Gói thầu: Mua sắm vật chất 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tài chính Bộ Tham mưu PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:34:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian có mặt ≤ 02 giờ kể từ nhận được yêu cầu qua mail hoặc điện thoại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tài chính Bộ Tham mưu PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất 2022 Mua sắm vật chất năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT, Chương V của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) khi được yêu cầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp bảng công bố đặc tính kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V khi được yêu cầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến BAN TÀI CHÍNH BỘ THAM MƯU địa chỉ 167 Trường chinh, Thanh Xuân, Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra theo quy định của E-HSMT. Nếu chất lượng không đáp ứng yêu cầu và không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. - Nhà thầu có trụ sở tại Hà Nội hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tài chính Bộ Tham mưu PKKQ; 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tài chính BTM; 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính BTM; 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính BTM; 167 Trường chinh, Thanh xuân, Hà nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin AA | singgapore | 100 | Đôi | Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Hộp tài liệu 25F | Việt nam | 200 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Thùng tôn dày đại 2 khóa | Việt nam | 40 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Pin AAA | singgapore | 80 | Đôi | Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Pin trung Maxel | Trung quốc | 20 | Vỉ | Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Pin con thỏ R20S | Việt nam | 60 | Vỉ | Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Pin | singgapore | 10 | Vỉ | Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Pin điều khiển | Thai lan | 40 | Cục | Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Pin sạc | Trung quốc | 10 | Đôi | Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Giấy in A3 | Thai lan | 50 | Thùng | Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Giấy A4, định lượng 70gsm | Thai lan | 595 | Thùng | Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Giấy A4, định lượng 80gsm (vàng) | Thai lan | 300 | Thùng | Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bìa A4 ngoại, T&T hoặc tương đương, định lượng: 160gsm; đóng gói: 100 tờ/gam | Thai lan | 250 | Gam | Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bìa bóng kính (A4, Glotxy; đóng gói: 100 tờ/gam) | Việt nam | 250 | Gam | Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Giấy in đề can A4( photopaper) | Việt Nam | 15 | Ram | Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Giấy in ảnh A4 | Việt Nam | 30 | Xấp | Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Bìa xanh A3 | Việt Nam | 50 | Ram | Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Sổ bìa da | Việt Nam | 150 | Quyển | Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Ruột bút | Nhật bản | 120 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Bút đỏ | Việt nam | 120 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Bút chì | Việt nam | 300 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Tẩy chì | Việt nam | 150 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Bút bi | Việt nam | 200 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Bút bi nước | Nhật bản | 200 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Bút nước | Nhật bản | 250 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 26 | File lá | Nhật bản | 50 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Bút dạ 2 đầu | Việt nam | 150 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Bút xóa | Việt nam | 150 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Cặp cán bộ | Hàn quốc | 25 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Ghim vòng | Việt nam | 300 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Ghim số 3 | Việt nam | 250 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Ghim số 10 | Việt nam | 500 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Bàn bấm ghim xoay chiều | Nhật bản | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Khay Tài liệu 5 ngăn | Việt nam | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Hộp hồ sơ 20 cm | Việt nam | 120 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Hộp gấp A3 20 cm | Việt nam | 80 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Hộp đựng Tài liệu A4 10cm | Việt nam | 150 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Giá để HS để bàn 3 tầng trượt | Việt nam | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Bìa còng F4 10cm | Việt nam | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Băng keo trong | Việt nam | 50 | Lốc | Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Băng keo đỏ | Việt nam | 20 | Lốc | Chương V của E-HSMT | |
| 42 | USB 3.0 | Trung Quốc | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK295 Silent | Trung Quốc | 8 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Chuột máy tính | Trung Quốc | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Chuột máy tính | Trung Quốc | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Miếng lót chuột | Việt nam | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Cặp trình ký | Trung quốc | 50 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Thước kẻ | Việt Nam | 100 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Túi Clear | Việt Nam | 1.000 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Băng dính xi đóng gáy | Tú Linh | 120 | Cây | Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Bút bi | Việt Nam | 150 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Sổ | Việt Nam | 110 | Quyển | Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Bút dấu dòng | Đức | 250 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Kẹp đen 51mm | Trung quốc | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Kẹp sắt màu | Trung quốc | 180 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Kẹp sắt màu | Trung quốc | 150 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Ghim 23/10 | Việt Nam | 100 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Ghim 23/20 | Đài Loan | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Hộp tài liệu nhựa | Đài Loan | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Sổ bìa da cài B5 200Tr ĐL: 80, (Nâu, đen) | Việt Nam | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Bút dạ ký | Nhật bản | 80 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Kéo Văn phòng | Trung quốc | 50 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Bút bi gel Impact thân xám 1,0 | Nhật bản | 100 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Khay 3 tầng sắt đen | Trung quốc | 15 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Bìa màu ngoại đặc biệt các màu | Thai lan | 195 | Ram | Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Cặp tài liệu quai xách sần | Trung quốc | 50 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Giấy phân trang 5 màu | Trung quốc | 300 | Tập | Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Kẹp Inox 145mm | Trung quốc | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Túi đựng hồ sơ | Trung quốc | 680 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Bút xóa | Nhật bản | 50 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Dập ghim đại | Ấn Độ | 6 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Bìa mika sần A4 | Trung quốc | 100 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 73 | File ống | Nhật bản | 150 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Hồ khô | Đức | 150 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Bìa kẹp A4 F | Việt Nam | 250 | Hộp | Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Giấy nhắn vàng 3*3 | Trung quốc | 200 | Tập | Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Bìa nút F4 | Nhật bản | 990 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Bấm kim | Nhật bản | 50 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Máy tính | Nhật bản | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 80 | File còng | Việt Nam | 140 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Máy dập lỗ | Đài Loan | 30 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | |
| 82 | Bút bảng | Đức | 40 | Hộp | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian có mặt ≤ 02 giờ kể từ nhận được yêu cầu qua mail hoặc điện thoại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi