Gói thầu: Cung cấp 02 máy đo kiểm tra ắc quy, 01 máy đo cáp quang và các phụ kiện kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp 02 máy đo kiểm tra ắc quy, 01 máy đo cáp quang và các phụ kiện kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:22:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp 02 máy đo kiểm tra ắc quy, 01 máy đo cáp quang và các phụ kiện kèm theo Đồng hồ kiểm tra chất lượng ắc quy cho Đài KSKL Phù Cát, Pleiku và Máy đo cáp quang mini cho Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty QLB Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo kiểm tra ắc quy | 2 | cái | * Yêu cầu đối với kết quả đo:- Dải đo độ dẫn điện của ắc quy (Conductance Range): Bao gồm dải đo từ 100 đến 19.900 Siemens;- Độ chính xác đo độ dẫn điện: Bằng hoặc nhỏ hơn ±2% đối với toàn bộ dải đo;- Dải đo điện áp DC: Bao gồm dải đo từ 1 đến 20 VDC; - Độ phân giải đo điện áp: Bằng hoặc nhỏ hơn 5mV;- Độ chính xác đo điện áp: Bằng hoặc nhỏ hơn ±2% đối với toàn bộ dải đo;- Đo Nhiệt độ: Máy có chức năng đo nhiệt độ;* Yêu cầu lưu trữ và cài đặt:- Chức năng lưu trữ: Bộ nhớ có khả năng lưu trữ tối thiểu 50 hồ sơ và mỗi hồ sơ lưu trữ tối thiểu 240 phép đo ắc quy;- Chức năng cài đặt trước tham số chuẩn của ắc quy: Cho phép cài đặt sẵn các giá trị tham chiếu của tối thiểu 250 loại ắc quy khác nhau;- Chức năng cảnh báo: Có khả năng cảnh báo theo ngưỡng điện áp và điện dẫn;- Chức năng cài đặt ngưỡng cảnh báo: Cho phép cài đặt các ngưỡng cảnh báo đối với độ dẫn điện và điện áp; - Khả năng kết nối truyền dữ liệu: Kết nối truyền dữ liệu sang máy tính qua cổng USB;* Yêu cầu khác:- Nhiệt độ và độ ẩm làm việc: Bao gồm dải nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, độ ẩm tương đối lên đến 95% (không ngưng tụ);- Chức năng bảo vệ quá áp: + Có khả năng bảo vệ quá áp khi đo ngược cực tính; + Có khả năng bảo vệ quá áp đến tối thiểu 600V;- Màn hình hiển thị: Màn hình LED tối thiểu 128 x 128 pixels và có đèn nền;- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Phụ kiện kèm theo máy đo kiểm tra ắc quy | 2 | bộ | Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây đo; - Bộ que đo; - Pin sạc; - Bộ sạc pin; - Túi xách đựng máy; - Cáp USB; - Thẻ nhớ USB; - Phần mềm kèm theo; | ||
| 3 | Máy đo cáp quang mini | 1 | cái | * Yêu cầu đối với kết quả đo:- Chế độ đo: Thủ công, tự động và thời gian thực;- Độ phân giải lấy mẫu: Chế độ tự động / độ phân giải cao;- Sai số của phép đo khoảng cách: ± (0.75m + độ phân giải lấy mẫu + 5x10(-5) x độ dài cáp);- Độ tuyến tính: ≤ 0.05 dB/dB;- Ngưỡng suy hao: ≤ 0.001 dB;- Độ phân giải suy hao: ≤ 0.001 dB;- Độ chính xác phản xạ: ± 3dB;- Vùng mù sự kiện: ≤ 3m;- Vùng mù suy hao: ≤ 10m;* Yêu cầu cài đặt:- Bước sóng kiểm tra: 1310nm/1550nm ± 20nm;- Dải động cho từng bước sóng kiểm tra: 26dB (1310nm); 24dB (1550nm).;- Độ rộng xung hỗ trợ lựa chọn trong dải (đơn vị ns): 3, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10000, 20000;- Thời gian đo: Từ 5 giây đến 5 phút; - Dải đo: 150m, 300m, 500m, 1km, 2km, 5km, 10km, 20km, 40km, 80km;- Điểm lấy mẫu: Lên tới 12.800;- Visual Fault Locator (VHL): 1mW; - Optical port: PC, APC;- Optical Adapter: FC, SC, ST, LC, SC/APC;*Yêu cầu kết nối và lưu trữ:- Chức năng lưu trữ: Dung lượng bộ nhớ ≥ 16Gb, lưu trữ ≥ 160.000 kết quả;- Khả năng kết nối truyền dữ liệu: Kết nối truyền dữ liệu sang máy tính qua cổng USB;* Yêu cầu khác:- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ từ -10 độ C đến 50 độ C, độ ẩm từ 0% đến 95%, không ngưng tụ;- Nguồn sạc: Adapter AC/DC kèm theo máy sử dụng nguồn 100 ~ 240VAC;- Pin: 7.4V / 2500 mAh, 18.5 Wh, thời gian hoạt động liên tục ≥ 4 giờ;- Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng màu TFT, kích thước ≥ 4.3 inch;- Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh;- Năm sản xuất: 2021 trở về sau; | ||
| 4 | Các phụ kiện kèm theo máy đo cáp quang mini | 1 | Bộ | Bộ phụ kiện kèm theo - AC/DC adapter; - Túi đựng; - Chứng chỉ hiệu chuẩn; phần mềm sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi