Gói thầu: Cung cấp thuốc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636942-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Tống Lê Chân
Tên gói thầu Cung cấp thuốc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220636867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:32:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5006285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thuốc trong đó mặt hàng thuốc được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.293.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.879.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành DượcTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện triển khai gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành DượcTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Tống Lê Chân
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc năm 2022
Cung cấp thuốc và vật tư y tế năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Tống Lê Chân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trại giam Tống Lê Chân , địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trại giam Tống Lê Chân


E-CDNT 10.1(g)
- Trích xuất danh sách các thuốc dự thầu được cấp phép lưu hành trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc và cơ sở sản xuất thuốc có vi phạm chất lượng do Cục quản lý Dược ra quyết định thu hồi được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc được sản xuất từ nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA, nguyên liệu (hoạt chất) được cấp giấy chứng nhận CEP được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc có tài liệu tương đương sinh học được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với thuốc được nhập khẩu; - Thông báo trúng thầu, hợp đồng, hóa đơn bán thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Còn hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời hạn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Tống Lê Chân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Tống Lê Chân Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước Địa chỉ: 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Tống Lê Chân Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amoxicillin 500mg20.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Auclanityl 625mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Cefadroxil 500mg20.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cefaclor 250mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Cefixim 200mg2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Ofloxacin 200mg25.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Tetracyclin 500mg30.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Novomycin 3 M.IU5.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Loperamid 2mg12.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Berberin 100mg18.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Metronidazol 250mg18.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Carbogast2.400ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Omeprazole 20mg24.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cimetidin 300mg12.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Phosphalugel600GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Perimirane 10mg1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Harine 40mg15.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ipalzac 200mg15.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Diclofenac 75mg15.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Paracetamol 500mg250.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hapacol Sủi 500mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Piroxicam 20mg15.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Chlorpheniramine 4mg150.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cetirizin 10mg15.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Terpinzoat 100mg150.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Prednisolon 5mg18.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Alphachymotrypsin 4,2mg18.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Theophylin 100mg12.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Baburex 10mg6.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Adrenoxyl 10mg1.500ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Rotundin12.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Heptaminol 187.8Mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33A.T.P6.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Vaslasell 20mg12.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Nifedipin 10mg1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Nifedipin 20mg9.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Amlodipin 5mg36.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bisoplus HCT 5/ 12,51.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Piracetam 400mg10.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ginkgo Biloba6.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Vitamin B1 50mg120.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Vitamin B6 50mg60.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Vitamin C 250mg60.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Vitamin B1-B6-B125.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cevit- Rutin10.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46B complex C5.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Magie B61.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dorocadyl 40mg1.500ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Calci D2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Furosemide 40 mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kali Clorid 500mg3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Staclazide 30 MR6.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Fluconazol 150mg1.200ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Nystatin 5.000UI500ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Acyclovir Stella 800mg1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Oresol6.000GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Smecta 3g1.000GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ventolin Inhaler 100mcg60LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Diclofenac 75mg /3 ml200ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Lindocain 0,01g100ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61No-Spa 40mg/2ml200ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Camphora100ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Atropin Sulfat200ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Calci clorid100ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Adrenalin200ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dimedrol200ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Nước cất 10ml50ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Glucose 5%, 500ml300ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Natri Clorid 0.9%, 500ml500ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Ringer Lactat 500ml500ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Polydeson350LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Natri Clorid 0.9% 10ml500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Gentamicin 0.03500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Ofloxacin 0.03%500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Cortonyl240LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Dầu Phật linh 5ml250ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Diclosal200TuýpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Mỡ D.E.P200LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5006285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thuốc trong đó mặt hàng thuốc được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.293.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.879.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành DượcTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)55
2 Cán bộ thực hiện triển khai gói thầu 3 Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành DượcTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->