Gói thầu: Mua sắm bàn, ghế học sinh cho các cấp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn, ghế học sinh cho các cấp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:44:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng (Cung cấp Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định tối thiểu 24 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng.- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề mộc |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề: Mộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn, ghế học sinh cho các cấp học Mua sắm bàn, ghế học sinh cho các cấp học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc quyết định thành lập, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại nơi sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 và mục 3 yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ tài liệu yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Duy Xuyên, địa chỉ: 420 Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3 877255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 420 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh Mẫu giáo | 159 | Cái | - Kích thước: (DxRxC) :(800x400x480)mm - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân bàn: (40x40)mm+ Kích thước giăng để chân: (30x40)mm+ Kích cỡ mặt bàn:(800x400)mm+ Độ dày ván mặt bàn: 15mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước | ||
| 2 | Ghế học sinh Mẫu giáo | 318 | Cái | - Kích thước: (DxRxC): (270x250x280)mm - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân ghế trước: (30x30)mm+ Kích thước chân ghế sau: (30x50)mm+ Kích cỡ mặt ghế: (250x270)mm+ Độ dày ván mặt ghế: 15mm+ Độ dày ván mặt ghế tựa: 15mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước | ||
| 3 | Bàn học sinh Tiểu học | 391 | Cái | - Kích thước: (DxRxC): (1200x450x570)mm- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân bàn: (50x50)mm+ Kích thước giăng thọa: (20x30)mm+ Kích thước giăng để chân: (30x40)mm+ Kích cỡ mặt bàn:(1200x450)mm+ Độ dày ván mặt bàn: 17mm+ Kích thước mặt thọa bàn: (1140x450)mm+ Độ dày ván mặt thọa: 10mm+ Kích cỡ mặt ngăn trước:(1150x120)mm+ Độ dày ván mặt ngăn trước: 17mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước | ||
| 4 | Ghế học sinh Tiểu học | 782 | Cái | - Kích thước: (DxRxC): (330x310x340)mm - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân ghế trước: (40x40)mm+ Kích thước chân ghế sau: (40x60)mm+ Kích cỡ mặt ghế: (340x350)mm+ Độ dày ván mặt ghế: 17mm+ Độ dày ván mặt ghế tựa: 17mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước | ||
| 5 | Bàn học sinh THCS | 125 | Cái | - Kích thước: (DxRxC): (1200x450x630)mm- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân bàn: (50x50)mm+ Kích thước giăng thọa: (20x30)mm+ Kích thước giăng để chân: (30x40)mm+ Kích cỡ mặt bàn:(1200x450)mm+ Độ dày ván mặt bàn: 17mm+ Kích thước mặt thọa bàn: (1140x450)mm+ Độ dày ván mặt thọa: 10mm+ Kích cỡ mặt ngăn trước:(1150x120)mm+ Độ dày ván mặt ngăn trước: 17mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước | ||
| 6 | Ghế học sinh THCS | 250 | Cái | Kích thước: (DxRxC): (360x340x370)mm - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3-4 (Sơn đào, dầu, chò)+ Kích thước chân ghế trước: (40x40)mm+ Kích thước chân ghế sau: (40x60)mm+ Kích cỡ mặt ghế: (340x350)mm+ Độ dày ván mặt ghế: 17mm+ Độ dày ván mặt ghế tựa: 17mm- Kết cấu chắc chắn, chịu được sự di chuyển thường xuyên- Các ghép nối được liên kết chắc chắn, nhẵn, đẹp bảo đảm an toàn cho người sử dụng.- Màu sắc: Phun PU, đảm bảo tính thẩm mỹ- Hàng gia công trong nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng (Cung cấp Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định tối thiểu 24 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng.- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | - - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân nghề mộc | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề: Mộc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi