Gói thầu: Gói thầu số 04 SCTX2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ SCTX năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636707-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 SCTX2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ SCTX năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220623359
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX năm 2022 của Công ty TTĐ3
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:15:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,877,392 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 SCTX2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ SCTX năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư SCTX 2022 (Gói 04)
10 Ngày
E-CDNT 3 SCTX năm 2022 của Công ty TTĐ3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Gia Lai , địa chỉ: Số 106 Lê Lợi - Phường Hoa Lư - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây dẫn ACSR 300/3934,6mét- Dây dẫn điện sử dụng trên lưới truyền tải điện là loại dây nhôm lõi thép nhiều sợi bện xoắn vặn xoắn đồng tâm, không có vật liệu cách điện giữa các lớp, dùng cho đường dây tải điện trên không. Các tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 -1994, TCVN 6483 -1999, TCVN 8090-2009, IEC 61089-1991, IEC 61597-1995-5...- Các thông số chi tiết được mô tả tại Chương IV- Yêu cầu kỹ thuật
2Dây dẫn ACSR 500/6414mét- Dây dẫn điện sử dụng trên lưới truyền tải điện là loại dây nhôm lõi thép nhiều sợi bện xoắn vặn xoắn đồng tâm, không có vật liệu cách điện giữa các lớp, dùng cho đường dây tải điện trên không. Các tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 -1994, TCVN 6483 -1999, TCVN 8090-2009, IEC 61089-1991, IEC 61597-1995-5...- Các thông số chi tiết được mô tả tại Chương IV- Yêu cầu kỹ thuật
3Kẹp rẽ nhánh song song cho dây dẫn ACSR 300/39 loại 12 bu-lông44Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm- Bu-lông cường độ cao M10 và long đen bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền ≥ 8.8; số lượng: 12 bộ/kẹp.- Dùng cho dây ACSR 300/39- Khoảng cách giữa 2 dây: 95 ±5 mm(Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các thông số chi tiết của VTTB chính sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương IV.)
4Kẹp rẽ nhánh song song cho dây dẫn ACSR 500/64 loại 12 bu-lông20Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm- Bu-lông cường độ cao M10 và long đen bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền ≥ 8.8; số lượng: 12 bộ/kẹp.- Dùng cho dây ACSR 500/64- Khoảng cách giữa 2 dây: 95 ±5 mm(Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các thông số chi tiết của VTTB chính sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương IV.)
5Cồn công nghiệp1Lít95% Ethanol + 5% methanol
6Gas 12kg1BìnhGas dùng để khò nhiệt
7Giáy nhám12TờGiấy nhám kích thước: 230x280mm. Cỡ hạt: từ P150 và P400.
8Khăn lau6CáiKhăn vải mềm coton, thấm nước tốt
9Ống gen co nhiệt trung thế 35kV phi 8060,48mét- Ống gen co nhiệt trung thế cấp điện áp định mức 35kV được dùng để bọc cách điện bên ngoài dây dẫn bằng nhôm, đồng; được thiết kế dạng ống, tiết diện tròn phù hợp với hình dạng, kích thước của dây dẫn; lắp đặt và vận hành ngoài trời; tuân thủ các yêu cầu của tiêu chuẩn ANSI/ IEEEC37.20 và tiêu chuẩn ngành điện lực Việt Nam hiện hành.- Ống bọc co nhiệt trung thế được làm bằng polyolefin; có khả năng chống nước, chịu được sự phân tách cao, chịu được dung môi và có tính năng chống tràn. Các ống bọc có thể thu nhỏ dễ dàng, thiết kế nhiệt co ngót, tỉ lê co tốt; độ bền nhiệt, điện cao; có khả năng kháng hóa chất, chống cháy, kháng tia UV và phù hợp với việc uốn cong.(Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các thông số chi tiết của VTTB chính sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương IV).
10Băng keo cách điện trung thế 3M2,77métBăng keo cách điện trung thế, phù hợp cấp điện áp định mức 35kV được dùng để quấn cách điện tại các vị trí kẹp cực đấu nối giữa dây dẫn và thiết bị dạng băng dính quấn tạo lớp, độ dẻo cao, vận hành ngoài trời. Băng keo cách điện được làm bằng vật liệu ethylene rubber (EPR); có khả năng chống nước, kháng tia UV; độ bền nhiệt, điện cao
11Đầu khò nhiệt cỡ trung dùng cho bình Gas lớn 12kg1BộĐầu khò gas, loa lửa 4,0 cm, dây 2m dùng cho bình gas 12kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->