Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635632-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cơ học
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022
Số hiệu KHLCNT 20220573845
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:27:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 20 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Cơ học
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022
các gói thầu thuộc nhiệm vụ “Quan trắc và phân tíchmôi trường biển ven bờ Miền Trung Việt Nam năm 2022”, mã số SNMTTX.02/22-22
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Cơ học , địa chỉ: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang y tế200CáiKhẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90%
2Găng tay200ĐôiRộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm
3Tất sợi60ĐôiChất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn
4Dép xốp60Đôi Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm.
5Quần áo BHLĐ12BộChất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể.
6Mũ cứng24CáiChất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ.
7Ủng24CáiChất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường
8Áo phao12CáiChất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển
9Áo blu12CáiÁo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm.
10Ống chứa mẫu 15ml48CáiChất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có nắm xoáy, có chia vạch, chịu lực ly tâm, có vùng đánh dấu mẫu, đáy nhọn chữ V, thể tích 15ml
11Đầu cone 5ml24CáiChất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1-5ml, chiều dài 125mm , hấp tiệt trùng
12Đầu cone 1ml40CáiChất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml, dài 84,3mm, hấp tiệt trùng
13Đầu cone 0.1 ml4CáiChất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml, dài 31,2mm, Hấp tiệt trùng.
14Bình tia16CáiBình tia chất liệu: nhựa polyethylene soft (LD-PE), graduated, natural. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai, kích thước: 78 - 18 - 152mm
15Bình định mức 500ml4CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 100 x 260mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.250ml, nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940614
16Bình định mức 250ml4CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250ml, đường kính 80 x 220mm tiêu chuẩn Class A, Độ chính xác 0.150ml, nhám 14/23 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940615
17Bình định mức 100ml4CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100 ml, đường kính 60 x 170 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.100 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940616
18Bình định mức 50ml4CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 50 x 140 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.060 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617
19Bình định mức 25ml4CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 40x110 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.040 ml, nhám 10/19; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617
20Bình nhựa 5 lít4CáiHD-PE, màu tự nhiên, với thang đo lít màu xanh và đóng nắp vặn có khóa vòi, HD-PE, xanh lam (480-76459
21Bình nhựa 2 lít16CáiBình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 120 - 50 - 247mm
22Bình nhựa 0,5 lít16CáiBình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 78 - 39 - 152mm
23Bình tam giác 500ml4CáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
24Bình tam giác 250ml4CáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 250 ml, đường kính 85x140 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
25Bình tam giác 100ml4CáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích100 ml, đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
26Bình tam giác 50ml4CáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 51x85 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
27Bình tam giác 25ml4CáiThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 42x70 mm, Nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
28Đũa thủy tinh12CáiChất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
29Cốc thủy tinh 1000ml12CáiVạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 105 x 145mm , Có quay cầm , Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
30Cốc thủy tinh 250ml12CáiVạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
31Chai đựng hóa chất 100ml12CáiThuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100ml, đường kính 56x105, GL 45 Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940606
32Pipet 10ml12CáiClass A, độ chính xác 0.1ml màu xanh, Borosilicate glass 3.3
33Ống đong 250ml12CáiThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250 ml, đường kính 40.7 x 320 mm, vạch chia 1ml màu xanh class A, sai số 2 ml, nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
34Ống đong 100ml12CáiThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 100 ml, đường kính 31.3 x 240 mm, vạch chia 0.5 ml màu xanh class A, sai số 1 ml, nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
35Pipet 5ml12CáiClass A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3
36Pipet 1ml12CáiClass A,độ chính xác 0,01 ml màu vàng ,Borosilicate glass 3.3
37Micropipet 5ml2CáiHấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 500-5000 µl, bước nhảy ở 50 µl. Ở mức 5000µl ,naccuracy ±0,50 %; Imprecision ±0,15 %; Ở mức 2500µl, ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,30 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,60 %
38Micropipet 1ml2CáiHấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 100-1000 µl, bước nhảy ở 5µl. Ở mức 1000µl ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,20 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±1,00 %; Imprecision ±0,40 %; Ở mức 100µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,70 %
39Cuvet Graphit2CáiCuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% 
40Cuvet 1cm4CáiĐường truyền ánh sáng: 190-2500 nm, 10mm light path
41Cuvet thạch anh cho FIAS4CáiCuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul, chiều rộng bên trong 9.5mm
42Phễu lọc thủy tinh12CáiĐược làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 150mm, Đường kính cuống phễu 16mm, chiều dài 150mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
43Giấy lau12KgVật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính.
44Giấy lọc băng xanh10hộpGiấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um)
45Phễu chiết 1000ml4CáiPhễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
46Phễu chiết 500ml4CáiPhễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 500ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604
47Bình chưng cất 250ml4CáiThủy tinh tiêu chuẩn 3.3, Bình chưng cất có ống bên, đường kính 85x140 mm, nhám 45/40, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604
48Cột sắc ký thủy tinh4CáiCột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm, Dung tích 100/250ml, nhám
49Vial 1,5ml2HộpVial trắng , Đường kính (mm): 9, Độ dày: 0,04 '', PTFE / Silicone trắng
50Kim tiêm mẫu (10uL)2CáiThể tích hút 10ul, chiều dài kim 42mm, loại kim 42mm, loại kim Fixed
51Burret chuẩn độ tự động 25ml4CáiThủy tinh Borosilicate 3.3. Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,10ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,10ml, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
52Cột tách mao quản1HộpCột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30-100m m
53Ống duham8ỐngChất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm.
54Sàng rây4CáiSàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.425 mm; cao 60 mm
55Thùng đựng mẫu24Thùng- Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. – kích thước: 64x47x39cm
56Dây thừng120m- Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm
57Bút viết chai24hộpBút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen.
58Sổ công tác24CuốnSổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài.
59Canh thang lactose LT4hộp 500gThành phần: Độ pH(25 °C):7.0 - 7.4, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)):≥ 70 %, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): ≥ 70 %
60Canh thang BGBL4hộp 500gThành phần: Balanced Peptone No. 1: 10.0, Lactose: 10.0, Ox Bile: 20.0, màu xanh lá cây: Dùng trong xét nghiệm tổng coliform
61(NH4)6Mo7O24.4H2O1Lọ 500g(NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml
624-Amino-Antypyrin1Lọ 100gĐộ tinh khiết: ≥ 98%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL.
63Aceton16Chai 500mlĐộ tinh khiết: ≥ 99,7%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C;
64AgNO31Lọ 250gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9999%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g
65Al2O34lọ 100gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C;
66Axit ascorbic1Lọ 500gC6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338 g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml;
67Axit Bacbituric1100gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C;
68Bông thủy tinh (Glass wool)1Hộp 500gTạp chất ≤0.001% kim loại nặng (như Pb)≤0,1% kiềm (như Na2O) ≤0,8% hòa tan trong HCl
69Bột Pd15gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C;
70C3N3O3C12Na.2H2O4Lọ 250gCTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.
71C7H5NaO31Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g
72CH2Cl24Chai 1LitĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%.HPLC, Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C;
73CH3COOH1500mlĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml
74CH3COONa.3H2O1Lọ 500gSodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C;
75CHCI31Lọ 1KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C;
76CH2Cl21lọ 1KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C
77Cồn 20Chai 1LítNồng độ ethanol anhydruos >99,9%; - Không màu
78CuSO4.5H2O1Lọ 500gĐộtinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C;
79Florisil1Lọ 100gFlorisil® (0.150-0.250 mm) for column chromatography. CAS 1343-88-0, pH 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) (slurry).
80Giấy thử pH8hộpGiấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1.
81H2O28Lọ 1KgHóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 34,5% Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3
82H2SO48Chai 500mlH2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3
83H2SO4 5N1Chai 500mlH2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.;
84H3PO41Chai 500mlĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3
85HCl8Chai 500mlĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3
86HNO312Chai 1LítĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C;
87K2C4H4O61Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g
88K2HPO41Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C
89K2S2O81Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ;
90K3Fe(CN)61Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng
91Kali antimontatrat1Lọ 500gK2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C
92KH2PO41Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C
93Khí argon4bìnhKhí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình
94Khí axetylen4bìnhKhí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình
95Khí Heli1bìnhKhí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
96KI1Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C
97KMnO41500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,3%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C
98MgCl24Lọ 50gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C
99Na2S2O34Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C
100Na2SO44Lọ 1KgCTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C;
101Cloramin T1Lọ 100gĐộ tinh khiết: 99.0 - 103.0 %; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g
102Dung dịch NH3 đặc4lọ 1LitNồng độ:28-30%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng
103N-(1-naphyl)-ethyllediamine4Lọ 25gĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C
104Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O1Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C
105Na3C6H5O7.2H2O1Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C
106C7H5NaO31500gCTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.;
107NaClO4Chai 1KgĐộ tinh khiết: ≥ 6-14% Màu sắc: màu vàng sáng; Dạng lỏng ; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C;
108NaCN1Lọ 500gĐộtinh khiết: ≥ 97%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C
109NaOH4Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C
110NaOH 1N4Chai 1LítNồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3;
111NH4CI4Chai 100gĐộ tinh khiết: ≥ 99,998%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C;
112NH4OCl4Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C
113NH4OH4Chai 500mlĐộ tinh khiết: ≥ 25.0-30.0%; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng
114n-Hexan36Chai 1LitSử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3;
115Nước cất HPLC12Chai 4LitDùng chạy máy HPLC
116Nước cất đề ion40Chai 1LitNước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89
117Nước rửa dụng cụ8can 2,5LitThích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi
118SnCl2.2H2O1Lọ 250gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g
119Sulfaniamide4lọ 100gĐộ tinh khiết: ≥ 99,7%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C;
120Dung dịch chuẩn4chai 100mlDung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml
121Dung dịch chuẩn 100 NTU4chai 100mlDung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn.
122Dung dịch chuẩn 14134chai 500mlDung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm,
123Dung dịch chuẩn 800 NTU4chai 100mlDung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn.
124Dung dịch chuẩn 844chai 500mlDung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST.
125Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm4chai 500mlDung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Sản phẩm có độ chính xác cực cao ± 0,5%, gốc nước, đảm bảo độ ổn định trong suốt thời hạn sử dụng, ngay cả sau khi mở nắp chai
126Dung dịch chuẩn mix 134lọ 10mlDung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane;
127Dung dịch chuẩn pH 411LitDung dịch chuẩn pH 4, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 4.0 (H₂O, 25°C)
128Dung dịch chuẩn pH 711LitDung dịch chuẩn pH 7 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH: Giá trị pH 7.0 (H₂O, 25°C)Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C;
129Dung dịch chuẩn pH 911LitDung dịch chuẩn pH 9 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Giá trị pH 9.0 (H₂O, 25 ° C)Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C
130Dung dịch chuẩn pH 1011LitDung dịch chuẩn pH 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH10.0 (H₂O, 25 ° C)
131Dung dịch điện cực DO4chai 30mlDung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic,
132Dung dịch làm sạch điện cực4chaiDung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL
133Dung dịch NH4+ chuẩn4lọ 500mlDung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l;
134Dung dịch nội chuẩn4lọ 10mgNội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, (AHD C13)
135Dung dịch chuẩn PCBs8ống 5ml (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml,
136Dung dịch chuẩn PAH4ống 10ml(Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml,
137Chất chuẩn đối chiếu nước biển4chai 500mlSEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). , thành phần nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1
138Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông4lọ 40gEstuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 20 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->