tấm δ3mm CT348KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Thép tấm δ4mm CT39KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Thép tấm δ2mm CT330KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Que hàn HK Φ3,2 (7018)24KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Que hàn Inoc Φ2,5 (7018)6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Khí Ôxy6ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Khí hàn A xê ti len72m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Khí CO24ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Dây thép hàn Φ216KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Dây hàn Mig sắt6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Bàn ren hệ anh M17x18 gai6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Bàn ren hệ anh M11x20 gai12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Bàn ren M12x1,258CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Bàn ren M164CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Bàn ren M12x1,25 trái12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Bàn ren M12x1,25 phải12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Mũi ta rô M8x1,25 mm12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Mũi ta rô M10x1 (ren trái)6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Mũi ta rô M17 (ren hệ Anh)5BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Mũi khoan thép Φ123CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Mũi khoan thép Φ5,56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Mũi khoan côn Φ1412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Mũi hợp kim T15K636CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Đá mài nhiều lớp Ф100 A60204ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Đá mài cứng Ф10059ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Chổi sắt Ф100350CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Súng bắn keo6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Kéo cắt tôn 350mm6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Mặt nạ hàn đội đầu6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Đầu nối nhanh hơi -r10/128BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Dây hơi Φ8/Φ1230mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Kính bảo hộ màu trắng19CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Bìa cactong δ1x1000x200060m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Vải lọc sơn24CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Băng dính trắng 50mm150CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Băng dính giấy 25mm240CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Máy xoa rung khí nén6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Bầu phun sơn K1206CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Lọc khí 3M56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Giáp mài dính Φ100240ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.536.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->