Gói thầu: Mua dầu, mỡ và sơn dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua dầu, mỡ và sơn dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:52:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dầu, mỡ và sơn dầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dầu, mỡ và sơn dầu Mua dụng cụ, phụ tùng và vật tư tiêu hao; mua dầu, mỡ và sơn dầu; mua gỗ xẻ, ván ép và vật tư kim khí; mua văn phòng phẩm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Có kê khai và nộp thuế và đầy đủ Quý I năm 2022 - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dầu, mỡ và sơn dầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hàng hóa chính dầu, mỡ và sơn dầu trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: o KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: o KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: o KT580/ Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Khu phố 7, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng; điện thoại 02513.930.155. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu BQ | K-17 | 2.297 | Lít | Là chất lỏng nhớt màu nâu; độ nhớt động học ở 100 độ C; không ăn mòn kim loại; hàm kượng kiềm tự do nhỏ hơn 0,05%; hàm lượng axít hữu cơ tự do nhỏ hơn 0,5%; không có nước; hàm lượng tạp chất cơ học nhỏ hơn 0,07%; hàm lượng tro: 1,35%-2,5% | |
| 2 | Dầu động cơ castrol (5 lít/ bình) | 20W-50 | 1 | Bình | Castrol GTX 20w-50 với công nghệ chống cặn bùn; dầu gốc khoáng; đạt và vượt tiêu chuẩn API SL/CF; độ nhớt SAE 20W-50; thích hợp cho xe chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ … | |
| 3 | Dầu phanh | DOT3 | 1 | Bình | Là loại dầu phanh chịu nhiệt, có khả năng làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt, được thiết kế đặc biệt bởi các kỹ sư Toyota mang lại hiệu quả siêu việc cho mọi hệ thống phanh xe Toyota. | |
| 4 | Dung môi pha sơn | E5-03 | 64 | Lít | Là dung môi hữu cơ tổng hợp đóng trong hộp thiếc (1 lit/ hộp); mầu sắc trong suốt, tỷ trọng 0,83g/ml; điểm chớp cháy 24 độ C | |
| 5 | Mỡ bảo quản | PVK | 2.490 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật TCQS 12: 2016/ NĐVN; ГОСТ 19537-83; mỡ đồng nhất màu từ vàng sáng đến nâu sẫm; nhiệt độ nhỏ giọt 60oC; nhiệt độ tuột 50oC; tính chất bảo vệ ở 50 oC trong 30 giờ; trị số axit, mg KOH/1g, không lớn hơn 1,0; hàm lượng tạp chất cơ học 0,07; Độ lún kim ở 25 oC, 10-1 mm từ 70÷150 | |
| 6 | Mỡ chì | S1100 | 1.348 | Kg | Tác nhân bôi trơn / than chì và bột nhôm; Khả năng chịu nhiệt từ -29°C đến 870°C (-20°F đến 1600°F) | |
| 7 | Mỡ chịu nhiệt | EP-N03 | 1.061 | Kg | Tiêu chuẩn chất lượng NLGI 0;1; 2; 3; cấp độ đặc NLGI 1 2 3; độ nhớt động học của dầu gốc tại 40 0C (cSt) : 92.5 92.5 92.5; độ nhớt động học của dầu gốc tại 100 0C(cSt): 10.5 10.5 10.5; Chất làm đặc: Bentonite Bentonite Bentonite | |
| 8 | Sơn Bentum | BT-1 | 480 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN 2102:2008. 2; là sản phẩm của dầu mỏ ở dạng chất lỏng mầu nâu đen; mùi hăng | |
| 9 | Sơn bóng | G760 | 340 | Kg | Độ nghiền mịn theo tiêu chuẩn TCVN 2091:2008; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô cấp 1 với độ dày màng từ 15µm ÷ 30µm; độ bám dính của màng theo tiêu chuẩn TCVN 2097:1993; độ cứng của màng TCVN 2098:2007; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2007; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; độ bóng của màng TCVN 2101:2008; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 10 | Sơn cách điện | RL 480 | 540 | Kg | Sơn phải chịu nước tốt, độ bám dính trên bề mặt cao, chịu được hoá chất và chịu kiềm, đảm bảo không xảy ra tình trạng mối mọt hay ẩm mốc và oxy hoá, đảm bảo bề mặt được sơn sáng bóng và thẩm mỹ nhất; chịu va chạm cơ khí lớn, độ bền cao và hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ lên đến 120 độ C, thời gian khô nhanh ở môi trường tự nhiện; sơn không bị đóng cặn, vón cục, bao gói không bị móp méo và có thời gian SX trong quí 1 /2022; | |
| 11 | Sơn Cao su | AO-1 | 430 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCQS 11:2016/NĐVN; mầu sơn đen đồng nhất; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2096:1993; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2013; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 12 | Sơn chống rỉ | AKL702 | 484 | Kg | Màu sắc: xám sáng; hàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %; tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/ml; độ phủ: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp; độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 um; độ dày khô: 35 um; thời gian khô mặt (25oC): không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 13 | Sơn dầu mầu xanh cỏ úa | AKL257 | 250 | Kg | Mầu sắc xanh cỏ úa; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 14 | Sơn ghi xám sáng | AKL950 | 424 | Kg | Mầu ghi xám sáng; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 15 | Sơn nhũ | SK3950 | 139 | Kg | Mầu nhũ trắng bạc; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 16 | Sơn phủ đen | AKP450 | 120 | Kg | Mầu sắc đen mờ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2022; | |
| 17 | Tẩy sơn ATM | 850ml | 156 | Hộp | Là một chế phẩm hóa học, có màu vàng nhạt, mùi hắc; đựng trong hộp sắt có thể tích 580 ml, hộp không bị móp méo, biến dạng, hở nắp; thời gian sản xuất quí 1 năm 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về dầu, mỡ và sơn dầu, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi