Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm - Gói số 09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm - Gói số 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP và NSQP khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:16:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 395.220.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. (Kèm theo: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Quản lý chung ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học/CNTT/Điện tử-viễn thông. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm - Gói số 09 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng HC-KT năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP và NSQP khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không trong tình trạng nợ đọng thuế) đến thời điểm hết quý I năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần Yêu cầu về phạm vi cung cấp và phần đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật. - Đối với các loại hàng hóa Nhà thầu không phải đơn vị sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCKT/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0972470396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0365877800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A5 | 80 | Thùng | Định lượng của giấy: 70gsm. Kích thước: 297×420 mm. Số lượng: 5 ream / thùng và 500 tờ / Ream. Chất liệu: Bột giấy được chế tạo từ cây bạch đàn. Thương hiệu: Double A hoặc tương đương. Độ trắng: đạt chuẩn (từ 86% ISO trở lên; 148-151 CIE) | ||
| 2 | Giấy A4 | 550 | Thùng | Định lượng của giấy: 80gsm. Kích thước: 210×297 mm. Số lượng: 5 ream / thùng và 500 tờ / Ream. Chất liệu: Bột giấy được chế tạo từ cây bạch đàn. Thương hiệu: Double A hoặc tương đương. Độ trắng CIE: 150. Độ mờ: 94,0%. Độ ẩm: 4,0%. Độ nhám: 95/120. Độ sáng: 102-104%. | ||
| 3 | Giấy A3 | 80 | Thùng | Định lượng của giấy: 70gsm. Kích thước: 297×420 mm. Số lượng: 10 ream / thùng và 500 tờ / Ream. Chất liệu: Bột giấy được chế tạo từ cây bạch đàn. Thương hiệu: Double A hoặc tương đương. Độ trắng: đạt chuẩn (từ 90% ISO trở lên) | ||
| 4 | Giấy note 5 màu nhựa | 50 | Túi | Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn. Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên dễ dàng. Không bị phai màu trong thời gian dài, thông tin trên giấy được lưu giữ lâu. | ||
| 5 | Kẹp bướm 15mm | 50 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu. Kích thước 15mm. | ||
| 6 | Kẹp bướm 32mm | 45 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu. Kích thước 32mm. | ||
| 7 | Kẹp bướm 51mm | 40 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu. Kích thước 51mm. | ||
| 8 | Bút bi | 9 | Hộp | Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng, có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đường kính viên bi: 0.7 mm. Độ dài viết được: 1.500-2.000m. Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 9 | Bút xóa 12m x 5mm | 20 | Cái | Băng xóa chất lượng cao, dày, dẻo dai, ít đứt khi sử dụng. Chất liệu: Nhựa trong. Chiều rộng băng: 5mm. Chiều dài băng: 12m. | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 20 | Cái | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu bút và ruột bút bằng polyester, dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: 4mm. | ||
| 11 | Bút ký | 5 | Hộp | Mực gel dạng lỏng, trơn đều, nhanh khô và không chất độc hại. Màu mực đậm, không lem, không phai màu. Tay cầm bằng cao su. Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim cacbua tungsten kích cỡ 0.7mm, chất liệu mực cao cấp, nét bút đậm nét, đều và rõ ràng. | ||
| 12 | File càng cua 9cm | 80 | Cái | Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. Kích thước: 330 x 300 x 96mm | ||
| 13 | Ruột ghim số 10 Plus | 100 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện. | ||
| 14 | Bìa trình ký đôi 2 mặt A4 da | 20 | Cái | Chất liệu: Da cao cấp, bền, đẹp, chịu đựng va đập tốt. Kích thước: 22 x 30 cm. | ||
| 15 | Cartridge Canon LBP2900 | 9 | Cái | Hộp mực Canon 303 hoặc tương đương phù hợp sử dụng cho máy in Canon LBP2900. Có khả năng in đến 2500 trang với độ phủ mực 5 %. Chất lượng bản in chi tiết, rõ ràng. | ||
| 16 | Cartridge HP LaserJet 5200L | 3 | Cái | Mực in HP Q7516A đen trắng A3 hoặc tương đương dùng cho máy: HP LaserJet 5200/5200L. Số lượng bản in: khoảng 12.000 trang. Trọng lượng: 2500g. Dài: 44cm, Cao: 25cm, Rộng: 15cm. | ||
| 17 | Hộp mực Canon IX6770 | 2 | Hộp | Hộp Mực Theo Máy In Canon IX6770 hoặc tương đường. Dung lượng in: 400-600 bản với độ phủ 5%. 5 màu mực: đen, xanh, đỏ, vàng và đen to. Mã mực sử dụng: PGI-751 (đen), CLI-751 (xanh / đỏ / vàng / đen) | ||
| 18 | Hộp mực Ricoh MP 2555 | 5 | Hộp | Hộp Mực Theo Máy Ricoh MP 2555 hoặc tương đường. Dung lượng in: 25.000 bản với độ phủ 5%. | ||
| 19 | Hộp mực Ricoh MP 4055 | 5 | Hộp | Hộp Mực Theo Máy Ricoh MP 4055 hoặc tương đường. Dung lượng in: 37.000 bản với độ phủ 5%. | ||
| 20 | Đảng Cộng Sản Việt Nam 90 Năm (1930-2020) - Những Chặng Đường Lịch Sử Vẻ Vang | 6 | Quyển | Công ty phát hành: Công Ty Cổ Phần Tri thức Văn Hóa Sách Việt Nam. Số trang 524. Nhà xuất bản công an nhân dân. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 395.220.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. (Kèm theo: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Quản lý chung ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học/CNTT/Điện tử-viễn thông. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi