Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:56:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12563E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15 Mua vật tư, hóa chất 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b)Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.37910940. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống đong thủy tinh 2000 ml lớp A | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 2000 ml; giới hạn chính xác: 10 mm; độ chia: 20 mm; chiều cao: 500 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 2 | Ống đong thủy tinh 500 ml lớp A | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 500 ml; giới hạn chính xác: 2.5 mm; độ chia: 5 mm; chiều cao: 360 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 2 cái/hộp Bảo quản: 15-25°C | ||
| 3 | Ống đong thủy tinh 250 ml lớp A | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 250 ml; độ chia: 2 mm; chiều cao: 331 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 2 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 4 | Ống đong thủy tinh 100 ml lớp A | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 100 ml; giới hạn chính xác: 0.5 mm; độ chia: 1 mm; chiều cao: 256 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách: 2 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 5 | Bình tam giác cổ vặn, không nắp 500ml | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, bình nắp vặn chuẩn DIN, có nắp PBT hoặc nắp có màng lọc (có thể trao đổi khí); dung tích: 500ml; kích thước (dxh): 105x175mm; DIN: 32Quy cách đóng gói: 10 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 6 | Bình tam giác cổ mài, 24/29 250ml chưa có nút | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, cổ mài, độ bền cao, chịu nhiệt tốt; dung tích 250 ml, chiều cao: 140 mm; đường kính đáy: 85 mm; thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoQuy cách đóng gói:10 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 7 | Bình tam giác cổ mài, 29/32 50ml chưa có nút | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, cổ mài, độ bền cao, chịu nhiệt tốt; dung tích 50 ml, chiều cao: 85 mm; đường kính đáy: 51 mm; thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoQuy cách đóng gói: 1cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 8 | Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml không chia vạch | 5 | Cái | Dung tích: 1000 ml; chất liệu: Thủy tinh trong suốt không chia vạch với cấu trúc ổn định, độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất tốt; phễu chiết hình quả lê, khóa thủy tinh; cổ mài, nắp lục giác nhựaQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 9 | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch | 5 | Cái | Dung tích: 500 ml; chất liệu: Thủy tinh trong suốt không chia vạch với cấu trúc ổn định, độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất tốt; phễu chiết hình quả lê, khóa thủy tinh; cổ mài, nắp lục giác nhựaQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 10 | Phễu lọc G4 (10-16um), đk 120mm, 1000ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh cao cấp; thể tích: 1000 ml, đường kính 120 mm; có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao suQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 11 | Phễu lọc G4 (10-16um), đk 95mm, 500ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh cao cấp; thể tích: 500 ml, đường kính 95 mm; có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao suQuy cách 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 12 | TLC Silica gel 60 F₂₅₄ | 2 | Hộp | Kích thước: 20x20 cm; pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C); độ nóng chảy: 1710 °C; mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g; độ dày tấm bản: 175 - 225 µm; độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm; thành phần: Tấm nhựa TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254; khả năng hấp thụ nước (24 giờ, độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27.0%Quy cách: Hộp 25 chiếcBảo quản: 15-25°C | ||
| 13 | Giấy lọc 602 H1/2, 125mm | 10 | Hộp | Chất liệu: cellulose; bề mặt: mịn; độ giữ hạt trong chất lỏng: | ||
| 14 | Ống Eppendorf 2 ml | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa PP; cân nặng: 1.1g; độ dày: 0.5mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 2ml; vật liệu có độ bền cao, chịu được lực ly tâm RCF = 24,000 x g; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; mục đích: được sử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thử dấu vết, nó cung cấp một công cụ mới cho các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử; thời gian sử dụng: 5 năm; Chứng chỉ: ISO13485, CEQuy cách đóng gói: Túi 500 chiếcBảo quản: 4°C -30°C | ||
| 15 | Ống Eppendorf 1.5 ml; Túi 500 chiếc | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa PP; cân nặng: 0.8g; độ dày: 0.4mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 1.5ml; vật liệu có độ bền cao, chịu được lực ly tâm RCF = 24,000 x g; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; mục đích: được sử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thử dấu vết, nó cung cấp một công cụ mới cho các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử; thời gian sử dụng: 5 năm Chứng chỉ: ISO13485, CEQuy cách đóng gói: Túi 500 chiếcBảo quản: 4°C - 30°C | ||
| 16 | Micropipette 100-1000µL | 1 | Chiếc | Chất liệu nhựa PVDF và thép không gỉ giúp cho pipet sử dụng bền bỉ, ít bị xuống cấp; thể tích đo: 100 - 1000 µl; bước tăng: 1µl; dạng: pipet đơn kênhQuy cách đóng gói: 1 chiếc/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 17 | Đầu côn 200 µl; Túi 1000 chiếc | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene; dung tích 200µl; màu vàng; kiểu vát; đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet; thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; mục đích: chuyển mẫu chất lỏngQuy cách đóng gói: Túi 1000 chiếcBảo quản: 15-25°C | ||
| 18 | Đầu côn 100 µl; Túi 1000 chiếc | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene; dung tích 100µl; màu vàng; kiểu vát; đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet; thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; mục đích: chuyển mẫu chất lỏngQuy cách đóng gói: Túi 1000 chiếcBảo quản: 15-25°C | ||
| 19 | Ống Falcon 15ml; Túi 50 chiếc | 5 | Túi | Loại ống: Đáy nhọn; chất liệu ống/nắp: PP/HDPE; kích thước dxh: 17 x 120 mm; thể tích: 15 ml; tốc độ li tâm của ống: 13.000 vòng/phútQuy cách đóng gói: Túi 50 chiếc Bảo quản: 15-25°C | ||
| 20 | Ống Falcon 50ml; Túi 25 chiếc | 10 | Túi | Loại ống: Đáy nhọn; chất liệu ống/nắp: PP/HDPE; kích thước dxh: 30 x 115 mm; thể tích: 50 ml; tốc độ li tâm của ống: 14.000 vòng/phútQuy cách đóng gói: Túi 25 chiếcBảo quản: 15-25°C | ||
| 21 | Gói hút ẩm silicagel | 250 | Túi | Hạt chống ẩm silicagel không vị và không mùi, trơ về mặt hóa học, khả năng hấp thụ mạnh trong các điều kiện khác nhau; có hình cầu tròn, kích thước không đồng đều, đường kính khác nhau từ 2-4 mm, trong suốtQuy cách đóng gói: Túi 5gBảo quản: 15-25°C | ||
| 22 | Bột than hoạt tính | 5 | Lọ 100g | Dạng bột mịn; độ ẩm: 10%; hàm lượng tro tiêu chuẩn: ≤ 3%; trị số pH: 3.5 – 5; năng lực hấp phụ MSG: ≥ 10%; năng lực hấp phụ caramen: ≥ 95%; nhiệt độ cháy: 450°C; cường độ: 95% tối thiểu; kích cỡ: 0.075 – 0.21mm; tỷ trọng ở 250°C: 0.440 – 0.600 g/mlQuy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: 15-25°C | ||
| 23 | Màng seal | 250 | Cái | Vật liệu có cấu trúc từ chất liệu nhôm ghép màng nhựa PE/PRT/PS và có thể được ghép thêm giấy carton; độ dày 0.6mm-1mmQuy cách đóng gói: 1000 cái/thùngBảo quản: 15-25°C | ||
| 24 | Lọ đựng viên nang | 250 | Lọ | Chất liệu PE; thể tích: 100 ml; đường kính đáy: 46 mm; nắp lọ làm bằng chất liệu PE, đường kính nắp: 37 mm, đảm bảo độ kín đáo tuyệt đối; độ dày thành lọ đảm bảo độ cứng cáp, dày dặn theo quy định của Bộ y tếQuy cách đóng gói: 500 lọ/thùngBảo quản: 15-25°C | ||
| 25 | Vỏ nang số 0 | 10.000 | Cái | Vỏ nang số 0; chất liệu gelatin; kích thước 0,67 ml; vỏ nang gồm 2 phần hình trụ lồng khít vào nhau, mỗi phần có một đầu kín, đầu kia hởQuy cách đóng gói: 10 000 cái/thùngBảo quản: 15-25°C | ||
| 26 | Găng tay | 10 | Hộp | Làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; hàm lượng bột ≤10mg/dm2; nồng độ Protein tách chiết trong nước ≤ 200ug/g; màu cao su tự nhiên; dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhámQuy cách đóng gói: 100 cái/hộpBảo quản: 15-25°C | ||
| 27 | Bông Y tế | 1 | Kg | Chất liệu : 100% bông sơ tự nhiên; màu: trắng; sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; khả năng thấm hút cao và nhanh; mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng daQuy cách đóng gói: 1kg/túiBảo quản: 15-25°C | ||
| 28 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp cấu tạo từ vải không dệt (Polypropylene Spunbond Non-woven Fabric) với chỉ số tiêu chuẩn (typical targeted result), định lượng 28-30 gsm, độ giãn dọc 58-63 N/5cm, độ giãn ngang 40-43 N/5cm; kích thước 175 x 95 mm, chiều dài dây 150 mm; hiệu quả lọc cao, không gây kích ứng; không sợi thủy tinh, cản lực khi thở thấp, không chứa chất gây ung thư’ không chứa chì, cadminium, crom 6, thủy ngânQuy cách đóng gói: Hộp 50 chiếcBảo quản: 15-25°C | ||
| 29 | Chất chuẩn quercetin | 3 | Lọ 1g | Bột tinh thể màu vàng, ít tan trong nước, tan trong dung dịch kiềm; khối lượng riêng: 1.799 g/cm3; điểm nóng chảy: 316 °C. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 1gBảo quản: 2-8°C | ||
| 30 | Chất chuẩn kaempferol | 5 | Lọ 100 mg | Chất rắn kết tinh màu vàng; ít tan trong nước và tan nhiều trong etanol nóng, ete và DMSO; điểm nóng chảy 276–278°C; độ tinh khiết: ≥ 97%; hàm ẩm: ≤12%; tỉ trọng: 1.688 g/ml. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 100 mgBảo quản: 2-8°C | ||
| 31 | Chất chuẩn isorhamnetin | 5 | Lọ 5 mg | Là một chất chuyển hóa của quercetin; dạng chất rắn kết tinh màu vàng; ít tan trong nước; điểm nóng chảy 311-314°C; độ tinh khiết: ≥ 95%. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 5 mgBảo quản: 2-8°C | ||
| 32 | Chất chuẩn acid oleanolic | 5 | Lọ 500 mg | Bột màu trắng; không hòa tan trong nước, hòa tan trong metanol, etanol, ete, axeton và cloroform; độ tinh khiết: ≥ 97%; điểm nóng chảy: 310°C; hàm ẩm: | ||
| 33 | Chất chuẩn cafein | 5 | Lọ 250 mg | Bột kết tinh màu trắng; độ tan trong nước: 15 mg/ml; nhiệt độ nóng chảy: 238°C; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; giới hạn sulfat: dưới 500 ppm; tỷ trọng: 1.23 g/ cm3 (18°C); tạp chất: ≤0.1%. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 250 mgBảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng | ||
| 34 | Methanol HPLC | 20 | Chai 2.5 lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng giống ethanol, độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: - 97.8°C; nhiệt độ sôi: 64.5 °C; tỷ trọng: 0.792g/ cm3; dư lượng bay hơi ≤ 3 mg/l; hàm ẩm ≤ 0.03%; màu sắc ≤ 10 Hazen; độ axit ≤ 0.0002 meq/g; độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g; sự dẫn truyền ở bước sóng 225 nm: ≥ 50%, ở 240 nm ≥ 80%, từ 265 nm: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lítBảo quản: 2-25°C | ||
| 35 | Acetonitril HPLC | 20 | Chai 2.5 lít | Chất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.9; dư lượng bay hơi ≤ 2.0 mg / l; hàm ẩm ≤ 0.02%; màu sắc ≤ 10 Hazen; mật độ (d 20 °C/20 °C): 0.78; chỉ số khúc xạ (n20 /D): 1.344; phạm vi sôi (80-82 °C): ≥ 95% (v / v); độ axit ≤ 0,0002 meq/g; độ kiềm ≤ 0,0002 meq /g; cấp độ dốc ở bước sóng 210 nm: ≤ 1 mAU, ở 254 nm): ≤ 0.5 mAU; huỳnh quang (như quinine ở 254 nm) ≤ 1.0 ppb; huỳnh quang (như quinin ở 365 nm) ≤ 0.5 ppb; sự dẫn truyền ở bước sóng 193 nm: ≥ 60%, ở 195 nm: ≥ 80%, từ 230 nm: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lítBảo quản: 2-25°C | ||
| 36 | Acid phosphoric | 15 | Chai 500 ml | Chất lỏng trong suốt không màu; kiểm tra màu sắc 85%; Hàm lượng các chất: C = 10%, H2O, Asen | ||
| 37 | Ethyl acetat | 15 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng, dễ bay hơi; độ hòa tan: 85.3 g/l; độ tinh khiết: 99.75%; hàm ẩm | ||
| 38 | Diethyl ether | 20 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; kiểm tra màu sắc 1 ppm; hàm ẩm: | ||
| 39 | Chloroform | 20 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu và dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; chứa: ≤0,01% nước; áp suất hơi: 160 mmHg (20 °C); nhiệt độ sôi: 61.2°C; tỷ trọng: 1.49 g/cm³. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Chai 1 lítBảo quản: 2-25°C | ||
| 40 | Petroleum ether | 30 | Chai 1 lít | Petroleum ether 40-60 (≥ 90%) là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; kiểm tra màu sắc 35 °C; điểm sôi cuối cùng: | ||
| 41 | Isopropanol | 30 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc | ||
| 42 | n-hexan | 20 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; độ hòa tan trong nước: 0.0095g/l; mật độ hơi: 3 (so với không khí); áp suất hơi: 132 mmHg (20°C); nhiệt độ nóng chảy: -95.35°C; nhiệt độ sôi: 69°C; tỷ trọng: 0.786 g/ cm3; độ tinh khiết: ≥ 97%; giá trị pH: 7; Chứa: ≤0.0005% chất không bay hơi, ≤0.001% axit tự do, ≤ 0.01% nước; cặn sau bay hơi: | ||
| 43 | Aceton | 20 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; Kiểm tra màu sắc | ||
| 44 | Diclorometan | 20 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; độ hòa tan trong nước: 20 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: -95 °C; nhiệt độ sôi: 40°C, tỷ trọng: 1.33 g/cm3 g/ cm³; áp suất hơi: 584 hPa (25°C); hàm ẩm: | ||
| 45 | Tetrahydrofuran | 15 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; điểm nóng chảy: -108.44 °C; nhiệt độ sôi: 65°C; tỷ trọng: 0.88 g/ cm³; giá trị pH: 7; áp suất hơi: 143 mmHg (20°C); hàm ẩm: ≤ 0.05%; độ hấp thụ UV: ≤ 0.005 ở 400 nm, ≤ 0.005 ở 350 nm, ≤ 0.0044 ở 315 nm, ≤ 1.0 ở 212 nm; peroxides≤ 0.05 % Quy cách đóng gói: Chai 1 lítBảo quản: 2-25°C | ||
| 46 | Cồn tuyệt đối | 250 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước, độ tinh khiết ≥ 96%; điểm nóng chảy: -114.5°C; nhiệt độ sôi: 78.4°C; khối lượng riêng: 0.789 g/cm³; giá trị pH: 7; áp suất hơi: 57.26 Pa (19.6 °C)Bảo quản: 2-25°C | ||
| 47 | H2SO4 | 20 | Chai 500 ml | Chất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc: | ||
| 48 | CuSO4 | 20 | Lọ 100g | Dạng rắn, màu xanh nước biển, độ tinh khiết: ≥ 99.0%; khối lượng riêng: 2.286 g/ cm³; nhiệt độ nóng chảy 110°C; độ hòa tan: 100 mg/ml, HCl 5 M; hao tổn khi sấy | ||
| 49 | Axit acetic | 20 | Chai 500 ml | Chất lỏng không màu, độ hòa tan: 602.9 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: 16.64 °C; nhiệt độ sôi: 118°C; tỷ trọng: 1.05 g/cm³; giá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi: 20.79 hPa (25 ° C); Động học độ nhớt: 1.17 mm2 /s (20 °C); hàm lượng nhôm: ≤ 0.00005%, đồng ≤ 0.0005%, sắt ≤ 0.0002%, chì ≤ 0.00005%, chloride ≤ 0.0002%, sulfate ≤ 0.0005%Quy cách đóng gói: Chai 500 mlBảo quản: Bảo quản: 15-25°C | ||
| 50 | HCL | 25 | Chai 500 ml | Chất lỏng, trong suốt; tỷ trọng: 1.03 g/cm³; kiểm tra màu sắc | ||
| 51 | NaOH | 25 | Lọ 500 g | Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt; độ tinh khiết: ≥ 97%; mật độ hơi: > 1 (so với không khí); áp suất hơi: | ||
| 52 | KOH | 25 | Lọ 500 g | Chất rắn kết tinh màu trắng, ưa ẩm và dễ hòa tan trong nước (121 g/100 mL (25 ℃); chuẩn độ bằng HCL> 97,0%; khối lượng riêng: 2.044 g/cm³, điểm nóng chảy: 406 °C; điểm sôi: 1327 °C; giá trị pH: 13.5 (H₂O, 25 °C); áp suất hơi: 1 mmHg (719°C); hàm lượng: Sunfat | ||
| 53 | Iod (rắn) | 7 | Lọ 500 g | Chất rắn màu ánh kim xám bóng, chuẩn độ bằng Na2S2O3 > 99.8%; tỷ trọng: 9 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 184°C; hàm lượng vết kim loại ≤ 100ppm, điện trở 1.3E15 μΩ-cm; mật độ hơi: 9 (so với không khí); áp suất hơi: 0.31 mmHg (25°C); chất không bay hơi: | ||
| 54 | HgCl2 | 6 | Lọ 500 g | Chất rắn màu trắng hoặc không màu; hòa tan trong Ethyl ether; độ tinh khiết: ≥ 99.5%; điểm nóng chảy: 277 °C; nhiệt độ sôi: 302 °C; tỷ trọng: 5.44 g/cm³; giá trị pH: 3.2 (15 g/l, H₂O); áp suất hơi: 1.7 hPa (236 °C); dư lượng sau khi khử : ≤ 0.02%; hàm lượng sắt: ≤ 0.002%Quy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: 15-25°C | ||
| 55 | KI | 8 | Lọ 500 g | Chất rắn màu trắng, độ hòa tan trong nước: 1430 g/l (20°C); độ tinh khiết: ≥ 99.5%; điểm nóng chảy: 680°C; điểm sôi: 1325 °C; mật độ: 3.13 g/cm3; áp suất hóa hơi: 1 hPa (745°C); Giá trị pH: 6.9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Quy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: 2-30°C | ||
| 56 | Lactose monohydrate | 15 | Kg | Chất rắn màu trắng, độ hòa tan trong nước: 1g/ml nước ấm; độ tinh khiết: ≥98.0%; điểm nóng chảy: 202°C; giá trị pH: 4 – 6.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C); mật độ: 500 kg/m3; hàm ẩm: 3-7%; nồng độ: C=10 (trong nước, t =24h); phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1kgBảo quản: 15-25°C | ||
| 57 | Sodium benzoate | 15 | Kg | Chất rắn màu trắng dạng bột hoặc tinh thể, độ hòa tan trong nước: 556 g/l; độ tinh khiết: ≥ 98.5% ; điểm nóng chảy: 436°C; giá trị pH: 8 (100 g/l, H₂O, 20 °C); mật độ: 350 kg/m3; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1kgBảo quản: 15-25°C | ||
| 58 | Bột talc | 15 | Kg | Được sử dụng rộng rãi ở dạng bở, dạng kết tinh theo hệ một nghiêng rất ít gặp; không tan trong nước, nhưng tan ít trong các dung dịch axít khoáng loãng. Màu của nó thay đổi từ trắng đến xám hoặc xanh dương và khi nhìn vào có cảm giác trơn bóngBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 59 | Hương liệu oải hương | 4 | Lít | Dạng tinh dầu không màu có mùi thơm ngọt, mùi hương thảo mộc, chiết xuất từ hoa oải hương; thành phần chính: Linalool, linalyl acetateBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 60 | Magnesium stearate | 10 | Kg | Bột trắng, độ tan trong nước: 0.003 g/100 mL (15 °C); 0.004 g/100 mL (25 °C); 0.008 g/100 mL (50 °C); điểm nóng chảy: 88.5 °C; khối lượng riêng: 1.026 g/cm3; thành phần: muối palmitate: 25%, muối stearate: 65%; chuẩn độ (KT) edta 0.1M: 3.5-5.0% Mg; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1 kgBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 61 | PVP K30 | 10 | Lọ 100 g | Dạng bột mịn màu trắng, không mùi; độ tan: 0.5g/100ml nước; tỷ trọng: 1.2 g/ cm³ (20°C); điểm nóng chảy: 220°C; mật độ: 330 kg/m3; giá trị pH (2% trong nước): 3-7; hàm lượng carbon: 64.84 %, hydrogen: 8.16 %, nitrogen: 12.60 %; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 62 | Aerosil (AE) | 5 | Lọ 500 g | Aerosil là các bột vô định hình, rất nhẹ, sáng, màu trắng xanh, không mùi, không vị; pH: 3.7 – 4.3; diện tích bề mặt (B.E.T): 175-225 m2/g; dư lượng (mesh): ≤ 0.02% độ tan: thực tế không tan tan trong dung môi hữu cơ, nước và các acid, ngoại trừ HCl; tan trong dung dịch kiềm nóng tạo thành hộ hệ phân tán keo trong nướcQuy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát | ||
| 63 | Maltodextrin (MD) | 10 | Lọ 100 g | Maltodextrin là một loại tinh bột (carbohydrate) có nguồn gốc từ các loại tinh bột tự nhiên như lúa mì, ngô, gạo; có vị ngọt thanh; Đặc tính của Maltodextrin phụ thuộc vào chỉ số DE nhận được; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; đương lượng dextrose: 4-7Quy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 64 | Cloramin B | 15 | Kg | Chất khử khuẩn dạng bột trắng có tính oxy hóa mạnh, hoà tan được trong nước ở nhiệt độ thường; tan tốt trong nước; điểm nóng chảy: 170-173°CBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 65 | Nước Javen | 15 | Lít | Chất lỏng màu vàng có mùi như khí clo, có tính oxy hóa rất mạnh, không ổn định, dễ bị phân hủy bởi ánh sáng; điểm nóng chảy: 18°C; nhiệt độ sôi: 102.2°C; tỷ trọng: 1.2 g/ cm³; mật độ: 1.11 g/mlBảo quản: Nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12563E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi