Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637473-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15
Số hiệu KHLCNT 20220586097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:56:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12563E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 15
Mua vật tư, hóa chất
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.37910940.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.37910940.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b)Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.37910940.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống đong thủy tinh 2000 ml lớp A10CáiChất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 2000 ml; giới hạn chính xác: 10 mm; độ chia: 20 mm; chiều cao: 500 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
2Ống đong thủy tinh 500 ml lớp A10CáiChất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 500 ml; giới hạn chính xác: 2.5 mm; độ chia: 5 mm; chiều cao: 360 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 2 cái/hộp Bảo quản: 15-25°C
3Ống đong thủy tinh 250 ml lớp A10CáiChất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 250 ml; độ chia: 2 mm; chiều cao: 331 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách đóng gói: 2 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
4Ống đong thủy tinh 100 ml lớp A10CáiChất liệu: Thủy tinh trong suốt; độ dày thành bình đồng nhất bao toàn bộ thang đo; độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (Claas A); dung tích: 100 ml; giới hạn chính xác: 0.5 mm; độ chia: 1 mm; chiều cao: 256 mm; hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu: 20°C; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; đế hình lục giác, chân đế có cấu tạo 3 mấu vững chắcQuy cách: 2 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
5Bình tam giác cổ vặn, không nắp 500ml20CáiChất liệu: Thủy tinh, bình nắp vặn chuẩn DIN, có nắp PBT hoặc nắp có màng lọc (có thể trao đổi khí); dung tích: 500ml; kích thước (dxh): 105x175mm; DIN: 32Quy cách đóng gói: 10 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
6Bình tam giác cổ mài, 24/29 250ml chưa có nút20CáiChất liệu: Thủy tinh, cổ mài, độ bền cao, chịu nhiệt tốt; dung tích 250 ml, chiều cao: 140 mm; đường kính đáy: 85 mm; thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoQuy cách đóng gói:10 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
7Bình tam giác cổ mài, 29/32 50ml chưa có nút20CáiChất liệu: Thủy tinh, cổ mài, độ bền cao, chịu nhiệt tốt; dung tích 50 ml, chiều cao: 85 mm; đường kính đáy: 51 mm; thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoQuy cách đóng gói: 1cái/hộpBảo quản: 15-25°C
8Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml không chia vạch5CáiDung tích: 1000 ml; chất liệu: Thủy tinh trong suốt không chia vạch với cấu trúc ổn định, độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất tốt; phễu chiết hình quả lê, khóa thủy tinh; cổ mài, nắp lục giác nhựaQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
9Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch5CáiDung tích: 500 ml; chất liệu: Thủy tinh trong suốt không chia vạch với cấu trúc ổn định, độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất tốt; phễu chiết hình quả lê, khóa thủy tinh; cổ mài, nắp lục giác nhựaQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
10Phễu lọc G4 (10-16um), đk 120mm, 1000ml5CáiChất liệu: Thủy tinh cao cấp; thể tích: 1000 ml, đường kính 120 mm; có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao suQuy cách đóng gói: 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
11Phễu lọc G4 (10-16um), đk 95mm, 500ml5CáiChất liệu: Thủy tinh cao cấp; thể tích: 500 ml, đường kính 95 mm; có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao suQuy cách 1 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
12TLC Silica gel 60 F₂₅₄2HộpKích thước: 20x20 cm; pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C); độ nóng chảy: 1710 °C; mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g; độ dày tấm bản: 175 - 225 µm; độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm; thành phần: Tấm nhựa TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254; khả năng hấp thụ nước (24 giờ, độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27.0%Quy cách: Hộp 25 chiếcBảo quản: 15-25°C
13Giấy lọc 602 H1/2, 125mm10HộpChất liệu: cellulose; bề mặt: mịn; độ giữ hạt trong chất lỏng:
14Ống Eppendorf 2 ml2TúiChất liệu: nhựa PP; cân nặng: 1.1g; độ dày: 0.5mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 2ml; vật liệu có độ bền cao, chịu được lực ly tâm RCF = 24,000 x g; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; mục đích: được sử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thử dấu vết, nó cung cấp một công cụ mới cho các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử; thời gian sử dụng: 5 năm; Chứng chỉ: ISO13485, CEQuy cách đóng gói: Túi 500 chiếcBảo quản: 4°C -30°C
15Ống Eppendorf 1.5 ml; Túi 500 chiếc2TúiChất liệu: nhựa PP; cân nặng: 0.8g; độ dày: 0.4mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 1.5ml; vật liệu có độ bền cao, chịu được lực ly tâm RCF = 24,000 x g; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; mục đích: được sử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thử dấu vết, nó cung cấp một công cụ mới cho các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử; thời gian sử dụng: 5 năm Chứng chỉ: ISO13485, CEQuy cách đóng gói: Túi 500 chiếcBảo quản: 4°C - 30°C
16Micropipette 100-1000µL1ChiếcChất liệu nhựa PVDF và thép không gỉ giúp cho pipet sử dụng bền bỉ, ít bị xuống cấp; thể tích đo: 100 - 1000 µl; bước tăng: 1µl; dạng: pipet đơn kênhQuy cách đóng gói: 1 chiếc/hộpBảo quản: 15-25°C
17Đầu côn 200 µl; Túi 1000 chiếc2TúiChất liệu: Nhựa polypropylene; dung tích 200µl; màu vàng; kiểu vát; đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet; thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; mục đích: chuyển mẫu chất lỏngQuy cách đóng gói: Túi 1000 chiếcBảo quản: 15-25°C
18Đầu côn 100 µl; Túi 1000 chiếc2TúiChất liệu: Nhựa polypropylene; dung tích 100µl; màu vàng; kiểu vát; đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet; thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; mục đích: chuyển mẫu chất lỏngQuy cách đóng gói: Túi 1000 chiếcBảo quản: 15-25°C
19Ống Falcon 15ml; Túi 50 chiếc5TúiLoại ống: Đáy nhọn; chất liệu ống/nắp: PP/HDPE; kích thước dxh: 17 x 120 mm; thể tích: 15 ml; tốc độ li tâm của ống: 13.000 vòng/phútQuy cách đóng gói: Túi 50 chiếc Bảo quản: 15-25°C
20Ống Falcon 50ml; Túi 25 chiếc10TúiLoại ống: Đáy nhọn; chất liệu ống/nắp: PP/HDPE; kích thước dxh: 30 x 115 mm; thể tích: 50 ml; tốc độ li tâm của ống: 14.000 vòng/phútQuy cách đóng gói: Túi 25 chiếcBảo quản: 15-25°C
21Gói hút ẩm silicagel250TúiHạt chống ẩm silicagel không vị và không mùi, trơ về mặt hóa học, khả năng hấp thụ mạnh trong các điều kiện khác nhau; có hình cầu tròn, kích thước không đồng đều, đường kính khác nhau từ 2-4 mm, trong suốtQuy cách đóng gói: Túi 5gBảo quản: 15-25°C
22Bột than hoạt tính5Lọ 100gDạng bột mịn; độ ẩm: 10%; hàm lượng tro tiêu chuẩn: ≤ 3%; trị số pH: 3.5 – 5; năng lực hấp phụ MSG: ≥ 10%; năng lực hấp phụ caramen: ≥ 95%; nhiệt độ cháy: 450°C; cường độ: 95% tối thiểu; kích cỡ: 0.075 – 0.21mm; tỷ trọng ở 250°C: 0.440 – 0.600 g/mlQuy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: 15-25°C
23Màng seal250CáiVật liệu có cấu trúc từ chất liệu nhôm ghép màng nhựa PE/PRT/PS và có thể được ghép thêm giấy carton; độ dày 0.6mm-1mmQuy cách đóng gói: 1000 cái/thùngBảo quản: 15-25°C
24Lọ đựng viên nang250LọChất liệu PE; thể tích: 100 ml; đường kính đáy: 46 mm; nắp lọ làm bằng chất liệu PE, đường kính nắp: 37 mm, đảm bảo độ kín đáo tuyệt đối; độ dày thành lọ đảm bảo độ cứng cáp, dày dặn theo quy định của Bộ y tếQuy cách đóng gói: 500 lọ/thùngBảo quản: 15-25°C
25Vỏ nang số 010.000CáiVỏ nang số 0; chất liệu gelatin; kích thước 0,67 ml; vỏ nang gồm 2 phần hình trụ lồng khít vào nhau, mỗi phần có một đầu kín, đầu kia hởQuy cách đóng gói: 10 000 cái/thùngBảo quản: 15-25°C
26Găng tay10HộpLàm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; hàm lượng bột ≤10mg/dm2; nồng độ Protein tách chiết trong nước ≤ 200ug/g; màu cao su tự nhiên; dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhámQuy cách đóng gói: 100 cái/hộpBảo quản: 15-25°C
27Bông Y tế1KgChất liệu : 100% bông sơ tự nhiên; màu: trắng; sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; khả năng thấm hút cao và nhanh; mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng daQuy cách đóng gói: 1kg/túiBảo quản: 15-25°C
28Khẩu trang y tế10HộpKhẩu trang 4 lớp cấu tạo từ vải không dệt (Polypropylene Spunbond Non-woven Fabric) với chỉ số tiêu chuẩn (typical targeted result), định lượng 28-30 gsm, độ giãn dọc 58-63 N/5cm, độ giãn ngang 40-43 N/5cm; kích thước 175 x 95 mm, chiều dài dây 150 mm; hiệu quả lọc cao, không gây kích ứng; không sợi thủy tinh, cản lực khi thở thấp, không chứa chất gây ung thư’ không chứa chì, cadminium, crom 6, thủy ngânQuy cách đóng gói: Hộp 50 chiếcBảo quản: 15-25°C
29Chất chuẩn quercetin3Lọ 1gBột tinh thể màu vàng, ít tan trong nước, tan trong dung dịch kiềm; khối lượng riêng: 1.799 g/cm3; điểm nóng chảy: 316 °C. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 1gBảo quản: 2-8°C
30Chất chuẩn kaempferol5Lọ 100 mgChất rắn kết tinh màu vàng; ít tan trong nước và tan nhiều trong etanol nóng, ete và DMSO; điểm nóng chảy 276–278°C; độ tinh khiết: ≥ 97%; hàm ẩm: ≤12%; tỉ trọng: 1.688 g/ml. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 100 mgBảo quản: 2-8°C
31Chất chuẩn isorhamnetin5Lọ 5 mgLà một chất chuyển hóa của quercetin; dạng chất rắn kết tinh màu vàng; ít tan trong nước; điểm nóng chảy 311-314°C; độ tinh khiết: ≥ 95%. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 5 mgBảo quản: 2-8°C
32Chất chuẩn acid oleanolic5Lọ 500 mgBột màu trắng; không hòa tan trong nước, hòa tan trong metanol, etanol, ete, axeton và cloroform; độ tinh khiết: ≥ 97%; điểm nóng chảy: 310°C; hàm ẩm:
33Chất chuẩn cafein5Lọ 250 mgBột kết tinh màu trắng; độ tan trong nước: 15 mg/ml; nhiệt độ nóng chảy: 238°C; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; giới hạn sulfat: dưới 500 ppm; tỷ trọng: 1.23 g/ cm3 (18°C); tạp chất: ≤0.1%. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Lọ 250 mgBảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng
34Methanol HPLC20Chai 2.5 lítChất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng giống ethanol, độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: - 97.8°C; nhiệt độ sôi: 64.5 °C; tỷ trọng: 0.792g/ cm3; dư lượng bay hơi ≤ 3 mg/l; hàm ẩm ≤ 0.03%; màu sắc ≤ 10 Hazen; độ axit ≤ 0.0002 meq/g; độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g; sự dẫn truyền ở bước sóng 225 nm: ≥ 50%, ở 240 nm ≥ 80%, từ 265 nm: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lítBảo quản: 2-25°C
35Acetonitril HPLC20Chai 2.5 lítChất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.9; dư lượng bay hơi ≤ 2.0 mg / l; hàm ẩm ≤ 0.02%; màu sắc ≤ 10 Hazen; mật độ (d 20 °C/20 °C): 0.78; chỉ số khúc xạ (n20 /D): 1.344; phạm vi sôi (80-82 °C): ≥ 95% (v / v); độ axit ≤ 0,0002 meq/g; độ kiềm ≤ 0,0002 meq /g; cấp độ dốc ở bước sóng 210 nm: ≤ 1 mAU, ở 254 nm): ≤ 0.5 mAU; huỳnh quang (như quinine ở 254 nm) ≤ 1.0 ppb; huỳnh quang (như quinin ở 365 nm) ≤ 0.5 ppb; sự dẫn truyền ở bước sóng 193 nm: ≥ 60%, ở 195 nm: ≥ 80%, từ 230 nm: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lítBảo quản: 2-25°C
36Acid phosphoric15Chai 500 mlChất lỏng trong suốt không màu; kiểm tra màu sắc 85%; Hàm lượng các chất: C = 10%, H2O, Asen
37Ethyl acetat15Chai 1 lítChất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng, dễ bay hơi; độ hòa tan: 85.3 g/l; độ tinh khiết: 99.75%; hàm ẩm
38Diethyl ether20Chai 1 lítChất lỏng không màu, dễ bay hơi; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; kiểm tra màu sắc 1 ppm; hàm ẩm:
39Chloroform20Chai 1 lítChất lỏng không màu và dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; chứa: ≤0,01% nước; áp suất hơi: 160 mmHg (20 °C); nhiệt độ sôi: 61.2°C; tỷ trọng: 1.49 g/cm³. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tạiQuy cách đóng gói: Chai 1 lítBảo quản: 2-25°C
40Petroleum ether30Chai 1 lítPetroleum ether 40-60 (≥ 90%) là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; kiểm tra màu sắc 35 °C; điểm sôi cuối cùng:
41Isopropanol30Chai 1 lítChất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc
42n-hexan20Chai 1 lítChất lỏng không màu; độ hòa tan trong nước: 0.0095g/l; mật độ hơi: 3 (so với không khí); áp suất hơi: 132 mmHg (20°C); nhiệt độ nóng chảy: -95.35°C; nhiệt độ sôi: 69°C; tỷ trọng: 0.786 g/ cm3; độ tinh khiết: ≥ 97%; giá trị pH: 7; Chứa: ≤0.0005% chất không bay hơi, ≤0.001% axit tự do, ≤ 0.01% nước; cặn sau bay hơi:
43Aceton20Chai 1 lítChất lỏng không màu; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; Kiểm tra màu sắc
44Diclorometan20Chai 1 lítChất lỏng không màu; độ hòa tan trong nước: 20 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: -95 °C; nhiệt độ sôi: 40°C, tỷ trọng: 1.33 g/cm3 g/ cm³; áp suất hơi: 584 hPa (25°C); hàm ẩm:
45Tetrahydrofuran15Chai 1 lítChất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; điểm nóng chảy: -108.44 °C; nhiệt độ sôi: 65°C; tỷ trọng: 0.88 g/ cm³; giá trị pH: 7; áp suất hơi: 143 mmHg (20°C); hàm ẩm: ≤ 0.05%; độ hấp thụ UV: ≤ 0.005 ở 400 nm, ≤ 0.005 ở 350 nm, ≤ 0.0044 ở 315 nm, ≤ 1.0 ở 212 nm; peroxides≤ 0.05 % Quy cách đóng gói: Chai 1 lítBảo quản: 2-25°C
46Cồn tuyệt đối250Chai 1 lítChất lỏng không màu tan vô hạn trong nước, độ tinh khiết ≥ 96%; điểm nóng chảy: -114.5°C; nhiệt độ sôi: 78.4°C; khối lượng riêng: 0.789 g/cm³; giá trị pH: 7; áp suất hơi: 57.26 Pa (19.6 °C)Bảo quản: 2-25°C
47H2SO420Chai 500 mlChất lỏng không màu; kiểm tra màu sắc:
48CuSO420Lọ 100gDạng rắn, màu xanh nước biển, độ tinh khiết: ≥ 99.0%; khối lượng riêng: 2.286 g/ cm³; nhiệt độ nóng chảy 110°C; độ hòa tan: 100 mg/ml, HCl 5 M; hao tổn khi sấy
49Axit acetic20Chai 500 mlChất lỏng không màu, độ hòa tan: 602.9 g/l; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; điểm nóng chảy: 16.64 °C; nhiệt độ sôi: 118°C; tỷ trọng: 1.05 g/cm³; giá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi: 20.79 hPa (25 ° C); Động học độ nhớt: 1.17 mm2 /s (20 °C); hàm lượng nhôm: ≤ 0.00005%, đồng ≤ 0.0005%, sắt ≤ 0.0002%, chì ≤ 0.00005%, chloride ≤ 0.0002%, sulfate ≤ 0.0005%Quy cách đóng gói: Chai 500 mlBảo quản: Bảo quản: 15-25°C
50HCL25Chai 500 mlChất lỏng, trong suốt; tỷ trọng: 1.03 g/cm³; kiểm tra màu sắc
51NaOH25Lọ 500 gChất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt; độ tinh khiết: ≥ 97%; mật độ hơi: > 1 (so với không khí); áp suất hơi:
52KOH25Lọ 500 gChất rắn kết tinh màu trắng, ưa ẩm và dễ hòa tan trong nước (121 g/100 mL (25 ℃); chuẩn độ bằng HCL> 97,0%; khối lượng riêng: 2.044 g/cm³, điểm nóng chảy: 406 °C; điểm sôi: 1327 °C; giá trị pH: 13.5 (H₂O, 25 °C); áp suất hơi: 1 mmHg (719°C); hàm lượng: Sunfat
53Iod (rắn)7Lọ 500 gChất rắn màu ánh kim xám bóng, chuẩn độ bằng Na2S2O3 > 99.8%; tỷ trọng: 9 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 184°C; hàm lượng vết kim loại ≤ 100ppm, điện trở 1.3E15 μΩ-cm; mật độ hơi: 9 (so với không khí); áp suất hơi: 0.31 mmHg (25°C); chất không bay hơi:
54HgCl26Lọ 500 gChất rắn màu trắng hoặc không màu; hòa tan trong Ethyl ether; độ tinh khiết: ≥ 99.5%; điểm nóng chảy: 277 °C; nhiệt độ sôi: 302 °C; tỷ trọng: 5.44 g/cm³; giá trị pH: 3.2 (15 g/l, H₂O); áp suất hơi: 1.7 hPa (236 °C); dư lượng sau khi khử : ≤ 0.02%; hàm lượng sắt: ≤ 0.002%Quy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: 15-25°C
55KI8Lọ 500 gChất rắn màu trắng, độ hòa tan trong nước: 1430 g/l (20°C); độ tinh khiết: ≥ 99.5%; điểm nóng chảy: 680°C; điểm sôi: 1325 °C; mật độ: 3.13 g/cm3; áp suất hóa hơi: 1 hPa (745°C); Giá trị pH: 6.9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Quy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: 2-30°C
56Lactose monohydrate15KgChất rắn màu trắng, độ hòa tan trong nước: 1g/ml nước ấm; độ tinh khiết: ≥98.0%; điểm nóng chảy: 202°C; giá trị pH: 4 – 6.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C); mật độ: 500 kg/m3; hàm ẩm: 3-7%; nồng độ: C=10 (trong nước, t =24h); phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1kgBảo quản: 15-25°C
57Sodium benzoate15KgChất rắn màu trắng dạng bột hoặc tinh thể, độ hòa tan trong nước: 556 g/l; độ tinh khiết: ≥ 98.5% ; điểm nóng chảy: 436°C; giá trị pH: 8 (100 g/l, H₂O, 20 °C); mật độ: 350 kg/m3; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1kgBảo quản: 15-25°C
58Bột talc15KgĐược sử dụng rộng rãi ở dạng bở, dạng kết tinh theo hệ một nghiêng rất ít gặp; không tan trong nước, nhưng tan ít trong các dung dịch axít khoáng loãng. Màu của nó thay đổi từ trắng đến xám hoặc xanh dương và khi nhìn vào có cảm giác trơn bóngBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
59Hương liệu oải hương4LítDạng tinh dầu không màu có mùi thơm ngọt, mùi hương thảo mộc, chiết xuất từ hoa oải hương; thành phần chính: Linalool, linalyl acetateBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
60Magnesium stearate10KgBột trắng, độ tan trong nước: 0.003 g/100 mL (15 °C); 0.004 g/100 mL (25 °C); 0.008 g/100 mL (50 °C); điểm nóng chảy: 88.5 °C; khối lượng riêng: 1.026 g/cm3; thành phần: muối palmitate: 25%, muối stearate: 65%; chuẩn độ (KT) edta 0.1M: 3.5-5.0% Mg; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 1 kgBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
61PVP K3010Lọ 100 gDạng bột mịn màu trắng, không mùi; độ tan: 0.5g/100ml nước; tỷ trọng: 1.2 g/ cm³ (20°C); điểm nóng chảy: 220°C; mật độ: 330 kg/m3; giá trị pH (2% trong nước): 3-7; hàm lượng carbon: 64.84 %, hydrogen: 8.16 %, nitrogen: 12.60 %; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcQuy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
62Aerosil (AE)5Lọ 500 gAerosil là các bột vô định hình, rất nhẹ, sáng, màu trắng xanh, không mùi, không vị; pH: 3.7 – 4.3; diện tích bề mặt (B.E.T): 175-225 m2/g; dư lượng (mesh): ≤ 0.02% độ tan: thực tế không tan tan trong dung môi hữu cơ, nước và các acid, ngoại trừ HCl; tan trong dung dịch kiềm nóng tạo thành hộ hệ phân tán keo trong nướcQuy cách đóng gói: Lọ 500gBảo quản: Nơi khô ráo và thoáng mát
63Maltodextrin (MD)10Lọ 100 gMaltodextrin là một loại tinh bột (carbohydrate) có nguồn gốc từ các loại tinh bột tự nhiên như lúa mì, ngô, gạo; có vị ngọt thanh; Đặc tính của Maltodextrin phụ thuộc vào chỉ số DE nhận được; phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; đương lượng dextrose: 4-7Quy cách đóng gói: Lọ 100gBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
64Cloramin B15KgChất khử khuẩn dạng bột trắng có tính oxy hóa mạnh, hoà tan được trong nước ở nhiệt độ thường; tan tốt trong nước; điểm nóng chảy: 170-173°CBảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát
65Nước Javen15LítChất lỏng màu vàng có mùi như khí clo, có tính oxy hóa rất mạnh, không ổn định, dễ bị phân hủy bởi ánh sáng; điểm nóng chảy: 18°C; nhiệt độ sôi: 102.2°C; tỷ trọng: 1.2 g/ cm³; mật độ: 1.11 g/mlBảo quản: Nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12563E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->