Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện dự bị động viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện dự bị động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:25:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11263E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước. Để đảm bảo yêu cầu an toàn, bí mật, yêu cầu nhà thầu đã từng cung cấp, triển khai hàng hóa tương tự tại đơn vị quốc phòng trong 3 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.135.768.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. Cam kết đổi trả hàng lỗi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin của Bên mua sắm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện dự bị động viên Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện dự bị động viên 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn địa phương Bộ tư lệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính đối với doanh nghiệp/tờ khai sử dụng hóa đơn đối với hộ kinh doanh từ năm 2019 – 2020 (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng (scan bản gốc hoặc bản scan sao y công chứng) - Bằng cấp nhân sự (scan bản gốc hoặc bản scan sao y công chứng) - Và các tài liệu khác chứng minh khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu; phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi Chủ đầu tư yêu cầu. - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu (có đầy đủ mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, năm sản xuất) chất lượng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự quận Cầu Giấy, địa chỉ: số 58 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự quận Cầu Giấy Địa chỉ: số 58 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 556 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận mua sắm Địa chỉ: số 58 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 556 328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự quận Cầu Giấy Địa chỉ: số 58 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bia số 4, 4a,4b | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bia số 5 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bia số 6, 6a, 6b | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bia số 7,7b,7c,7d | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bia số 8,8b,8c,8d | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bia số 9 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bia số 10 | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bia số 11,11a,11b | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bia số 12,12a,12b | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Bia số 14,14a,14b | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bia số 15 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bia số 16 | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Giấy dán mặt bia | 800 | tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bộ biển cơ động | 20 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bộ biển tuyến bắn, tuyến xuất phát, vị trí bắn | 40 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bộ biển cơ động | 20 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cờ mục tiêu, cờ chỉ huy, cờ hỏa lực | 20 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Giá đặt bia đa năng | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng bộ binh | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Còi chỉ huy | 15 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Hồ dán bia | 70 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Vợt cầu lông | 12 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Lưới cầu lông | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Quả cầu lông | 15 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Lưới bóng chuyền có cáp | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Bóng chuyền | 8 | Quả | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Bóng đá | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Bóng bàn | 8 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Vợt bóng bàn | 8 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Cờ vua | 7 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Cờ tướng | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Tạ | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Giày thể thao | 70 | đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Bìa đóng giáo án | 35 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Giấy Rôky (Ao) | 100 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Đèn Pin | 40 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Bút kim | 100 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Thước kẻ | 100 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Kẹp sắt kẹp sơ đồ, bản đồ | 15 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Kéo cắt giấy | 20 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Sổ đăng ký theo dõi kết quả huấn luyện | 60 | quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Cặp đựng tài liệu, giáo án | 30 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Bút viết bảng | 35 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Vở viết | 140 | quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Bút chì | 15 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Bút nhớ dòng | 70 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Thước chỉ huy | 15 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Sổ bìa da | 70 | quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Bút bi | 15 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Giấy in A4 | 30 | thùng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Giấy in A3 | 20 | thùng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Bìa màu | 20 | gram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Bìa bóng kính | 20 | gram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Túi Myclear | 200 | túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Bút dạ dầu | 30 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Khẩu trang | 140 | set | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Nước sát khuẩn tay | 35 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Khẩu trang y tế | 30 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Bông y tế | 5 | túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Dung dịch sát khuẩn | 10 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Găng tay y tế | 3 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Băng keo lụa y tế | 20 | cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Băng dính cá nhân | 5 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Băng thun | 10 | cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Dầu bảo quản | 30 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Mỡ bảo bảo quản | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Găng tay vải | 140 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Vải mộc | 70 | kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Dây cáp khóa | 30 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Bộ dụng cụ sửa chữa | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Bảng ảnh phóc khung nhôm | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Biển chức trách | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Bảng huấn luyện | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Bảng lịch công tác | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Biển phòng mica | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | In bạt tuyên truyền | 30 | mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Kính biển chức trách | 60 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Kính bảng ảnh | 5 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Biển tuyên truyền | 25 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Bảng huấn luyện phóc khung nhôm có chân | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Bảng nỉ gắn sơ đồ khung nhôm có chân | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Bảng ảnh lịch công tác mặt kính khung nhôm | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Cờ Hồng kỳ | 5 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Biển tên mica để bàn | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Bảng từ míc | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Bát ăn cơm | 150 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Bát tô | 30 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Âu to đựng cơm | 30 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Đĩa sứ tròn Đk 22cm | 25 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Đĩa sứ tròn Đk 26cm | 25 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Đĩa bầu dục loại to | 25 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Đĩa đựng gia vị 2 ngăn | 25 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Bình đựng nước có vòi | 20 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Khay úp cốc | 20 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Đũa | 200 | đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Tăm gói | 50 | lốc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Thìa Inox | 100 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Lọ đựng gia vị | 20 | lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Lọ đựng mắm | 20 | lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Dao thái | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Dao chặt | 5 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Dao bổ hoa quả | 10 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Nạo gọt củ quả | 10 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Thớt | 5 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Cốc thủy tinh | 15 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Vá múc canh | 15 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Sữa tắm | 25 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Dầu gội đầu | 25 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Kem đánh răng | 25 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Bột giặt | 20 | túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Móc treo quần áo | 500 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Giấy vệ sinh | 70 | Bịch | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Chậu nhựa | 30 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Chậu rửa mặt | 70 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Xô nhựa | 35 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Rổ nhựa | 15 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Rổ Inox | 10 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Giá vo gạo | 7 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Gáo múc nước | 5 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Nước rửa vệ sinh | 20 | chai | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Nước lau nhà | 20 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Chổi đót | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Chổi nhựa | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Chổi cọ vệ sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Hót rác | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Thùng đựng rác | 20 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Thùng đựng rác 120l | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Khăn lau tay | 50 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Găng tay cao su | 30 | đôi | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11263E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước. Để đảm bảo yêu cầu an toàn, bí mật, yêu cầu nhà thầu đã từng cung cấp, triển khai hàng hóa tương tự tại đơn vị quốc phòng trong 3 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.135.768.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. Cam kết đổi trả hàng lỗi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin của Bên mua sắm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi