Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634651-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220463205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:51:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,021,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0645E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.100.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử. ¬- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần. - Cam kết có mặt để khăc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu
Sản xuất loạt “0” thiết bị đo phóng xạ đa năng dải rộng tích hợp chức năng đo nhiễm bẩn bề mặt dùng trong quân sự (SVG-2M)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579


E-CDNT 10.1(g)
1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật cụ thể giữa hàng hoá chào thầu với yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- Chương V yêu cầu về kỹ thuật. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.
E-CDNT 15.2
- Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến nhiệt độ10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Vi xử lý ARM10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Màn hình LCD TFT5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn phím dán5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ nhớ NAND Flash5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ nhớ RAM10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ thời gian thực10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Vi mạch khuếch đại tạp âm thấp15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Vi mạch khuếch đại nhanh30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Vi mạch ADC10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Vi mạch DAC10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Vi mạch biến đổi nguồn10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Vi mạch logic25CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Vi mạch so sánh25CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ chuyển nối tiếp sang 3G5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ chuyển đổi nguồn nuôi5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Transistor nguồn25ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Vi mạch nguồn ổn áp20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Điện trở SMD 1% (loại 1k; 2k; 5k; 10k; 47k; 100k)30CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20IC chống rung phím 8 kênh và 1 kênh30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Kính bảo vệ màn hình5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Tụ hóa SMD (loại 1u; 10u; 100u)30CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Điện trở 100M50ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Diode100ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25IC giải mã địa chỉ50ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Transistor công suất30ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Mạch in cho các khối chức năng trong đầu đo ngoài15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Biến trở loại 10k50ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Biến trở loại 100k50ConChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Mạch in cho các khối chức năng trong thân máy15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Màng phim (lọc tia αβ)10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Tem nhãn60TờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Giắc nối các loại6BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Giắc cắm các loại6BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây cáp tín hiệu12MétChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây cáp nguồn12MétChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Tai nghe5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Gioăng, đệm cao su10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ Pin sạc5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Pin trung 1,5V10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây gen các loại30CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ tô vít5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ kìm cắt5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Panh, thiếc5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Hộp đựng linh kiện10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Quần áo bảo hộ5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Giẻ lau, cồn vệ sinh5BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Ốc vít các loại3KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0645E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.100.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử. ¬- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần. - Cam kết có mặt để khăc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 - Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.33
2 Nhân viên hành chính 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->