Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sửa chữa nhà ăn, nhà bếp Đoàn 60 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sửa chữa nhà ăn, nhà bếp Đoàn 60 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ Hành chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:38:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sửa chữa nhà ăn, nhà bếp Đoàn 60 Cục Quân khí Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sửa chữa nhà ăn, nhà bếp Đoàn 60/Cục Quân khí 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ Hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hướng dẫn sử dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Hóa đơn, phiếu xuất nhập, giấy chứng nhận xuất xứ; chất lượng; môi trường |
| E-CDNT 12.2 | Đến chân công trình. (Nhà thầu phải chịu tất cả các loại thuế, phí liên quân đến hàng hóa, dịch vụ) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các giấy tờ liên quan đến xuất xứ,kế hoạch bảo hành, thay thế khi sử dụng, các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 60/Cục quân khí/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 096 8298 268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0977 422 408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0977 422 408 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt bộ chậu rửa đôi inox tại khu sơ | 1 | bộ | Chậu inox SUS 304 dày 1,4mm đồng bộ cả chân giá bằng hộp inox SUS 304 kích thước hộp 60x60x1,4mm, ống vòi cấp thoát nước đầy đủ. Kích thước chậu (0,6m*0,8m*0,6m)*2 cái (Chậu đôi) | Có bản vẽ kèm theo | |
| 2 | Cửa đi và cửa sổ bằng gỗ | 23,36 | m2 | Gỗ Lim (Nam Phi) hoặc tương đương, dày 5cm | Có bản vẽ kèm theo | |
| 3 | Cửa đi và cửa sổ bằng thép hộp 30x60x1,4mm, sơn màu ghi sáng | 16,92 | m2 | Thép hộp đen, KT hộp 30x60x1,4mm, sơn màu ghi, bịt kính dày 0,8cm | Có bản vẽ kèm theo | |
| 4 | Téc chứa nước Inox 2m3 nằm ngang | 1 | cái | Inox SUS 304. Nhãn hiệu Sơn Hà hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 5 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 10 | m3 | Theo đúng TCVN 1770-1986 hoặc tương đương | Cát sạch, không lẫn tạp chất, các thành phần cơ,lý, hóa đúng tiêu chuẩn có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 5 | m3 | Theo đúng TCVN 1770-1986 hoặc tương đương | Cát sạch, không lẫn tạp chất, các thành phần cơ,lý, hóa đúng tiêu chuẩn có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 7 | Cát vàng | 5 | m3 | Theo đúng TCVN 1770-1986 hoặc tương đương | Cát sạch, không lẫn tạp chất, các thành phần cơ,lý, hóa đúng tiêu chuẩn có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 8 | Gạch chỉ đặc xây tường | 1.000 | viên | Theo đúng TCVN 1450-1986 hoặc tương đương | Còn mới, đủ kích thước, không nứt vỡ, cong vênh, có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 9 | Đá 1x2 | 5 | m3 | Theo đúng TCVN 1771-1986 hoặc tương đương | Đá sạch, không lẫn tạp chất, hàm lượng hạt hình thoi, hạt dẹt không quá 15% khối lượng, có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 10 | Dung dịch chống thấm ngược tường xây | 278 | kg | WATER SEAL DPC hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 11 | Gạch đỏ cotto | 45 | m2 | Theo đúng TCVN 1453-1986 hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 12 | Đá thẻ ốp chân tường kích thước 10x20cm | 88 | m2 | Theo đúng TCVN 1453-1986 hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 13 | Móc sắt đệm | 268 | cái | Thép fi8 | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | |
| 14 | Sơn lót nội thất | 72 | lít | Chống thấm, kháng kiềm, nấm mốc. Sơn KOVA hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 15 | Sơn lót ngoại thất | 54 | lít | Chống thấm, kháng kiềm, nấm mốc. Sơn KOVA hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 16 | Sơn phủ nội thất | 90 | lít | Sơn KOVA hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 17 | Sơn phủ ngoại thất | 72 | lít | Sơn KOVA hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 18 | Tôn múi | 120 | m2 | Tôn Olympic hoặc tương đương loại 12 sóng, màu xanh rêu, độ dày 0.45mm. | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Khi nghiệm thu có máy đo độ dày PALMER kiểm tra | |
| 19 | Tôn úp nóc | 8 | m | Tôn Olympic hoặc tương đương loại rộng 35cm, màu xanh rêu, độ dày 0.45mm. | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Khi nghiệm thu có máy đo độ dày PALMER kiểm tra | |
| 20 | Xi măng PCB30 | 5.000 | kg | Theo đúng TCVN 2682-1992 hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 21 | Xi măng trắng | 20 | kg | Theo đúng TCVN 2682-1992 hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng chỉ môi trường kèm theo | |
| 22 | Giàn giáo xây dựng 1,5m | 8 | bộ | Giáo thép | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 23 | Máy khoan điện 790W | 1 | cái | Nhãn hiệu GBH 2-24 DRE BOSCH hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 24 | Máy bơm nước 750W | 1 | cái | Nhãn hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 25 | Máy mài, cắt cầm tay 230mm | 1 | cái | Nhãn hiệu KEN 9123S hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 26 | Máy khoan bắn vít 230w | 2 | cái | Nhãn hiệu MAKITA TDO100 hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 27 | Quần áo bảo hộ lao động | 40 | bộ | Chất liệu vải cotton | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 28 | Giầy bảo hộ lao động | 40 | đôi | Nhan hiệu Thượng Đình hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 29 | Găng tay bảo hộ lao động | 40 | đôi | Chất liệu vải cotton | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 30 | Dao xây, bàn xoa, bay xây trát | 10 | bộ | Bay, dao xây bằng sắt; Bàn xoa bằng gỗ | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 31 | Xô xách vữa cao su | 20 | cái | Cao su | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 32 | Khay đựng vữa cao su | 10 | cái | Tôn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 33 | Thước xây bằng nhôm 30x60x2000mm | 10 | cái | Bằng nhôm | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 34 | Dây xây bằng cước cuộn 100m | 1 | cuộn | Cuộn tròn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 35 | Xẻng đánh vữa | 5 | cái | cán tre | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 36 | Cuốc đánh vữa | 2 | cái | cán tre | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 37 | Xe rùa chở vật liệu | 5 | cái | Bánh hơi | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 38 | Chổi chít quét | 2 | cái | TCVN hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 39 | Lô lăn sơn loại to | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 40 | Lô lăn sơn loại nhỡ | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 41 | Chổi quét sơn 5cm | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 42 | Băng dính tường để quét sơn bằng ni lông loại 3cm | 10 | cuộn | TCVN hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 43 | Bạt lót nền phục vụ lăn sơn | 20 | m2 | Bạt dứa | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | |
| 44 | Vít bắn tôn | 5 | gói | Nhan hiệu SEC hoặc tương đương | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi