Gói thầu: Gói thầu số 2 “Mua sắm máy tính, máy in, máy scan năm 2022 của Ủy ban”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 “Mua sắm máy tính, máy in, máy scan năm 2022 của Ủy ban” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:22:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa thay linh kiện, hỗ trợ các dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, trong vòng 45 phút kể từ khi nhận yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và đã thực hiện > 01 gói thầu có các công việc tương tự yêu cầu của gói thầu này, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 “Mua sắm máy tính, máy in, máy scan năm 2022 của Ủy ban” Gói thầu số 2 “Mua sắm máy tính, máy in, máy scan năm 2022 của Ủy ban” 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần nhất của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: ____[nêu yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nếu có]. Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có thư ủy quyền trực tiếp của nhà sản xuất/hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam đối với các thiết bị nhằm đảm bảo là hàng hóa của chính hãng sản xuất . - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) (có bản Tiếng Anh và bản dịch bằng Tiếng Việt kèm theo) - Riêng đối với máy tính để bàn cần đáp ứng các yêu cầu sau: Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001: 2018 còn hiệu lực; hoặc tương đương (có bản chứng thực để chứng minh). -Giấy chứng nhận nhãn hiệu hàng hóa do cục sở hữu trí tuệ cấp còn hiệu lực. -Có catalogue (có dấu xác nhận của nhà sản xuất) hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật hàng hóa của nhà sản xuất có đầy đủ, chi tiết nội dung của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; -Có giấy ủy quyền và bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho gói thầu này (bản gốc); -Cung cấp hàng mẫu để đối chiếu với HSDT của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp hàng mẫu trong vòng 72 giờ kể từ khi chủ đầu tư gửi công văn yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm và cài đặt chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 14.3 | 5 Năm |
| E-CDNT 15.2 | _____[đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
- Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoai: 080 48367
- Fax: 080 48560 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48560 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48560 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48560 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Máy tính để bàn kèm theo Windows 10 bản quyền và phần mềm diệt Virus bản quyền | 15 | Bộ | Hệ điều hànhWin 10/11 Pro bản quyền.Kèm Phần mềm diệt virut, quản trị mã độc tập trung: CMDD: (Bản quyền 1 năm)Kiểu dáng: SLIM case, có quạt tản nhiệt thùng máy; 2 cổng USB 3.2 và khe cắm thẻ nhớ SD/TF phía trước.Tích hợp tính năng cảnh báo mở thùng máy lên màn hình và gửi email cảnh báo đến người quản trị khi thùng máy tính bị mở trái phép.Bo mạch chủ: Intel® H510 Chipset; DDR4 DIMM up to 64GB; 1x PCIe 3.0 x16 slot; 1x PCIe 3.0 x1 slot; 1 x PS/2; 1 x HDMI port; 1 x VGA port; 1 x LAN (RJ45) port; 3 x Audio jacks; 4 x SATA 6Gb/s; 1 x COM port header; 1x M.2 slot (Key M) supports storage connectors; 1 x M2 (Key E) supports wifi connectors; 4 x USB 3.2 Gen1 port; 4 x USB 2.0 port; 1 x TPM2.0 IC onboard, 1 x TPM module connector; 1 x Chassis Intrusion; 4x EZ Debug LED onboard.Tự động phát hiện các hư hỏng từng phần cứng như CPU, RAM, VGA, BOOT trên bo mạch chủ bằng đèn hiển thị trực quan giúp người dùng, người quản trị hệ thống dễ dàng xác định lỗi và xử lý nhanh.Quản lý bảo trì máy tính từ xa: • Cập nhật BIOS máy con trong thời gian thực• Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng của từng máy nhằm đảm bảo hệ thống được an toàn.• Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại máy con ...Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 (6M Cache, 3.70 GHz).-Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz.-Ổ cứng: HDD 1TB SATA+SSD 240GB-Đồ hoạ: Integrated Intel® UHD Graphics.-Âm thanh: Integrated 7.1-Channel High Definition Audio.-Kết nối mạng: Integrated Gigabit LAN controller.-Màn hình: 21.5" LED; Full HD-Bàn phím, chuột: Kết nối USBHệ thống quản lý: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001:2018;.Bảo hành 12 tháng | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 2 | 2. Máy in Laser 2 mặt | 5 | chiếc | - Tốc độ 1 mặt: 38 trang/phút khổ A4;- Tốc độ 2 mặt: 31 trang/phút khổ A4 - Khổ giấy tối đa: A4/Letter. - In hai mặt tự động (Duplex). - Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn: 256 MB. - Bộ xử lý CPU: 1200 MHz. - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ. | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 3 | 3. Máy scan | 1 | Chiếc | Kiểu scan: ADF (Nạp giấy tự động), Quét 2 mặt. Khối lượng quét: 3000 trang/ngày.Độ phân giải 600dpi . Kiểu giấy: A4-A8, Plastic Card(50-209g/m2) . Tốc độ quét ( 200/300 dpi ): 20ppm/40ipm . Khay chứa giấy: 50 trang ( A4-80g/m2 ). Hệ điều hành: Windows Vista , 7 , 8/8.1 , Windows Server . Kết nối: USB 2.0. Phần mềm hỗ trợ: Paper Stream IP , ABBYY .Kích thước: 298 x 135 x 133 mm Trọng lượng: 2.5kg, Bảo hành : 12 tháng. | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa thay linh kiện, hỗ trợ các dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, trong vòng 45 phút kể từ khi nhận yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phụ trách kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và đã thực hiện > 01 gói thầu có các công việc tương tự yêu cầu của gói thầu này, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán cho gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi