Gói thầu: MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm; cặp phục vụ công tác giáo dục - đào tạo học kỳ 1 năm học 2022 - 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG |
| Tên gói thầu | MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm; cặp phục vụ công tác giáo dục - đào tạo học kỳ 1 năm học 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:21:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm; cặp phục vụ công tác giáo dục - đào tạo học kỳ 1 năm học 2022 - 2023 Cung cấp văn phòng phẩm; cặp phục vụ công tác giáo dục - đào tạo học kỳ 1 năm học 2022 - 2023. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2022. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng + Thiết bị phải đồng bộ thương hiệu, được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018 hoặc tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện(cùng các thông tin về địa chỉ, số điện thoại) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương, địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ học tập (theo mẫu) | P1 | 65.000 | Cuốn | - Chất liệu: Giấy Bãi Bằng; Định lượng 70; Kích thước: (20 x 29)cm; Số lượng tờ: 40 tờ (luôn bìa); Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Giấy kẻ ngang (theo mẫu) | P2 | 15.000 | Thếp | - Chất liệu: Giấy Bãi Bằng; Định lượng 70; Kích thước: (20 x 29)cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Giấy A4 Double ĐL 80 | P3 | 1.300 | Ram | - Khổ giấy: A4 (210x297)mm; Định lượng: 70gsm; Đơn vị tính: ram, thùng; Số lượng: 500 tờ/ram; Xuất xứ: Thái Lan | |
| 4 | Giấy A3 Double ĐL 80 | P4 | 100 | Ram | - Khổ giấy: A3 (420x297)mm; Định lượng: 70gsm; Đơn vị tính: ram, thùng; Số lượng: 500 tờ/ram; Xuất xứ: Thái Lan | |
| 5 | Giấy A4 Double ĐL 70 | P5 | 1.200 | Ram | - Khổ giấy: A4 (210x297)mm; Định lượng: 70gsm; Đơn vị tính: ram, thùng; Số lượng: 500 tờ/ram; Xuất xứ: Thái Lan | |
| 6 | Giấy A3 Double ĐL 70 | P6 | 50 | Ram | - Khổ giấy: A3 (420x297)mm; Định lượng: 70gsm; Đơn vị tính: ram, thùng; Số lượng: 500 tờ/ram; Xuất xứ: Thái Lan | |
| 7 | Giấy thi (theo mẫu) | P7 | 15.000 | Tờ | - Chất liệu: Giấy Bãi bằng; Kích thước: (29,7 x 42)cm; Định lượng: 80; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 8 | Bìa A4 HB màu xanh | P8 | 60.000 | Tờ | - Định lượng: 180gms; Quy cách: khổ giấy A4; Xuất xứ :Việt Nam | |
| 9 | Bìa A4 ngoại | P9 | 1.000 | Tờ | - Màu sắc: trắng, hồng, xanh dương, xanh lá, vàng; Khổ: A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp; Xuất xứ: Indonesia | |
| 10 | Bìa A3 ngoại | P10 | 1.000 | Tờ | - Màu sắc: trắng, hồng, xanh dương, xanh lá, vàng; Khổ: A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp; Xuất xứ: Indonesia | |
| 11 | Sổ lò xo Grand 200 trang | P11 | 1.200 | Cuốn | - Chất liệu: giấy Bãi Bằng; Kích thước: (21 x 29)cm; Định lượng: 70; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Giấy cắt chữ Decal Shinlung | P12 | 200 | Mét | - Màu sắc: vàng; Khổ giấy: 60cm; Chiều dài: 200m; Đóng gói: cuộn; Xuất xứ : Đài Loan | |
| 13 | Băng keo xanh 100Y | P13 | 500 | Cuộn | - Kích thước: 4.8cm x 100yards; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Bút bi Thiên Long Fo-03 | P14 | 45.000 | Cái | - Đầu bi 0.5mm; Chiều dài viết được ít nhất 1.000m; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Bút dạ quang hiệu HL03 Thiên Long | P15 | 2.000 | Cái | - Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm; Bút dạ quang HL03 có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Bút viết bảng WB03 Thiên Long | P16 | 600 | Cái | - Thương hiệu: Thiên Long; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Bút xóa CP02 - Thiên Long | P17 | 3.000 | Cái | - Dung tích mực: 12 ml; Thương hiệu : Thiên long; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Bút chì 12 màu CPC- C06 Thiên Long | P18 | 2.000 | Hộp | - Thương hiệu: Thiên Long; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 19 | Bút phớt 18 màu Deli | P19 | 2.000 | Cái | - Màu sắc tươi sáng; Có 18 màu; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 20 | Bút sọc dưa H110 Horse | P20 | 1.000 | Cái | - Bút có 2 đầu: nhỏ và lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 21 | Bút chì Staedtler 134 - 2B | P21 | 6.000 | Cái | - Độ cứng: 2B; Màu sắc: vàng; Đóng gói: 12 chiếc/hộp; Xuất xứ: Đức | |
| 22 | Tẩy Thiên Long E05 | P22 | 3.000 | Cục | - Kích thước: (61 x 21 x 11)mm; Màu sắc: trắng đục; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 23 | Bút bi ngoại Uniball UB200 | P23 | 100 | Cái | - Đầu bi 0,8mm; Có 3 màu: xanh, đen, đỏ; Quy cách: 12 cây/1 hộp; Xuất xứ: Nhật Bản | |
| 24 | Thước kẻ Thiên Long | P24 | 4.000 | Cây | - Kích thước: 30cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 25 | Hồ dán Quốc Toàn | P25 | 1.000 | Típ | - Trọng lượng: 30ml / chai; Đóng gói: 12 chai / lốc; Đơn vị tính: Típ; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 26 | Phấn trắng MIC | P26 | 600 | Hộp | - Chất lượng: phấn không bụi; Quy cách: đóng gói 10 viên/ hộp, 50 hộp/1 thùng; Xuất xứ : Việt Nam | |
| 27 | Phấn màu MIC | P27 | 300 | Hộp | - Chất lượng: phấn không bụi; Màu sắc: xanh - vàng - đỏ; Quy cách: đóng gói 10 viên/ hộp, 50 hộp/1 thùng; Xuất xứ : Việt Nam | |
| 28 | Dây thun vàng Hiệp Thành | P28 | 50 | Bịch | - Kích thước: Lớn O38/Trung O25/O16; Khối lượng tịnh: 500g/bịch; Xuất xứ : Việt Nam | |
| 29 | Bìa nút LD-209F | P29 | 500 | Cái | - Bìa nhựa PP trắng trong, có nắp, gài nút bằng nhựa; Kích thước: (23,5 x 33)cm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 30 | Biển tên nhựa 303 Hồng Phương | P30 | 1.000 | Cái | - Kích thước: (5.5x9) cm; Chất liệu: mềm dẻo; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 31 | Kéo cắt giấy size trung | P31 | 100 | Cái | - Dài: 25cm (10 inch); Chất liệu: Lưỡi kéo thép không gỉ (dài 16cm); Xuất xứ: Việt Nam | |
| 32 | USB 32Gb | P32 | 20 | Cái | - Dung lượng: 32Gb; Kết nối: USB 3.0; Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 33 | Gim Plus số 10 | P33 | 300 | Hộp | - Kích thước: Cao 4.7mm, rộng 8.5mm; Chất liệu: thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn, 1000 hộp/thùng; Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 34 | Gim chữ UC62 | P34 | 100 | Hộp | - Quy cách: 10 hộp nhỏ/1 hộp lớn; Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 35 | Ghim TriO 23/8, 23/10 | P35 | 50 | Hộp | - Độ dày: 8mm, 10mm; Số lượng trang giấy: tối đa 40 tờ; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn; Hãng sản xuất: KW-TRIO; Xuất xứ: Đài Loan | |
| 36 | Note | P36 | 50 | Xấp | - Mã: VB1245-5; Kích thước: (12x45)mm; Quy cách: 5 màu/1 xấp, 25 tờ/ 1xấp; Chất liệu: nhựa; Xuất xứ: Đài Loan | |
| 37 | Pin xạc | P37 | 50 | Cặp | - Hãng sản xuất: Parasonic; Ký hiệu: Ni-MH; Xuất xứ : Nhật Bản | |
| 38 | Pin 12V Panasonic | P38 | 100 | Cục | - Hiệu điện thế: 12V; Chất liệu cấu tạo: kiềm/Ankaline; Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản; Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 39 | Pin đèn Con Ó đại | P39 | 1.500 | Cục | - Đóng gói: 2 cục/vỉ; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 40 | Cặp cán bộ (theo mẫu) | P40 | 200 | Cái | - Chất liệu: Vải giả da bò đen, khóa số; Kích thước: ngang 38 x cao 30 x rộng 8cm; Cặp có 3 ngăn, dây kéo và 1 quai xách; Trọng lượng: 1,8kg; Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 41 | Cặp tiểu đội trưởng | P41 | 100 | Cái | - Chất liệu: da simili cao cấp gồm 2 lớp: 1 lớp giả da kèm nhựa lót, 1 lớp vải 910D; Độ dày da:1li4; Màu sắc: Màu nâu; Kích thước: (31x43x17)cm; Cặp có 2 ngăn, 2 khóa mạ đồng, chất liệu Atimon, có 4 viền chân bằng nhôm chống trầy; Trọng lượng: 1,3 kg; Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 42 | Cặp học viên | P42 | 600 | Cái | - Bên ngoài: Chất liệu: vải bố 1680 (dán bố 1680 vào mót Eva ép chống thấm, chống va đập); Kích thước: ngang 40 x cao 30 x rộng 4cm; Quai nhựa dẻo, đóng bằng đinh tán RIVE 3 lớp chống gỉ sét; Bảng tên: nhựa dẻo cao cấp; Bên trong: Chất liệu: giả da simili; vải dù 210 + vải lưới; Có 3 ngăn chính tiện dụng đựng tài liệu, bút viết riêng biệt; Dây kéo số 8 - Hàn Quốc; Đầu kéo có khóa - Hàn Quốc; Xuất xứ: Việt Nam. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi