Gói thầu: Hóa chất, vật tư năm 2022 của đề tài mã số TĐNSH0.01 22-24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ dược |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư năm 2022 của đề tài mã số TĐNSH0.01 22-24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:25:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48602E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97204E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.428.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư năm 2022 của đề tài mã số TĐNSH0.01 22-24 Hóa chất, vật tư năm 2022 của đề tài mã số TĐNSH0.01/22-24 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không. |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
Điện thoại: 02437568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. - Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Cyclohexylethanol | 5 | Chai 500mL | Tinh khiết 99%, dạng lỏng, khối lượng phân tử: 128.21 (g/mol), khối lượng riêng 0.919 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 206-207 oC/745mmHg, chỉ số khúc xạ 1.465 | ||
| 2 | Acetic acid | 6 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥99%, dạng lỏng, khối lượng phân tử 60.05 (g/mol), khối lượng riêng 1.049 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 117-118 oC, điểm chảy 16.2 oC, chỉ số khúc xạ 1.371, nhiệt độ tự bốc cháy 800 oF, pH 2.5 (20 oC, 50 g/L). | ||
| 3 | Calcium stearate | 5 | lọ 1kg | Khối lượng phần tử 607.02 (g/mol), chứa 6.6 - 7.54% Ca, tạp chất ≤0.004%, kim loại nặng ≤ 40 mg/kg, axit tự do (axit stearic) ≤0.3%, hàm lượng Cl ≤ 200 mg/kg, tổng sulfur ≤ 1000 mg/kg, độ giảm khối lượng ≤3% khi sấy ở 105 oC, 3 giờ | ||
| 4 | Chitosan | 5 | Lọ 250g | Khối lượng phân tử trung bình 310.000-375.000, mức độ đề axetyl ≥75%, độ nhớt 800-2000 cP, không hòa tan trong nước và các dung môi hữu cơ. | ||
| 5 | Chloroform | 10 | Chai 500mL | Tinh khiết ≥99.5%, khối lượng phân tử 119.38 (g/mol), chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định, dạng lỏng, khối lượng riêng 1.492 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 60.5-61.5 oC, điểm chảy -63 oC, chỉ số khúc xạ 1.445. | ||
| 6 | Dichloromethane | 5 | Chai 250 mL | Tinh khiết ≥99.8%, dạng khan, khối lượng phân tử 84.93 (g/mol), chứa 40 - 150 ppm chất ổn định amylene, hàm lượng nước ≤0.001 %, khối lượng riêng 1.325 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 39.8-40 oC, điểm chảy -97 oC, chỉ số khúc xạ 1.424, nhiệt độ tự bốc cháy 1223oF. | ||
| 7 | Diethylene glycol (DEG) | 5 | Lọ 1 kg | Tinh khiết ≥99%, dạng lỏng nhớt, khối lượng phân tử 106..12 (g/mol), khối lượng riêng 1.118 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 245 oC, điểm chảy -97 oC, chỉ số khúc xạ 1.447, nhiệt độ tự bốc cháy 442oF, pH 5-8 (20oC, 50g/L). | ||
| 8 | Meso-Erythritol | 5 | Lọ 100 g | Tình khiết ≥ 99%, độ ngọt 0.7 x sucrose, điểm sôi 329-331oC, điểm nóng chảy 118-120 oC, khả năng hòa tan trong H2O: 50 mg / mL, trong, không màu, bảo quản ở -20oC. | ||
| 9 | Etanol | 5 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết ≥ 99.5%, dạng lỏng, không màu, khối lượng phân tử 122.12 (g/mol), khối lượng riêng 0.789 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 78.3oC, điểm chảy -114 oC, pH 7 (20oC, 10g/L). | ||
| 10 | Poly(ethylene-co-vinyl acetate) | 5 | Lọ 250 g | Vinyl axetat chiếm 40 trọng lượng, chỉ số chảy 57 g/10 phút (190 °C / 2,16kg), chứa 200-800 ppm BHT làm chất ức chế, nhiệt độ tự bốc cháy 500oF, độ cứng 40 (Shore A-2, ASTM D2240), hòa tan trong toluene, THF, MEK, nhiệt độ hóa thủy tinh Tg -40 - -30°C, Tm 110-120°C, hàm lượng vinyl acetate 38.0 - 42.0% | ||
| 11 | Glacial acetic acid (axit axetic băng) | 6 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết ≥99.99% không chứa vết kim loại, dạng lỏng, khối lượng phân tử 60.05 (g/mol), khối lượng riêng 1.049 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 117-118 oC, điểm chảy 16.2 oC, chỉ số khúc xạ 1.371, nhiệt độ tự bốc cháy 800oF, pH 2.5 (20oC, 50g/L). | ||
| 12 | Glycedyl methacrylate | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥97%, dạng lỏng, chứa 100 ppm monomethyl ete hydroquinone làm chất ức chế, khối lượng phân tử 142.15 (g/mol), điểm sôi 189°C, khối lượng riêng 1.042 g/ml (đo ở 25°C), chỉ số khúc xạ 1.449, bảo quản 2-8°C. | ||
| 13 | Glycerol | 15 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥ 99.5%, dạng lỏng, màu sắc APHA ≤10, khối lượng phân tử 92.09 (g/mol), khối lượng riêng 1.25 g/ml (đo ở 25oC), điểm sôi 182 oC/20 mmHg, điểm nóng chảy -97 oC, chỉ số khúc xạ 1.474, nhiệt độ tự bốc cháy 698oF, pH 5/5-8, hàm lượng nước ≤ 0.20 %, hàm lượng kim loại nặng (Pb) ≤ 5 ppm | ||
| 14 | H2SO4 | 1 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥97%, dạng lỏng, không màu, khối lượng phân tử 98.08 (g/mol), khối lượng riêng 1.84 g/ml (ở 25oC), điểm sôi ~290 oC, hàm lượng As ≤ 0.01ppm, hàm lượng Cl ≤ 0.2ppm, hàm lượng Fe ≤ 0.20ppm, hàm lượng thủy ngân ≤ 5ppm, hàm lượng kim loại nặng (Pb) ≤ 1ppm, hàm lượng amonium ≤ 2ppm, hàm lượng nitrate ≤ 0.5ppm, hàm lượng SO2 ≤ 2ppm | ||
| 15 | H2SO4 | 9 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥95%, chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, khối lượng phân tử 98.08 (g/mol), khối lượng riêng 1.8032 g/ml, điểm sôi 227 oC, điểm chảy 10.31 oC, hòa tan trong nước có tỏa nhiệt, áp suất hơi 0.001mmHg (20 oC) | ||
| 16 | HCl | 3 | Chai 500ml | Tinh khiết 37%, dạng lỏng, khối lượng phân tử màu sắc APHA ≤10, điểm sôi >100 oC, khối lượng riêng 1.2g/ml ở 25 oC, áp suất hơi 3.23 psi (ở 21.1 oC), 7.93 psi (ở 37.7 oC), hàm lượng As ≤ 0.01ppm, hàm lượng Br ≤ 0.005ppm, hàm lượng Fe ≤ 0.005%, hàm lượng Cl ≤ 1ppm, hàm lượng kim loại nặng ≤ 1ppm, hàm lượng amonium ≤ 3ppm, hàm lượng sulfite ≤ 1ppm, hàm lượng sulfate ≤ 1ppm | ||
| 17 | Kẽm stearat | 4 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥99%, dạng bột, khối lượng phân tử 623.33 (g/mol), bao gồm 25% muối palmitate, 65% muối stearate, nhiệt độ nóng chảy 128-130 oC, nhiệt độ tự bốc cháy 1454 oF. | ||
| 18 | Keratin | 10 | Lọ 1 kg | Tinh khiết 99%, khối lượng phân tử ≤2.000Da, hàm lượng tro ≤7%, tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 19 | Magnesium stearate | 3 | Lọ 1kg | Tinh khiết kỹ thuật, dạng bột, khối lượng phân tử 591.24 (g/mol), bao gồm 25% muối palmitate, 65% muối stearate, nhiệt độ nóng chảy 200 oC. | ||
| 20 | Maleic anhydride | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết ≥99%, khối lượng phân tử 98.06 (g/mol), điểm sôi 200 oC, điểm nóng chảy 51-56 oC, nhiệt độ tự bốc cháy 870oF, áp suất hơi 0.16mmHg (20 oC). | ||
| 21 | Maltitol | 5 | Lọ 200 mg | Tinh khiết ≥98%, dạng bột, khối lượng phân tử 344.31 (g/mol), độ ngọt 0.9 x sucrose nhiệt độ nóng chảy 149-152 oC, bảo quản 2-8 oC. | ||
| 22 | Metanol | 4 | Lọ 1 lít | Khan ≥99.8%, dạng lỏng, khối lượng phân tử 32.04 (g/mol), khối lượng riêng 0.791 g/ml ở 25 oC, điểm sôi 64.7 oC, điểm nóng chảy -98 oC , chỉ số khúc xạ 1.329, nhiệt độ tự bốc cháy 725 oF áp suất hơi 97.68 mmHg (20 oC), hàm lượng nước ≤0.002 % | ||
| 23 | Metyl da cam | 4 | Lọ 500g | Chứa 85% màu, dạng bột, khối lượng phân tử 327.33 (g/mol), nhiệt độ nóng chảy >300 oC, pH 3-4.4, bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 24 | n-Hexane | 3 | Lọ 1 lít | Tinh khiết ≥97%, dạng lỏng, khối lượng phân tử 86.18 (g/mol), áp suất hơi 132mmHg (20oC), chỉ số khúc xạ 1.375, pH 7, điểm sôi 69 oC, điểm nóng chảy -95 oC, khối lượng riêng 0.659 g/ml ở 25 oC, độ truyền qua ≥98% tại 250nm, nhiệt độ tự bốc cháy 453 oF, hàm lượng nước ≤0.001 % | ||
| 25 | N,Ndimethylformamide | 7 | Lọ 500 mL | Tinh khiết ≥99%, dạng lỏng, khối lượng phân tử 73.09 (g/mol), khối lượng riêng 0.944 g/ml ở 25 oC, điểm sôi 153 oC, điểm nóng chảy -61 oC, chỉ số khúc xạ 1.430, nhiệt độ tự bốc cháy 833 oF áp suất hơi 2.7 mmHg (20 oC), hàm lượng nước ≤0.005 % | ||
| 26 | NaOH | 7 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 96%, dạng rắn màu trắng, pH 13-14, điểm nóng chảy 318 oC, điểm sôi 1390 oC, khối lượng riêng 2.13 g/cm3 ở 20 oC. | ||
| 27 | NaOH | 6 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, dạng viên, khối lượng riêng 2.13 g/cm3 ở 20 oC, điểm nóng chảy 318 oC, hòa tan trong nước 1.260 g/L ở 20 oC, áp suất hơi | ||
| 28 | Ống chuẩn HCl | 5 | Lọ 100 mL | Nồng độ 1.0 N, dạng dung dịch, được lọc vô trùng, độ tinh khiết 37% chuẩn độ bằng NaOH 36.5 - 38.0 %, hàm lượng As ≤ 0.01 ppm, hàm lượng Br ≤ 0.005 %, hàm lượng Fe ≤ 0.2 ppm, hàm lượng kim loại ≤ 1 ppm, hàm lượng NH₄⁺ ≤ 3 ppm, hàm lượng SO²⁻ ≤ 1 ppm, hàm lượng SO42- ≤ 1 ppm . | ||
| 29 | Ống chuẩn NaOH | 5 | Lọ 100 mL | Nồng độ 1.0 N, dạng lỏng, được lọc vô trùng, áp suất hơi 3 mmHg (37 oC), độ tinh khiết 97 %, khối lượng phân tử 40,00 g/mol, hàm lượng SO42- ≤ 0,003 %, hàm lượng clorua ≤ 0,005 %, hàm lượng hợp chất Nitơ ≤ 0,001 %, hàm lượng PO43- ≤ 0,001 %, hàm lượng kim loại nặng Ag ≤ 0,002 %, hàm lượng Fe ≤ 0,001 %, hàm lượng Ni ≤ 0,001 %, hàm lượng Hg ≤ 0,1 ppm, hàm lượng Ca ≤ 0,005 %, hàm lượng Mg ≤ 0,002 %, hàm lượng K ≤ 0,02 % . | ||
| 30 | Phenolphtalein | 9 | Lọ 100mL | Hàm lượng 0.5% trong ethanol:nước 1:1, không màu chuyển sang đỏ ở pH 8-10, khối lượng riêng 0.918 g/ml ở 25 oC, bảo quản ở nhiệt độ phòng, khối lượng phân tử 318,32 g/mol. | ||
| 31 | Poly-(D-Lacticacid) | 2 | Lọ 500 mg | Độ tinh khiết ≥ 90%, bảo quản -20oC, khối lượng phân tử 90,08 g/mol. | ||
| 32 | Poly-(L-Lacticacid) | 10 | Lọ 5 g | Phân tử lượng ~ 40,000, dạng rắn, khử este, thời gian xuống cấp > 3 năm, khối lượng phân tử 90,08 g/mol. | ||
| 33 | Polyetylene glycol (PEG) 400 | 20 | Lọ 1g | Khối lượng phân tử trung bình 400, nguyên chất. | ||
| 34 | Polyetylene glycol (PEG) 6000 | 5 | Lọ 1g | Khối lượng phân tử trung bình 6.000, nguyên chất. | ||
| 35 | Polyetylene glycol (PEG) 4000 | 3 | Lọ 25 g | Khối lượng phân tử trung bình 4.000, nguyên chất. | ||
| 36 | Polyetylene oxide (PEO) | 6 | Lọ 100mg | Dạng bột, khối lượng phân tử 5.000.000, nguyên chất, nhóm chức năng hydroxyl. | ||
| 37 | Poly(propylene glycol) | 2 | Chai 500 mL | Khối lượng phân tử trung bình Mn ~ 2.000, bao gồm 130-190ppm chất chống oxi hóa phenolic, chỉ số khúc xạ 1.451, độ nhớt 300 cSt ở 25 oC, khối lượng riêng 1.005 g/ml ở 25 oC, không hòa tan trong nước, chỉ số hydroxyl 54 - 58 mgKOH/g, chỉ số axit ≤ 0,08 mgKOH/g . | ||
| 38 | Quinin sulfate | 2 | Lọ 500mg | Chất chuẩn so sánh dược phẩm Mỹ, nguyên chất, nhiệt độ nóng chảy 225 oC, khối lượng phân tử 391,47 g/mol, hàm lượng chất không hòa tan ≤ 0,1 % . | ||
| 39 | D-Sorbitol | 4 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99%, dạng bột, điểm nóng chảy 98-100 oC, áp suất hơi | ||
| 40 | Stearic acid | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 98.5%, dạng nguyên chất, điểm sôi 361 oC, điểm nóng chảy 67-72 oC, nhóm chức năng axit carboxylic, bảo quản ở nhiệt độ phòng, khối lượng phân tử 284.48 g/mol. | ||
| 41 | Toluen | 4 | Chai 500mL | Độ tinh khiết ≥ 99.5%, dạng lỏng, màu sắc APHA ≤10, khối lượng riêng 0.865g/ml ở 25 oC, điểm sôi 110-111 oC, điểm nóng chảy -93 oC, chỉ số khúc xạ 1.496, nhiệt độ tự cháy 997 oF, áp suất hơi 22mmHg (20 oC), khối lượng phân tử 92,14 g/mol. | ||
| 42 | Tributyl o-acetyl citrate (ATBC) | 5 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết 98%, dạng lỏng, chỉ số khúc xạ 1.443, khối lượng riêng 1.05 g/ml ở 25 oC, áp suất hơi 0.26 psi ở 20 oC, khối lượng phân tử 402,48 g/mol . | ||
| 43 | Tinh bột sắn | 10 | kg | Hàm lượng tinh bột ≥ 85%, độ mịn 99%, độ ẩm ≤ 13%, độ trắng 99% | ||
| 44 | Tinh bột ngô | 10 | kg | Hàm lượng tinh bột ≥ 85%, độ mịn 99%, độ ẩm ≤ 13%, độ trắng 99% | ||
| 45 | Tinh bột khoai tây | 10 | kg | Hàm lượng tinh bột ≥ 85%, độ mịn 99%, độ ẩm ≤ 13%, độ trắng 99% | ||
| 46 | Xylitol | 4 | Lọ 1 kg | Tinh khiết ≥99%, dạng bột hoặc tinh thể, không mùi, không chứa chất gây dị ứng, nhiệt độ nóng chảy 94-97 oC, khối lượng phân tử 152.15 g/mol, hàm lượng As ≤ 3 ppm, hàm lượng Cd ≤ 1 ppm, hàm lượng Hg ≤ 1 ppm, hàm lượng Pb ≤ 10 ppm. . | ||
| 47 | KBr | 4 | Lọ 100 g | Phù hợp cho FT-IR, tinh khiết ≥ 99%, dạng bột hoặc tinh thể, pH 5-6 (25 oC, 119g/L), nhiệt độ nóng chảy 734 oC, áp suất hơi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48602E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97204E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.428.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách giao hàng | 1 | Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi