Gói thầu: Mua sắm Hệ thống OSINT giám sát và cảnh báo tình hình an ninh mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống OSINT giám sát và cảnh báo tình hình an ninh mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:05:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Do tính chất đặc thù của gói thầu vì vậy yêu cầu nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội (mỗi hợp đồng có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên và tổng giá trị của hai hợp đồng từ 1.000.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố : |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, hoặc khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, hoặc có chứng chỉ các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, TMĐT hoặc khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hệ thống OSINT giám sát và cảnh báo tình hình an ninh mạng Mua sắm Hệ thống OSINT giám sát và cảnh báo tình hình an ninh mạng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; 3. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực, chứng minh tài chính, quyết toán 3 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện 10/ Bộ Tư lệnh 86, Số 3 ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội, 069518707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 3, ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 069518707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3, ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 0983553568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c: Số 3, ngõ Phan Chu Trinh, đường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 0983553568 |
| E-CDNT 34 |
5 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, thiết lập cấu hình hệ thống | MD1 | 1 | Modul | - Hiển thị danh sách các thông tin cấu hình hệ thống và cơ sở dữ liệu hiện có.- Người quản trị thiết lập các cấu trúc ban đầu cho phần mềm, quản lý giám sát hoạt động của phần mềm, tình trạng sử dụng ứng dụng.- Người quản trị cập nhật thông số cấu hình của hệ thống đảm bảo cho hệ thống có thể hoạt động ổn định, liên tục. | |
| 2 | Quản lý người dùng | MD2 | 1 | Modul | - Đăng nhập hệ thống.- Đăng xuất hệ thống.- Thêm tài khoản người sử dụng.- Xóa tài khoản người sử dụng.- Sửa thông tin người dùng. | |
| 3 | Thu thập dữ liệu Không gian mạng | MD3 | 1 | Modul | - Thu thập dữ liệu từ tài khoản fanpage facebook.- Thu thập dữ liệu từ tài khoản group facebook.- Thu thập dữ liệu từ tài khoản đối tượng facebook.- Thu thập dữ liệu từ Youtube.- Thu thập dữ liệu trên các trang báo điện tử.- Thu thập dữ liệu trên instagram.- Thu thập dữ liệu trên Twitter.- Thu thập dữ liệu trang blog phổ biến. | |
| 4 | Xây dựng API tương tác CSDL | MD4 | 1 | Modul | - Xây dựng mô hình CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ CREATE vào CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ READ từ CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ UPDATE vào CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ DELETE từ CSDL. | |
| 5 | Quản lý đối tượng, mục tiêu | MD5 | 1 | Modul | - Thêm mới, xoá, cập nhật hồ sơ đối tượng cần theo dõi.- Cấu hình liên kết MXH của đối tượng. | |
| 6 | Quản lý dự án | MD6 | 1 | Modul | - Tạo dự án.- Thêm nguồn vào dự án. | |
| 7 | Quản lý thông tin bài viết ATTT, ANM | MD7 | 1 | modul | - Thêm bài viết, thông tin về ATTT, ANM (thủ công).- Sửa bài viết.- Xóa bài viết. | |
| 8 | Quản lý nguồn thu thập | MD8 | 1 | modul | - Thêm nguồn thu thập.- Sửa thông tin thu thập.- Xóa nguồn.- Cảnh báo trạng thái nguồn.- Mức độ quan trọng của nguồn. | |
| 9 | Phân loại bài viết theo các chủ đề được xác định. | MD9 | 1 | modul | - Xây dựng các chủ đề về ANM, ATTT (mã độc, lỗ hổng bảo mật, các mối đe doạ, các cuộc tấn công, công cụ).- Cấu hình từ khoá tương ứng với các chủ đề.- Cập nhật chủ đề. | |
| 10 | Tự động dịch các bài viết ngôn ngữ nước ngoài sang tiếng Việt | md10 | 1 | modul | - Tự động dịch các bài viết ngôn ngữ nước ngoài sang tiếng Việt sử dụng google translate API. | |
| 11 | Hiển thị dữ liệu thu thập, tìm kiếm | md11 | 1 | modul | - Số lượng bài viết, số lượng nguồn trong ngày.- Thông tin kết quả tìm kiếm sử dụng Google Search, tìm kiếm trên MXH Twitter, Youtube.- Hiển thị thông tin thu thập theo các chủ đề. | |
| 12 | Hiển thị dữ liệu phân tích | md12 | 1 | modul | - Chọn khoảng thời gian phân tích.- Hiển thị đánh giá mức độ quan trọng của thông tin theo các tiêu chí Critical, High, Medium, Low, Informational.- Hiển thị top các chủ đề an ninh mạng có nhiều bài viết nhất. | |
| 13 | Hiển thị dữ liệu biểu đồ | md13 | 1 | modul | - Biểu đồ hiển thị xác định chiều hướng các chủ đề bài viết gồm số lượng bài theo thời gian.- Biểu đồ thể hiện tương quan tỷ lệ số lượng tin các chủ đề theo khoảng thời gian tùy chọn.- Biểu đồ tỷ lệ các bài viết của các cá nhân/tổ chức/hội/nhóm cho từng chủ đề. | |
| 14 | Giải pháp Bảo đảm an toàn thông tin | md14 | 1 | modul | - Kết nối hệ thống OSINT với các hệ thống giám sát ATTT.- Thiết lập tách biệt ứng dụng quản trị với ứng dụng cung cấp dịch vụ cho người sử dụng, bảo đảm ứng dụng hoạt động với quyền tối thiểu trên hệ thống.- Trang bị phần mềm chống Virus.- Giới hạn các nguồn cho phép truy cập, quản trị ứng dụng; việc quản trị ứng dụng thông qua mạng Internet phải sử dụng mạng riêng ảo. | |
| 15 | Thống kê, Báo cáo tổng hợp | md15 | 1 | modul | - Thống kê, cảnh báo các nguồn hoạt động.- Thống kê, cảnh báo các chủ đề có nhiều bài viết nhất.- Export biểu đồ thành file PDF hoặc PNG.- Trích xuất báo cáo theo định dạng mẫu.- Trích xuất các số liệu thống kê vào báo cáo mẫu. | |
| 16 | Cảnh báo an toàn thông tin từ tổ chức bảo mật uy tín | md16 | 1 | modul | - Hiển thị bản đồ không gian mạng từ các tổ chức bảo mật. | |
| 17 | Lọc dữ liệu theo điều kiện | md17 | 1 | modul | - Theo thời gian.- Theo chủ đề.- Theo nguồn. | |
| 18 | Tìm kiếm thông tin trên KGM | md18 | 1 | modul | - Module tìm kiếm sử dụng Google Search.- Module tìm kiếm trên MXH Facebook, Twitter, youtube.- Tạo hồ sơ với mỗi lần tìm kiếm. | |
| 19 | Lựa chọn thời gian biểu hoạt động các phân hệ | md19 | 1 | modul | - Thời gian biểu hoạt động module thu thập dữ liệu.- Thời gian biểu hoạt động module phân tích chủ đề. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Do tính chất đặc thù của gói thầu vì vậy yêu cầu nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội (mỗi hợp đồng có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên và tổng giá trị của hai hợp đồng từ 1.000.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố : | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, hoặc khoa học máy tính | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, hoặc có chứng chỉ các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, TMĐT hoặc khoa học máy tính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi