Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ học |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:27:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 20 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2022 các gói thầu thuộc nhiệm vụ “Quan trắc và phân tíchmôi trường biển ven bờ Miền Trung Việt Nam năm 2022”, mã số SNMTTX.02/22-22 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Cơ học, 264 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 264 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang y tế | 200 | Cái | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90% | ||
| 2 | Găng tay | 200 | Đôi | Rộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm | ||
| 3 | Tất sợi | 60 | Đôi | Chất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn | ||
| 4 | Dép xốp | 60 | Đôi | Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 5 | Quần áo BHLĐ | 12 | Bộ | Chất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể. | ||
| 6 | Mũ cứng | 24 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ. | ||
| 7 | Ủng | 24 | Cái | Chất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường | ||
| 8 | Áo phao | 12 | Cái | Chất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển | ||
| 9 | Áo blu | 12 | Cái | Áo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 10 | Ống chứa mẫu 15ml | 48 | Cái | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có nắm xoáy, có chia vạch, chịu lực ly tâm, có vùng đánh dấu mẫu, đáy nhọn chữ V, thể tích 15ml | ||
| 11 | Đầu cone 5ml | 24 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1-5ml, chiều dài 125mm , hấp tiệt trùng | ||
| 12 | Đầu cone 1ml | 40 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml, dài 84,3mm, hấp tiệt trùng | ||
| 13 | Đầu cone 0.1 ml | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml, dài 31,2mm, Hấp tiệt trùng. | ||
| 14 | Bình tia | 16 | Cái | Bình tia chất liệu: nhựa polyethylene soft (LD-PE), graduated, natural. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai, kích thước: 78 - 18 - 152mm | ||
| 15 | Bình định mức 500ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 100 x 260mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.250ml, nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940614 | ||
| 16 | Bình định mức 250ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250ml, đường kính 80 x 220mm tiêu chuẩn Class A, Độ chính xác 0.150ml, nhám 14/23 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940615 | ||
| 17 | Bình định mức 100ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100 ml, đường kính 60 x 170 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.100 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940616 | ||
| 18 | Bình định mức 50ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 50 x 140 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.060 ml, nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617 | ||
| 19 | Bình định mức 25ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 40x110 mm tiêu chuẩn Class A, độ chính xác 0.040 ml, nhám 10/19; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940617 | ||
| 20 | Bình nhựa 5 lít | 4 | Cái | HD-PE, màu tự nhiên, với thang đo lít màu xanh và đóng nắp vặn có khóa vòi, HD-PE, xanh lam (480-76459 | ||
| 21 | Bình nhựa 2 lít | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 120 - 50 - 247mm | ||
| 22 | Bình nhựa 0,5 lít | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, chất liệu nhựa polyethylene soft (LD-PE), natura, kích thước: 78 - 39 - 152mm | ||
| 23 | Bình tam giác 500ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 24 | Bình tam giác 250ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 250 ml, đường kính 85x140 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 25 | Bình tam giác 100ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích100 ml, đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 26 | Bình tam giác 50ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 50 ml, đường kính 51x85 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 27 | Bình tam giác 25ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 25 ml, đường kính 42x70 mm, Nhám 19/26; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 28 | Đũa thủy tinh | 12 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 1000ml | 12 | Cái | Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 105 x 145mm , Có quay cầm , Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 250ml | 12 | Cái | Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 31 | Chai đựng hóa chất 100ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh nâu chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, thể tích 100ml, đường kính 56x105, GL 45 Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940606 | ||
| 32 | Pipet 10ml | 12 | Cái | Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh, Borosilicate glass 3.3 | ||
| 33 | Ống đong 250ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 250 ml, đường kính 40.7 x 320 mm, vạch chia 1ml màu xanh class A, sai số 2 ml, nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | ||
| 34 | Ống đong 100ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,thể tích 100 ml, đường kính 31.3 x 240 mm, vạch chia 0.5 ml màu xanh class A, sai số 1 ml, nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | ||
| 35 | Pipet 5ml | 12 | Cái | Class A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3 | ||
| 36 | Pipet 1ml | 12 | Cái | Class A,độ chính xác 0,01 ml màu vàng ,Borosilicate glass 3.3 | ||
| 37 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 500-5000 µl, bước nhảy ở 50 µl. Ở mức 5000µl ,naccuracy ±0,50 %; Imprecision ±0,15 %; Ở mức 2500µl, ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,30 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,60 % | ||
| 38 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Hấp tiệt trùng ở 121 độ C, Thể tích biến đổi 100-1000 µl, bước nhảy ở 5µl. Ở mức 1000µl ,naccuracy ±0,60 %; Imprecision ±0,20 %; Ở mức 500µl, ,naccuracy ±1,00 %; Imprecision ±0,40 %; Ở mức 100µl, ,naccuracy ±2,00 %; Imprecision ±0,70 % | ||
| 39 | Cuvet Graphit | 2 | Cái | Cuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% | ||
| 40 | Cuvet 1cm | 4 | Cái | Đường truyền ánh sáng: 190-2500 nm, 10mm light path | ||
| 41 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 4 | Cái | Cuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul, chiều rộng bên trong 9.5mm | ||
| 42 | Phễu lọc thủy tinh | 12 | Cái | Được làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 150mm, Đường kính cuống phễu 16mm, chiều dài 150mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 43 | Giấy lau | 12 | Kg | Vật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính. | ||
| 44 | Giấy lọc băng xanh | 10 | hộp | Giấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um) | ||
| 45 | Phễu chiết 1000ml | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 46 | Phễu chiết 500ml | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 500ml, hình qủa lê, chia vạch, kích thước 10x70, nhám 29/32. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604 | ||
| 47 | Bình chưng cất 250ml | 4 | Cái | Thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, Bình chưng cất có ống bên, đường kính 85x140 mm, nhám 45/40, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940604 | ||
| 48 | Cột sắc ký thủy tinh | 4 | Cái | Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm, Dung tích 100/250ml, nhám | ||
| 49 | Vial 1,5ml | 2 | Hộp | Vial trắng , Đường kính (mm): 9, Độ dày: 0,04 '', PTFE / Silicone trắng | ||
| 50 | Kim tiêm mẫu (10uL) | 2 | Cái | Thể tích hút 10ul, chiều dài kim 42mm, loại kim 42mm, loại kim Fixed | ||
| 51 | Burret chuẩn độ tự động 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,10ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,10ml, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 52 | Cột tách mao quản | 1 | Hộp | Cột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30-100m m | ||
| 53 | Ống duham | 8 | Ống | Chất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm. | ||
| 54 | Sàng rây | 4 | Cái | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.425 mm; cao 60 mm | ||
| 55 | Thùng đựng mẫu | 24 | Thùng | - Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. – kích thước: 64x47x39cm | ||
| 56 | Dây thừng | 120 | m | - Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm | ||
| 57 | Bút viết chai | 24 | hộp | Bút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen. | ||
| 58 | Sổ công tác | 24 | Cuốn | Sổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài. | ||
| 59 | Canh thang lactose LT | 4 | hộp 500g | Thành phần: Độ pH(25 °C):7.0 - 7.4, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)):≥ 70 %, kiểm tra trên môi trường thử nghiệm (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): ≥ 70 % | ||
| 60 | Canh thang BGBL | 4 | hộp 500g | Thành phần: Balanced Peptone No. 1: 10.0, Lactose: 10.0, Ox Bile: 20.0, màu xanh lá cây: Dùng trong xét nghiệm tổng coliform | ||
| 61 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Lọ 500g | (NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml | ||
| 62 | 4-Amino-Antypyrin | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 98%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL. | ||
| 63 | Aceton | 16 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C; | ||
| 64 | AgNO3 | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9999%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g | ||
| 65 | Al2O3 | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C; | ||
| 66 | Axit ascorbic | 1 | Lọ 500g | C6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338 g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml; | ||
| 67 | Axit Bacbituric | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C; | ||
| 68 | Bông thủy tinh (Glass wool) | 1 | Hộp 500g | Tạp chất ≤0.001% kim loại nặng (như Pb)≤0,1% kiềm (như Na2O) ≤0,8% hòa tan trong HCl | ||
| 69 | Bột Pd | 1 | 5g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C; | ||
| 70 | C3N3O3C12Na.2H2O | 4 | Lọ 250g | CTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98,0%. | ||
| 71 | C7H5NaO3 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g | ||
| 72 | CH2Cl2 | 4 | Chai 1Lit | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.HPLC, Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C; | ||
| 73 | CH3COOH | 1 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml | ||
| 74 | CH3COONa.3H2O | 1 | Lọ 500g | Sodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C; | ||
| 75 | CHCI3 | 1 | Lọ 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; | ||
| 76 | CH2Cl2 | 1 | lọ 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C | ||
| 77 | Cồn | 20 | Chai 1Lít | Nồng độ ethanol anhydruos >99,9%; - Không màu | ||
| 78 | CuSO4.5H2O | 1 | Lọ 500g | Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C; | ||
| 79 | Florisil | 1 | Lọ 100g | Florisil® (0.150-0.250 mm) for column chromatography. CAS 1343-88-0, pH 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) (slurry). | ||
| 80 | Giấy thử pH | 8 | hộp | Giấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1. | ||
| 81 | H2O2 | 8 | Lọ 1Kg | Hóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 34,5% Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3 | ||
| 82 | H2SO4 | 8 | Chai 500ml | H2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 | ||
| 83 | H2SO4 5N | 1 | Chai 500ml | H2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.; | ||
| 84 | H3PO4 | 1 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3 | ||
| 85 | HCl | 8 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 | ||
| 86 | HNO3 | 12 | Chai 1Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; | ||
| 87 | K2C4H4O6 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g | ||
| 88 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C | ||
| 89 | K2S2O8 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ; | ||
| 90 | K3Fe(CN)6 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng | ||
| 91 | Kali antimontatrat | 1 | Lọ 500g | K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C | ||
| 92 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C | ||
| 93 | Khí argon | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình | ||
| 94 | Khí axetylen | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.999%, bình 40 lít, áp suất 150 bar/bình | ||
| 95 | Khí Heli | 1 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | ||
| 96 | KI | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C | ||
| 97 | KMnO4 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,3%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C | ||
| 98 | MgCl2 | 4 | Lọ 50g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C | ||
| 99 | Na2S2O3 | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C | ||
| 100 | Na2SO4 | 4 | Lọ 1Kg | CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C; | ||
| 101 | Cloramin T | 1 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: 99.0 - 103.0 %; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g | ||
| 102 | Dung dịch NH3 đặc | 4 | lọ 1Lit | Nồng độ:28-30%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng | ||
| 103 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C | ||
| 104 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C | ||
| 105 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C | ||
| 106 | C7H5NaO3 | 1 | 500g | CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%.; | ||
| 107 | NaClO | 4 | Chai 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 6-14% Màu sắc: màu vàng sáng; Dạng lỏng ; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C; | ||
| 108 | NaCN | 1 | Lọ 500g | Độtinh khiết: ≥ 97%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C | ||
| 109 | NaOH | 4 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C | ||
| 110 | NaOH 1N | 4 | Chai 1Lít | Nồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; | ||
| 111 | NH4CI | 4 | Chai 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,998%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; | ||
| 112 | NH4OCl | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C | ||
| 113 | NH4OH | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 25.0-30.0%; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng | ||
| 114 | n-Hexan | 36 | Chai 1Lit | Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3; | ||
| 115 | Nước cất HPLC | 12 | Chai 4Lit | Dùng chạy máy HPLC | ||
| 116 | Nước cất đề ion | 40 | Chai 1Lit | Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89 | ||
| 117 | Nước rửa dụng cụ | 8 | can 2,5Lit | Thích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi | ||
| 118 | SnCl2.2H2O | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g | ||
| 119 | Sulfaniamide | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C; | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml | ||
| 121 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn 1413 | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm, | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | 4 | chai 100ml | Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. | ||
| 124 | Dung dịch chuẩn 84 | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST. | ||
| 125 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | 4 | chai 500ml | Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Sản phẩm có độ chính xác cực cao ± 0,5%, gốc nước, đảm bảo độ ổn định trong suốt thời hạn sử dụng, ngay cả sau khi mở nắp chai | ||
| 126 | Dung dịch chuẩn mix 13 | 4 | lọ 10ml | Dung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane; | ||
| 127 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | 1Lit | Dung dịch chuẩn pH 4, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH 4.0 (H₂O, 25°C) | ||
| 128 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | 1Lit | Dung dịch chuẩn pH 7 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH: Giá trị pH 7.0 (H₂O, 25°C)Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn pH 9 | 1 | 1Lit | Dung dịch chuẩn pH 9 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Giá trị pH 9.0 (H₂O, 25 ° C)Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | 1Lit | Dung dịch chuẩn pH 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH:Điểm sôi 109°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -5° C; Giá trị pH10.0 (H₂O, 25 ° C) | ||
| 131 | Dung dịch điện cực DO | 4 | chai 30ml | Dung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic, | ||
| 132 | Dung dịch làm sạch điện cực | 4 | chai | Dung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL | ||
| 133 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 4 | lọ 500ml | Dung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l; | ||
| 134 | Dung dịch nội chuẩn | 4 | lọ 10mg | Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, (AHD C13) | ||
| 135 | Dung dịch chuẩn PCBs | 8 | ống 5ml | (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml, | ||
| 136 | Dung dịch chuẩn PAH | 4 | ống 10ml | (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, | ||
| 137 | Chất chuẩn đối chiếu nước biển | 4 | chai 500ml | SEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). , thành phần nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1 | ||
| 138 | Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông | 4 | lọ 40g | Estuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 20 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi