Gói thầu: Mua vật tư khắc phục bất thường hệ thống thải xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư khắc phục bất thường hệ thống thải xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:17:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,896,685,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư khắc phục bất thường hệ thống thải xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 Mua vật tư khắc phục bất thường hệ thống thải xỉ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động SXKD năm 2022 của PVPower Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đến 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh;
Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van đầu vào đầu ra bồn khóa gió | 2 | Cái | Pneumatic Actuator Knife Gate Valve 10"ASME Class 150 Flat Face PN10Body material: Ni-resist 1 [A436 Gr. 1]Disc material: 17-4PHdouble of seat material aflas double of seal: Aflas, Teflon energizedScrapers: PhenolicPneumatic Cylinder size: 10"S2: Wearing (Inlet)S19: Xylan coated body and gate | ||
| 2 | Van vent bồn khóa gió | 4 | Cái | Pneumatic Actuator Knife Gate Valve 4"ASME Class 150 Flat Face PN10Body material: Ni-resist 1 [A436 Gr. 1]Disc material: 17-4PHdouble of seat material aflas double of seal: Aflas, Teflon energizedScrapers: PhenolicPneumatic Cylinder size: 4"S2: Wearing (Inlet)S19: Xylan coated body and gate | ||
| 3 | Van đường sục bồn khóa gió | 1 | Cái | Size: DN100 Working pressure: 0.98Mpa – 1.6Mpa Maximum temperature: 0-150 degrees Celsius Body: 304 stainless steel Shaft: SS410 Plate: 304 stainless steel Disc: 304 stainless steel+ PTFE Seat | ||
| 4 | Van đầu hút và van đầu thoát bơm tống xỉ | 2 | Cái | Pneumatic Actuator Knife Gate Valve 14"End Connection: ASME CL150, Full Flat Face FlangeBody material: Ni-resist 1 [A436 Gr. 1]Disc material: 17-4PHdouble of seat material aflas double of seal: Aflas, Teflon energizedScrapers: PhenolicPneumatic Cylinder size: 14"S2: Wearing (Inlet)S19: Xylan coated body and gate | ||
| 5 | Van chặn đường tro về Silo | 1 | Cái | Pneumatic Actuator Knife Gate Valve 12"End Connection: ASME Class 150 Flat Face PN10Body material: Ni-resist 1 [A436 Gr. 1]Disc material: 17-4PHdouble of seat material aflas double of seal: Aflas, Teflon energizedScrapers: PhenolicPneumatic Cylinder size: 10"S2: Wearing (Inlet)S19: Xylan coated body and gate | ||
| 6 | Van đường xả tro Silo | 2 | Cái | Size: 2 1/2"Type of Valve: Floating Ball valve, "Pressure Rating: 150 # Class ASME B16.34Design Features: Side Entry 2 pieces.Design Standard: As per API 608 & API 6DBody and Ends Joint: Bolted BodyType of Port: Full PortType of Ends: Raised face ends as per ASME B16.5End to End Dimensions: As per ASME B16.10 (Below 2" as per manufacturer standard)Body and Ends Material: Body and Ends stainless steel as per ASTM A351 grade CF8MTrim Materials: Trim of SS316; Trim No. F3Type of Disc: Ball type disc stainless steel as per ASTM A182 grade F316Gland Bushing: Stainless steel as per ASTM A182 grade F316Stem: Blow Out Proof Stem Stainless steel in accordance with ASTM A276 grade 316Seat Ring: RPTFEBody and Ends Gasket: GraphiteStem Packing: GraphiteAntistatic Spring: Stainless SteelStem Seat: PTFEBolting: Bolting for body bonnet joint to be ASTM A193 Grade B8, nuts ASTM A194 Grade 8Tests: Test in accordance with API-598Fire Safe Design: In accordance with API-607Antistatic Device: To be provided in accordance with BS-5351 | ||
| 7 | Van tay đầu vào bơm chèn bơm nước ngược | 4 | Cái | Size: 2 1/2"Type of Valve: Gate valve,Pressure Rating: 150 # Class ASME B16.34Design Standard: As per API-600Type of Ends: Raised Face Ends as per ASME B16.5End to End Dimensions: As per ASME B16.10Body and Bonnet Material: Body and Trim Materials: API 600 Nr. N/A; Trim Nr. 4HF; Stem Operator: HandwheelExternal Coating: N/A | ||
| 8 | Van cấp nước dịch vụ phễu xỉ ướt | 1 | Cái | Size: 2 1/2"Type of Valve: Gate valve, Pressure Rating: 150 # Class ASME B16.34Design Standard: As per API-600Body and Bonnet Joint: Bolted Bonnet DesignType of Ends: Raised Face Ends as per ASME B16.5Trim Materials: API 600 Nr. N/A; Trim Nr. 4HF; Stem Stainless Steel as per ASTM A276 Grade 304.Seat Ring: Renewable seat rings, Stellite No. 6 hard facedOperator: HandwheelExternal Coating: N/A | ||
| 9 | Van cấp nước dịch vụ bơm nước chèn bơm tống xỉ | 1 | Cái | Size: 3"Type of Valve: Gate valve, Pressure Rating: 150 # Class ASME B16.34Design Standard: As per API-603Type Stem and Yoke: OS & YBody and Bonnet Joint: Bolted Bonnet DesignType of Ends: Raised Face Ends as per ASME B16.5End to End Dimensions: As per ASME B16.10Body and Bonnet Material: Body and Bonnet sand casting Stainless Steel as per ASTM A351 Gr. CF8Trim Materials: API 600 Nr. 12; Trim Nr. 3HF; Stem Stainless Steel as per ASTM A276 Grade 316Type of Disc: Flexible wedge sand casting Stainless Steel as per ASTM A351 Grade CF8M, Stellite No. 6 hardfacedSeat Ring: Integral Seat RingBody and Bonnet Gasket: Jacketed Gasket 316SS + GraphiteStem Packing: Upper & lower ring braided graphite with ss304, central remaining die formed graphite ringsBolting: Bolting for body bonnet joint to be ASTM A193 Grade B8 CL. 2, nuts ASTM A194 Grade 8.Tests: Test in accordance with API-598Operator: HandwheelExternal Coating: N/A | ||
| 10 | Van tay cấp nước đầu vào bơm nước chèn bơm tống xỉ | 2 | Cái | Size: 3"Type of Valve: Gate valve, Pressure Rating: 150 # Class ASME B16.34Design Standard: As per API-603Type Stem and Yoke: OS & YBody and Bonnet Joint: Bolted Bonnet DesignType of Ends: Raised Face Ends as per ASME B16.5End to End Dimensions: As per ASME B16.10Body and Bonnet Material: Body and Bonnet sand casting Stainless Steel as per ASTM A351 Gr. CF8Trim Materials: API 600 Nr. 12; Trim Nr. 3HF; Stem Stainless Steel as per ASTM A276 Grade 316Seat Ring: Integral Seat RingBody and Bonnet Gasket: Jacketed Gasket 316SS + GraphiteOperator: HandwheelExternal Coating: N/A | ||
| 11 | Van khí nén đường thải tro xe tải kín silo | 2 | Cái | Pneumatic Actuator Knife Gate Valve 10"End Connection: ASME Class 150 Flat Face PN10Body material: Ni-resist 1 [A436 Gr. 1]Disc material: 17-4PHdouble of seat material aflas double of seal: Aflas, Teflon energizedScrapers: PhenolicPneumatic Cylinder size: 10"S2: Wearing (Inlet)S19: Xylan coated body and gate | ||
| 12 | Hộp giảm tốc xe tải kín silo 2 | 1 | Cái | Type: U1200 Ratio:60/1(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Premium) | ||
| 13 | Khớp nối thủy lực | 1 | Cái | Bộ khớp nối thuỷ lực bộ thải tro ẩm, Pembril 370 DFC(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Premium) | ||
| 14 | Ejector hệ thống thải xỉ | 2 | Cái | Ejector hệ thống thải xỉ Type: G.A OF JETPUMP FOR WET B.A HOPPER; DRG NO -JP-65TP-001(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Sunaina) | ||
| 15 | Van đầu thoát bơm cao áp | 2 | Cái | Butterfly Valve DN300 (12") (pneumatic). VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0036-(SHEET 5 OF 6)(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Sunaina) | ||
| 16 | Ống lót giữ khoảng cách bơm tống xỉ | 6 | Cái | Shaft spacer F117 Item 4, F117, vật liệu SS316 VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0013(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Weir) | ||
| 17 | Ống lót bơm tống xỉ | 6 | Cái | 1809 Shaft sleeve Item 25, F075vật liệu SS316L, ASTM A276, VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0013(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nsx: Weir) | ||
| 18 | Khớp nối đường ống làm mát máy nén khí | 4 | Cái | Khớp nối kích thước 2" (50mm) thân cao su 100% EPDM, PMS 16 bar, TMS 110oC.Mặt bích bằng thép DIN PN 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi