Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hoá chất, thiết bị phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636189-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hoá chất, thiết bị phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220627619
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:29:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của Bên mời thầu/Chủ đầu tư hoặc bản sao hóa đơn tài chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hoá chất, thiết bị phòng thí nghiệm
Hoạt động chuyên ngành - Hoá học năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường , địa chỉ: Số 282, Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chính hoặc bản chụp báo cáo tài chính 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV năm 2021. - Bản cam kết cung cấp hàng mẫu (trình hàng mẫu của mẫu chuẩn phóng xạ, …) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Bản chính hoặc bản chụp Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Với mỗi sản phẩm dự thầu nhà thầu phải cung cấp catalogue, hoặc tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp phải thể hiện rõ tên nhà sản xuất, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp với thứ tự của sản phẩm trong Bảng giá chào thầu của hàng hóa. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có “Giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa” khi bàn giao hàng cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng kể từu ngày bàn giao, nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hành động Quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường (số 282 Lạc Long Quân, Q. Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khí argon (PA)5Bình 40LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Khí Axetylen (PA)5Bình 40LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Khí Heli (PA)3Bình 40LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch chuẩn gốc Pb(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch chuẩn gốc Cd(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Dung dịch chuẩn gốc As(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Dung dịch chuẩn gốc Fe(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Dung dịch chuẩn gốc Cu(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Dung dịch chuẩn gốc Zn(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Dung dịch chuẩn gốc Mn(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Dung dịch chuẩn pH 4(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Dung dịch chuẩn pH 10(PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13PdCl2 (PA)8Lọ 1gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14NaOH (PA)5Lọ 1 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15HNO3 (PA)10Chai 2,5 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16H2SO4 (PA)10Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17H3PO4 (PA)8Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18HCl (PA)12Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Acide acetic (PA)7Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Acide sulphanilic (PA)3Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Acide Oxalic (PA)1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Acide ascorbic (PA)5Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Acide Bacbituric (PA)4Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24KCl (PA)5Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25HgCl2 (PA)4Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua (PA)6Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Ni(NO3)2.H2O (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Diatomit (PA)2Lọ 1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Xenlulose (PA)1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30K2Cr2O7 (PA)1Lọ500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31K2CrO4 (PA)1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N(PA)5ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống chuẩn AgNO3 0,1N(PA)5ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Chuẩn KMnO4 (PA)1Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Kaliphtalat (HOOCC6H4COOK) (PA)1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Kali antimontatrat (PA)1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37K2S2O8 (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38(NH4)6Mo7O24.4H2O (PA)1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39K4P2O7 (PA)3Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Na2MoO4.2H2O(PA)3Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Na2WO4.2H2O (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Li2SO4.H2O (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Brom (PA)8Chai 250mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44CHCl3 (PA)6Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45NaBH4 (PA)10Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Sulfaniamide (PA)5Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47KMnO4 (PA)3Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch NH3 (PA)7Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch NH4+ chuẩn (PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Dung dịch chuẩn gốc SO42- (PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Glycerol (PA)5Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52BaCl2.2H2O (PA)4Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Ethanol (PA)8Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54MgCl2 (PA)4Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55CH3COONa.3H2O (PA)2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Na3C6H5O7.2H2O (PA)2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O(PA)4Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58C3N3O3Cl2Na.2H2O (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59C7H5NaO3 (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60C5H8NO4Na (PA)2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Ag2SO4 (PA)6Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62AgNO3 (PA)5Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Chuẩn Nitrit (PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Chuẩn nitrat (PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Dung dịch Ca chuẩn (PA)2Chai 100mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Trietanolamin (PA)5Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Dung dịch chuẩn P-PO43- (PA)1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68ETOO(Eriochrome black T) (PA)1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69HgSO4 (PA)4Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70NaCl (PA)5Lọ 1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71NaClO (PA)4Chai 2,5lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72CaCl2 (PA)4Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73FeCl3.6H2O (PA)7Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74FeSO4.7H2O (PA)3Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (PA)15Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76C12H8N2.H2O (PA)15Lọ 10gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77NH4NO3 (PA)4Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78MgSO4.7H2O (PA)4Lọ 1 KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79KH2PO4 (PA)2Lọ 1 KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80K2HPO4 (PA)2Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Na2HPO4 (PA)2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82C4H9OH (n-Butanol) (PA)8Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83EDTA (PA)5Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Formaldehyt (PA)6Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Parasosanilin (PA)5Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86KIO3 (PA)2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Na2S2O3 (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88I ốt (PA)6Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89KI (PA)8Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Na2SO3 (PA)1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Na2S2O3 0.1N (PA)5ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Axeton5Chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Toluene5Chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94n-Hexan4Chai 4LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Dichlometan5Chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96n-Nonan6Chai 100 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Method 1613 internal standard spiking solution (Ống 0.5ml)6ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Method 1613 clean-up standard (37CL4, 96%) (Ống 7.5ml)6ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Method 1613 labeled compound stock solution (ống 0.5mll)6ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Method 1613B calibration solutions CS1-CS5 (Set 5 ống x 0.2ml)1Bộ 5 ốngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Method 1613B calibration solutions CS3( ống 0.2 ml)6ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Lactoza (PA)1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Pepton (PA)1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Polyseed (PA)2Hộp 50 ViênChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Agar1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Aspartic (PA)2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Glutamic (PA)2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Phenolphtalein (PA)2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Bromothymol xanh (PA)2Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110CaCO3 (PA)2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Đá khô5Túi 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Bột Pd (PA)8Lọ 1gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113H2O2 (PA)9Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Canh thang lactose LT5Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Canh thang BGBL5Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Pantotenic5Lọ 5gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117Thiamin2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Ferric citrate (PA)2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng (PA)3Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Nitơ lỏng20Bình 35lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Cồn tinh khiết phân tích5chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122NiCl2 (PA)8Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123K4Fe(CN)6.3H2O (PA)7Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124NH4Cl (PA)6Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125Amoni photphomolipdate (PA)8Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Mẫu chuẩn IAEA-4434Chai 5 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Mẫu chuẩn IAEA-3124Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128Dung dịch chuẩn Am-2415Lọ 5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Mẫu chuẩn IAEA-4464Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130Mẫu chuẩn IAEA-3724Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131Mẫu chuẩn IAEA-4473Lọ 150gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Mẫu chuẩn IAEA-4144Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Mẫu chuẩn IAEA-3854Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Mẫu chuẩn IAEA-3304Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135Mẫu chuẩn IAEA-4342Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Dung dịch chuẩn Sr-904Lọ 5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Giấy đo pH10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Cồn lau dụng cụ10Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Cốc nung (sứ, 30ml)55CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Khay nung20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Phin lọc chuyên dụng FPP-1536m2Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Phin lọc Ф4735Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143Tiêu bản mẫu nhôm250CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Bát sứ Ф20cm95CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Bát sứ Ф10cm có chuôi90CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Phễu sứ 2000ml14CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml90CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Hộp đo mẫu hình trụ Ф6790CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Nhíp1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Thùng đựng mẫu5cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml15cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc)10Hộp 96 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc)10Hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc)10Túi 250 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Bình tia nhựa10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Chai thủy tinh nâu 1000ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Ống Impinger sục khí25ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Chai đựng hóa chất50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Chai thủy tinh nâu 500ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống nghiệm nắp vặn 18x1805Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Ống nghiệm không nắp 18x1805Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Ống nghiệm nắp vặn 16x1605Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Burette trắng khóa nhựa 25ml5cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Pipet 5ml3Hộp 12cChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Pipet 10ml3Hộp 12cChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Bình tam giác 25ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Bình tam giác 50ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Bình tam giác 100ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Bình tam giác 250ml35cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Bình tam giác 1000ml25cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Bình định mức trắng 25ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Bình định mức nâu 25ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Bình định mức trắng 50ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Bình định mức nâu 50ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Bình định mức trắng 100ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Bình định mức nâu 100ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Bình định mức trắng 250ml35cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179Bình định mức nâu 250ml35cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Bình định mức trắng 500ml25cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Bình định mức nâu 500ml25cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Bình định mức trắng 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Bình định mức nâu 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Cốc thủy tinh 25ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Cốc thủy tinh 50ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Cốc thủy tinh 100ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Cốc thủy tinh 250ml50cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Cốc thủy tinh 600ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Cốc thủy tinh 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Đũa thủy tinh35cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191Ống phá mẫu có nắp kín 20ml5Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192Cuvet thạch anh tròn 10mm6cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
193Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh)10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
194Cuvet Graphit10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
195Giấy lọc sợi thủy tinh2Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
196Giấy lau15HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
197Giấy lọc Ф 110mm định lượng10hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
198Giấy lọc Ф 110mm định tính10hộp (100 tờ)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
199Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40)10hộp (100 tờ)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
200Giấy lọc định lượng không tro (số 41)10hộp (100 tờ)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
201Vial 60 ml (ASE)1Hộp (72 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
202Ron nhựa cho vial (ASE)1Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
203Màng lọc cellulose (ASE)1Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
204Insert vial loại 350 µl1Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
205Insert vial loại 250 µl1Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
206Vial loại 200 µl1Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
207Universal Columns for PCB/Dioxin Analysis (10 pcs/pkg) Made of glass, with silver nitrate, for up to 5 g fat.4Hộp (10 cột/hộp)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
208Aluminium Oxide Columns for PCB/Dioxin Analysis, 25 pcs/pkg made of glass, single sealed, for position 2.4Hộp (10 cột/hộp)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
209Carbon Columns for PCB/Dioxin Analysis, (10 pcs/pkg) Made of stainless steel, for position 3.4Hộp (10 cột/hộp)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
210Khay hứng chuyên dụng10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
211Can nhựa 10l30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
212Can nhựa 20l30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
213Thùng nhựa 200l10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
214Can nhựa 5l40CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
215Thùng nhựa 120l5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
216Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm)4CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
217Lọ thủy tinh (Ф 150-300)10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
218Quả bóp cao su20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
219Găng tay chịu axit65ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
220Quần áo BHLD10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
221Kính bảo hộ lao động10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
222Giầy BHLD10ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
223Mũ cứng10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
224Ô che mưa/nắng5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
225Túi Zip trong suốt9KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
226Áo blue20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
227Găng tay y tế15Hộp (100 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
228Khẩu trang y tế10Hộp (50 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
229Tủ bảo quản mẫu1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
230Máy in1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của Bên mời thầu/Chủ đầu tư hoặc bản sao hóa đơn tài chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->