Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, vật tư nhỏ lẻ và vật tư dự phòng (thường xuyên hư hỏng) hệ thống Điện và CI phục vụ sản xuất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566928-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao, vật tư nhỏ lẻ và vật tư dự phòng (thường xuyên hư hỏng) hệ thống Điện và CI phục vụ sản xuất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220545437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:04:00 đến ngày 2022-06-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,651,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư tiêu hao, vật tư nhỏ lẻ và vật tư dự phòng (thường xuyên hư hỏng) hệ thống Điện và CI phục vụ sản xuất năm 2022
Mua vật tư tiêu hao, vật tư nhỏ lẻ và vật tư dự phòng (thường xuyên hư hỏng) hệ thống Điện và CI phục vụ sản xuất năm 2022
05 Tháng
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng đến 12 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin cho van rortork50CụcPin cho van rortork 9 V
2Pin PLC S7 40028CụcPin PLC S7 400AA, 3.6V, lithium battery
3Coalesting filter element8CáiFilter Element for Glass bowl coalescing filter25-64-50K
4Teflon fluoropore filter4CáiTeflon fluoropore filter(Consists of 12 sheets, 1 x O-Ring G65 & O-ring P49)ZBN3BB72Fuji (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yokogawa)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
5Catalyst For NO21CáiCatalyst For NO2Model: NO2C-20TS/N: 7005431538(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yokogawa)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
6Kit , replacement, molecular sieve for Heatless air dryer5CáiKit , replacement, molecular sieve for Heatless air dryerHRD-RK
7Filter Element for Air filter4CáiFilter Element for Air filter, 5um4438-01
8Catalytic for NO2/NO Converter2CáiCatalytic for NO2/NO ConverterZBN1DL72(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yokogawa)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
9DISPOSABLE IN-LINE GUARD FILTER4CáiDISPOSABLE IN-LINE GUARD FILTER, NYLON BODYDIF-BN50
10Glass tube Rotameter/ needle valve1CáiGlass tube Rotameter/ needle valve, range: 8~45 NLPH(AIR)RAGK41-T0SS-SSSV1-K633G-TTBGN/P3(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yokogawa)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
11Tube stub membrane filter2CáiTube stub membrane filter, fluoropore filter element 1/4'' ZBBM5V03-0(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Yokogawa)
12Ống dẫn khí nén150mỐng dẫn khí nén cho máy nén khí máy nghiềnỐng dẫn khí nén đường kính 13mm, áp suất 15-20bar
13Circuit breaker4CáiC120N-C80, 3P
14Khóa xoay điều khiển8CáiKhóa điều khiển 4 vị trí: LW5-16, 500V-16A, 4 NO aux. contactsCung cấp tài liệu kỹ thuật
15MBA điều khiển1CáiMáy biến áp điều khiển 400V/230V 1600VA 50Hz
16Cầu dao phụ tải2CáiCầu dao phụ tải loại NH40-1000/3W 400V/690V 1000A
17Cầu chì3CáiCầu chì 3NA3 260, NH2-gG, 400A, 50V a.c/120kA
18Cảm biến áp suất4CáiCảm biến áp suất model AC-1, S#11034BY(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Wika)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
19Van điện từ6CáiVan solenoid spare part 018F6193, 220/230V 50Hz, 17WCung cấp tài liệu kỹ thuật
20Cầu chì10CáiCầu chì Type: RS3-600, aG 500A, 500v~50kA GB13539
21Contactor + rơ le nhiệt3CáiContactor MC-40A, điện áp điều khiển 220VAC + Rơle nhiệt GTH-40A+02 tiếp điểm phụ
22Bộ điều tốc máy phát1BộBộ điều tốc dùng máy phát diesel (model P1700P1, công suất 1360kW, điện áp định mức 400/230V, 3 pha, cosephi 0,8, tần số 50Hz):Serial no 11 12 006294-16Control unit DC: 16.6-08-55(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Heinzmann)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
23Bộ UPS2BộUPS model BLAZER-2000 Pro, Input 220-240Vac 50Hz 1Φ+N+PE, Output 220-240Vac 50Hz 1Φ+N+PE 9,1ACung cấp tài liệu kỹ thuật
24Cầu chì5CáiCầu chì Type: OTS35-35A, dòng điện 35A, điện áp 600V/300VDC, dòng cắt 50kA I.R.AC, 20kA I.R.AC, kích thước 17x139mm
25Ắc quy4BìnhẮc quy loại YUASA valve regulated lead accid Battery UXL660-2N,600AhCung cấp tài liệu kỹ thuật
26Phớt chắn dầu4CáiPhớt TC 30x42x7
27MCB2CáiCB ETN Type: HMCP050K2C, 50AMP, 3 pha, 600VAC/CA-250VDC/CC, style 3A16272G06(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Eaton)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
28Cầu chì20CáiCầu chì kim 2A, 250V, kích thước 5x20mm (DxL)
29Cầu chì20CáiCầu chì kim 3A, 250V, kích thước 5x20mm (DxL)
30Cầu chì20CáiCầu chì kim 5A, 250V, kích thước 5x20mm (DxL)
31Tôn lượn sóng12mTôn lượn sóng 0.4mm, khổ 1.2m
32Thép hộp72mThép hộp mã kẽm 30x60x1.5
33Đèn/Còi cánh báo2CáiSHDLRP-WS-220-R-LC
34Cánh quạt làm mát2CáiCánh quạt loại 3GZE304105-2 (đường kính trong 23mm, đường kính ngoài 189mm, số cấnh 7)
35Bộ sạc ắc quy1CáiBộ sạc, mode BC5030, điện áp vào 220VAC, Điện áp ra 1 chiều vô cấp thay đổi từ 0-50V, dòng sạc 0-30ACung cấp tài liệu kỹ thuật
36CB4Cái400V, In=40Aorder code: F204A-40/0,03
37Diesel Engine Interface Module2Bộpart no:258-9753Model: 12VDC EIM BASIC MK3(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Eaton)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
38Acquy10CáiBình ắc quy loại NPW 45-12 cho UPS Dung lượng: 8,5AH, 12VDC
39MCB4CáiMCB Metasol ABS 104c 20A
40cáp hạ thế500m0.6/1kV Cu/PVC - CVV 2x2.5mm2
41cáp hạ thế500m0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x4mm2
42Công tắc hành trình3CáiLimit switch KG-L001; 6A- 250VAC/ 10A-125VAC, KGAUTO
43Vòng giảm chấn10CáiVòng giảm chấn RINGFEDER TNM 112-10
44Cáp điện mềm100mCáp điện mềm dùng cho tang cuốn cáp 0.6/1kV; VVCm 4 x 10 mm² Lion
45Vòng bi2CáiVòng bi NU324/C3
46Vòng bi6CáiVòng bi NU214
47Ắc quy36BìnhẮc xì acid chì kín khí 12V 120Ah
48Quạt làm mát4CáiOrder code: SK3322.10719W, 55 m³/h, 230 V, 50/60Hz, RAL 7035
49Rơ le trung gian20CáiRơ le trung gian và chân đế, loại 16 chân Relay 4 cực, Mã hiệu RU4S-NF-A220 điện áp điều khiển 220VAC và đế RY4S-05D
50Bộ UPS1BộUPS CL 6000, 6kVA, input 140V-295V 50Hz, output 220V 50Hz(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Delta)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
51UPS2BộBộ lưu điện UPS 9130 UPS E-T-N Model: PW9130i3000T-XL (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Eaton)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
52Cầu chì20CáiCầu chì DIIGG50V20A, 30A-500V
53Contactor3CáiContactor 3Pha 3TF53 IEC 60947 GB14048.4, VDE 0660 ,Ie AC-1,220A,Ik
54Contactor8CáiContactor loại LC1D65, I=80A, 3 pha 400VAC, điện áp điều khiển 220 VAC
55Contactor4CáiContactor MC65A/4, control voltage 110VAC, Metasol, AC-1: Ith=100A, Ui=1000V, Uimp=8kV
56Contactor2CáiLC1D50A, control voltage 24Vac, 3P
57Bộ điều hòa2BộĐiều hòa áp trần model : PCY-P36KA.TH/PUY-SP36VKA2CS: 36000BTU/H (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Mitshubishi)
58Contactor10CáiContactor Electric CAD 32 MD, 220V DC
59Vòng bi30CáiVòng bi 6206 2Z
60Vòng bi4CáiVòng bi 6212/2Z
61Vòng bi4CáiVòng bi 6213/2Z
62Vòng bi20CáiVòng bi 6308/2Z
63Vòng bi4CáiVòng bi NU 319 EC
64Phớt chắn dầu4CáiPhớt chặn dầu 60x90x8
65Phớt chắn dầu4CáiPhớt chặn dầu 65x90x10
66Phớt chắn dầu4CáiGiảm chấn Nor-Mex 128-10
67Phớt chắn dầu5CáiPhớt TC 20x40x10
68Phớt chắn dầu4CáiPhớt TC 30x42x7
69Phớt chắn dầu10CáiPhớt chặn dầu 40x58x7
70Phớt chắn dầu10CáiPhớt chặn dầu 30x44x7
71Phớt chắn dầu6CáiPhớt chặn 65x85x12
72Phớt chắn dầu10CáiPhớt chắn dầu 45x65x12
73Phớt chắn dầu4CáiPhớt chặn dầu 95x120x12
74Cáp dẹt mềm cẩu trục100mCáp dẹt 4x6mm2
75Con trượt cáp ray C30CáiCon trượt cáp ray C loại CH2201-1 Stainless Stell.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->