Gói thầu: Mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634673-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
Tên gói thầu Mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí
Số hiệu KHLCNT 20220629863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:27:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 946,895,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng Chín trăm triệu đồng chẵn) (bản sao chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi phát hiện sự cố.- Đối với các mặt hàng có bảo hành theo cam kết phải tiến hành bảo hành hàng hóa theo đúng quy định.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí
Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao; mua dầu, mỡ và sơn dầu; mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí; mua văn phòng phẩm
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho KT580/Cục KTBC/TCKT , địa chỉ: Khu phố 7- Phường Long Bình- TP Biên Hòa- Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.


E-CDNT 10.1(g)
1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Có kê khai và nộp thuế và đầy đủ Quý I năm 2022 - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dầu, mỡ và sơn dầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Các hàng hóa chính dầu, mỡ và sơn dầu trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT580/ Cục kỹ thuật Bình Chủng. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513.930.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ thẩm định: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513.930.155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng Nai; Điện thoại: 02513.930.155.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gỗ dầu xẻ, bào nhẵn, cắt mộng(dài 0,6m x rộng 0,05m x dày 0,05m)400ThanhGỗ dầu tự nhiên (dài 600 x cao 50 x rộng 50), bào nhẵn 4 mặt, cắt mộng 2 đầu, xoi 02 lỗ mộng.
2Gỗ dầu xẻ, bào nhẵn, cắt mộng(dài 0,9m x rộng 0,03m x dày 0,02m)600ThanhGỗ dầu tự nhiên (dài 900 x cao 30 x rộng 20), bào nhẵn 4 mặt, cắt mộng 2 đầu, xoi 04 lỗ mộng.
3Gỗ dầu xẻ, bào nhẵn, cắt mộng(dài 0,5m x rộng 0,03m x dày 0,02m)600ThanhGỗ dầu tự nhiên (dài 500 x cao 30 x rộng 20), bào nhẵn 4 mặt, cắt mộng 2 đầu.
4Gỗ ván nhóm 4(dài 1m x rộng 0,2m x dày 0,02m)480TấmGỗ xẻ nhóm 4 (dài 1000 x rộng 200 x dày 20), bào nhẵn 4 mặt.
5Gỗ ván nhóm 4(dài 2m x rộng 0,2m x dày 0,02m)1.560TấmGỗ xẻ nhóm 4 (dài 2000 x rộng 200 x dày 20), bào nhẵn 4 mặt.
6Gỗ xẻ nhóm 4(dài 1m x rộng 0,5m x dày 0,05m)240ThanhGỗ xẻ nhóm 4 (dài 1000 x rộng 50 x dày 50), bào nhẵn 4 mặt.
7Gỗ xẻ nhóm 4(dài 0,8m x rộng 0,05m x dày 0,05m)480ThanhGỗ xẻ nhóm 4 (dài 800 x rộng 50 x dày 50), bào nhẵn 4 mặt.
8Gỗ xẻ nhóm 4(dài 0,8m x rộng 0,07m x dày 0,07m)120ThanhGỗ xẻ nhóm 4 (dài 800 x rộng70 x dày 70), bào nhẵn 4 mặt.
9Gỗ xẻ nhóm 4(dài 2m x rộng 0,05m x dày 0,05m)360ThanhGỗ xẻ nhóm 4 (dài 2000 x rộng 50 x dày 50), bào nhẵn 4 mặt.
10Thuốc chống mối DARAGON(50ml/ chai)150ChaiDiệt trừ muỗi, kiến, gián, ruồi, bọ chét, bọ xít hút máu, bọ đậu đen, kiến 3 khoang, rận, rệp; thời gian; hiệu lực phun tồn lưu kéo dài từ 4 – 6 tháng trên nhiều bề mặt phun khác nhau: gạch, đất, vôi, sơn nước, xi măng, gỗ; an toàn cho sức khỏe người và môi trường
11Ván ép không thấm nước, chống mối mọt(dài 0,86m x rộng 0,48m x dày 0,02m)200TấmVán ép (dài 860 x rộng 480 x dày 20) bề mặt phẳng đều, không bong, sộp giữa các lớp ép, được xử lý chống mối mọt, không thấm nước
12Ván ép không thấm nước, chống mối mọt(dài 0,86m x rộng 0,58m x dày 0,02m)200TấmVán ép (dài 860 x rộng 580 x dày 20) bề mặt phẳng đều, không bong, sộp giữa các lớp ép, được xử lý chống mối mọt, không thấm nước
13Ván ép không thấm nước, chống mối mọt(dài 0,48m x rộng 0,58m x dày 0,02m)200TấmVán ép (dài 480 x rộng 580 x dày 20) bề mặt phẳng đều, không bong, sộp giữa các lớp ép, được xử lý chống mối mọt, không thấm nước
14Bảng khung nhôm kính(1400x1000)5BảngKhung bảng bằng nhôm hộp bản rộng 3cm mầu vàng 3 chỉ nổi kích thước (dài 1400 x rộng 1000), tấm lót bằng giấy mệm phẳng dày 3 ly, kính trắng dày 2 ly
15Bảng khung nhôm kính(840x600) VN4BảngKhung bảng bằng nhôm hộp bản rộng 3cm mầu vàng 3 chỉ nổi kích thước (dài 840 x rộng 600), tấm lót bằng giấy mệm phẳng dày 3 ly, kính trắng dày 2 ly
16Bảng khung nhôm kính(1200x840) VN1BảngKhung nhôm mầu vàng 3 chỉ (dài 1200 x rộng 840), tấm lót bằng giấy mệm phẳng dày 3 ly, kính trắng dày 2 ly; có 2 móc phía sau
17Bảng khung nhôm kính(350x500) VN1BảngKhung nhôm mầu vàng 3 chỉ kích thước (dài 350 x rộng 500), tấm lót bằng giấy mệm phẳng dày 3 ly, kính trắng dày 2 ly có 2 móc phía sau
18Kính cường lực 10 ly mài bo cạnh(3.600x1.400) VN1TấmKính trắng cường lực 10 ly, mài bo cạnh kích thước (dài 3600 x rộng 1400)
19Kính trắng 10 ly mài bo cạnh(2.400x1.200) VN2TấmKính trắng cường lực 10 ly, mài bo cạnh kích thước (dài 2400 x rộng 1200)
20Nhôm hộp30x70x1,4 VN86,4mNhôm hình dạng hộp chữ nhật (3cm x 7cm) dày 1,4 ly x dài 6m/ cây, sơn tĩnh điện mầu trắng sữa
21Ốp viền nhômV 1,5 VN87mChất liệu nhôm lá dập chữ V bản rộngh 1,5cm, dày 1 ly sơn tĩnh điện mầu trắng sữa; 6m/ cây
22Pano khẩu hiệu hợp kim ngoài trời(100x160)cm, VN12CáiKhung thép hộp vuông 3 mạ kẽm dày 1ly; cố định các góc bằng mối hàn hồ quang điện; khẩu hiệu chất liệu vải bạt ngoài trời mầu trắng.
23Sắt hình chữ U(80x100x80) x 0,9 m VN104CâyMặt cắt hình kiểu chữ U in hoa kích thước (80 x 100 x 80) dày 6,5 ly dài 0,9m), mác thép theo tiêu chuẩn Jit G3101 của Nhật
24Sắt hình H125125 x 90 x 125 dày 6,5 ly dài 0,65m VN480CâyMặt cắt hình kiểu chữ H in hoa kích thước (125 x 90 x 125 dày 6,5ly) dài 0,65m, mác thép theo tiêu chuẩn Jit G3101 của Nhật
25Sắt hình H125125 x 90 x 125 dày 6,5 ly dài 3m/ cây VN320CâyMặt cắt hình kiểu chữ H in hoa kích thước (125 x 90 x 125 dày 6,5ly) dài 3m, mác thép theo tiêu chuẩn Jit G3101 của Nhật, không han gỉ bề mặt, cong vênh
26Sắt hình H125125 x 90 x 125 dày 6,5 ly dài 0,2m/ cây VN960CâyMặt cắt hình kiểu chữ H in hoa kích thước (125 x 90 x 125 dày 6,5ly) dài 0,2m, mác thép theo tiêu chuẩn Jit G3101 của Nhật, không han gỉ bề mặt, cong vênh
27Sắt hình V50(V50 x 50 x 5 ly) x 1,2m VN312CâyThép hình V50 kích thước (50 x50 x dày 5ly) dài 1,2m/ cây; cấu trúc đồng nhất , cứng cáp, độ bề cao , không bị biến dạng khi bị va đập; mác thép tiêu chuẩn JIS G3101
28Sắt hình V50(V50 x 50 x 5 ly) x 1m VN208CâyThép hình V50 kích thước (50 x50 x dày 5ly) dài 1m/ cây; cấu trúc đồng nhất , cứng cáp, độ bề cao , không bị biến dạng khi bị va đập; mác thép tiêu chuẩn JIS G3101
29Sắt hình V50(V50 x 50 x 5 ly) x 0,9m VN312CâyThép hình V50 kích thước (50 x50 x dày 5ly) dài 0,9m/ cây; cấu trúc đồng nhất , cứng cáp, độ bề cao , không bị biến dạng khi bị va đập; mác thép tiêu chuẩn JIS G3101
30Tấm Aluminium Composite(1,2x2,44x0,003) VN20,8TấmChất liệu hợp kim nhôm aluminium tráng một lớp nhôm chống ăn mòn có độ dày 0.5mm, lõi ở giữa làm bằng loại nhựa chống cháy - polyethylene - dày 3mm. Chịu được nhiệt độ từ 50 -80oC. Kích thước dài 2m44 x rộng 1m22 mầu trắng sữa.
31Tấm sắt phẳng dập hạt gạo tăng cứng(0,8mx1,5mx3 ly) VN320TấmChất liệu mác thép theo tiêu chuẩn GOST; kích thước dài 1500 x rộng 800 x dày 3 ly; gân nổi kiểu hạt gạo.
32Thép lá (dây đai)(15mmx0,5mm) VN984mChất liệu thép lá mỏng 0,5 ly bản rộng 1,5cm; chịu lực 6500N
33Thép tấm dập gân tăng cứng(1,2mx1m) x 3 ly VN104TấmChất liệu mác thép SS400, theo tiêu chuẩn GOST; kích thước dài 1200 x rộng 1000 x dày 3 ly; gân nổi có bề rộng mặt gân 5cm, khoảng cách giữa các gân 20cm,
34Thép tấm dập gân tăng cứng(1,2mx0,9m) x 3 ly VN104TấmChất liệu mác thép theo tiêu chuẩn GOST; kích thước dài 1200 x rộng 900 x dày 3 ly; gân nổi có bề rộng mặt gân 5cm, khoảng cách giữa các gân 20cm
35Thép tấm dập gân tăng cứng(1mx0,9m) x 3 ly VN104TấmChất liệu mác thép theo tiêu chuẩn GOST; kích thước dài 1000 x rộng 900 x dày 3 ly; gân nổi có bề rộng mặt gân 5cm, khoảng cách giữa các gân 20cm,
36Thép tấm phẳng tam giác vuôngmác thép SS400B (0,1mx0,1m) dày 5 ly VN1.920TấmThép tấm phẳng cắt dạng hình tam giác vuông theo kích thước (100x140x100) dày 3 ly, không conh, vênh, han gỉ, các cạnh không có ba via
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng Chín trăm triệu đồng chẵn) (bản sao chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi phát hiện sự cố.- Đối với các mặt hàng có bảo hành theo cam kết phải tiến hành bảo hành hàng hóa theo đúng quy định.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->