Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:10:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, vận chuyển, cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 12 Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất cho Phòng Sinh thái Nhiệt đới, gói thầu số 12 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phòng thí nghiệm tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga.
+ Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa
+ Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc vi sinh 47mm | - | 5 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Can nhựa 10 L | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Can nhựa 20 L | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Can nhựa 5L | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Chai nâu miệng hẹp nút mài 1000ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Chai nâu miệng hẹp nút mài 125ml | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Chai nâu miệng hẹp nút mài 250ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Chai nâu miệng hẹp nút mài 500ml | - | 40 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Chai nâu miệng hẹp nút mài 50ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Chai trắng miệng rộng nút mài 10000ml | - | 30 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Chai trắng miệng rộng nút mài 1000ml | - | 50 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Chai trắng miệng rộng nút mài 125ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Chai trắng miệng rộng nút mài 2500ml | - | 50 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Chai trắng miệng rộng nút mài 250ml | - | 30 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Chai trắng miệng rộng nút mài 5000ml | - | 35 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Chai trắng miệng rộng nút mài 500ml | - | 30 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Chai trắng miệng rộng nút mài 60ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Chổi rửa dụng cụ | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Cốc thủy tinh 1000ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Cốc thủy tinh 100ml | - | 30 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Cốc thủy tinh 2000ml | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Cốc thủy tinh 5000ml | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Cốc thủy tinh 50ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Cốc thủy tinh 5ml | - | 20 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Cốc thủy tinh 600ml | - | 30 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Đầu Tip pipette 10 µl | - | 20 | Gói/1000 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Đầu Tip pipette 1000 µl | - | 20 | Gói/500 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Đầu Tip pipette 200 µl | - | 20 | Gói/1000 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Găng tay y tế | - | 20 | hộp/50 đôi | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Lam kính | - | 5 | Hộp/72 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Lammen | - | 2 | Hộp/100 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Màng lọc vô trùng Ø47mm- 0,45µm | - | 16 | Hộp/100cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Màng Parafilm | - | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Ống Eppendorf 2ml | - | 10 | Gói/500 cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Ống li tâm effpendorf 1.5ml | - | 10 | Túi/500cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Ống ly tâm nhựa 15ml | - | 10 | Túi/50cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Ống ly tâm nhựa 50ml | - | 10 | Túi/100cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Thùng nhựa có bánh xe 55L | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Thùng nhựa có bánh xe 90L | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Thùng nhựa tròn 160 | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Thùng nhựa tròn 500l | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Thùng trữ lạnh | - | 5 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Xô nhựa 20L | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Xô nhựa 60L | - | 10 | cái | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Bộ giải trình tự chu kỳ BrilliantDye Terminator (v3.1) Cycle Sequencing kit (100 rxn) | - | 1 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Cồn 96%, C2H5OH | - | 30 | Chai/1lít | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Dầu soi kính hiển vi | - | 2 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Dung dịch bảo quản điện cực | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Dung dịch hiệu chuẩn NaCl 3.0 g/L | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Dung dịch hiệu chuẩn oxy zero, 500mL | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01, | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01, | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Dung dịch rửa điện cực | - | 5 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Môi trường nuôi cấy tế bào MEM (Minium Essential Medium) | - | 2 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Nước siêu sạch | - | 10 | Chai/500ml | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Thang DNA 1KB Plus (E-Gel™ 1 Kb Plus Express DNA Ladder, Invitrogen | - | 1 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Xylenes, C8H10 | - | 2 | Can/5lít | Dẫn chiếu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, vận chuyển, cung cấp hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi