Gói thầu: Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637713-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022
Số hiệu KHLCNT 20220637659
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:14:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320546E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.509.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành 100% hàng hóa cho đến khi hết hạn sử dụng- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022
Hợp đồng số 19/2022/HĐ – CNTY; Hợp đồng số 62/HĐPTM; Hợp đồng số 26/HĐ-TTQT và Hợp đồng số 18.4/HĐ-CCTS
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0243 8780099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc , địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0243 8780099


E-CDNT 10.1(g)
Bản công chứng/ chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Có giấy xác nhận số tiền thuế, tiền phạt đã nộp NSNN hoặc giấy xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. 3. 04 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 4. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 6 tháng đến 5 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh). Hạn sử dụng phải còn tối thiểu 85% so với hạn quy định trên hàng hóa (trừ dụng cụ), riêng đối với mặt hàng có hạn sử dụng dưới 12 tháng, hạn sử dụng tối thiểu 90% so với hạn sử dụng quy định trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0243 8780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng nghiên cứu bệnh thủy sản Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0987651081
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Arogarose2LọDạng bột màu trắng, dùng để đổ bản gel, sử dụng trong sinh học phân tử. Lọ100g
2Bình tam giác 1000 ml15CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
3Blood agar1HộpMôi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 121độ C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Hộp 500g
4Bộ nhuộm Gram4BộGồm 4 lọ, mỗi lọ 100ml
5Bộ tách chiết DNA4BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa; Bộ 100 test/bộ
6Bộ tách chiết RNA2BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, Bộ 50 test
7Chày nghiền mẫu500CáiBằng nhựa, vô trùng
8Cồn 96º40ChaiDung dịch trong suốt. Chai 1 lit
9Cồn PCR2LítDạng dung dịch , đóng trong chai 1lit tối màu để giảm sáng 96 độ, sử dụng trong sinh học phân tử
10Đầu côn 10µl10TúiĐầu côn màu vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Chịu được nhiệt tối thiểu 121oC, Túi 1000 cái
11Đầu côn 1000µl10TúiĐầu côn màu xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Chịu được nhiệt tối thiểu 121oC Túi 1000 cái
12Đầu côn 200µl10TúiNhựa chịu nhiệt đến 121oC, Túi 1000 cái.
13Đèn cồn5CáiBằng thủy tinh, 150ml
14Đĩa petri nhựa5ThùngBằng nhựa, sáng, trong, Độ dày đồng nhất, đã vô trùng. Đường kính 9cm Thùng 500 cặp
15Găng tay3ThùngDai, không bột. Thùng 10 hộp, hộp 50 đôi
16Giấy bạc10CuộnNhôm lá mỏng, 30cmx5m
17Giấy lau20DâyDai, mịn, không lõi 10 cuộn/dây
18Hộ đựng đầu côn 10 µl10CáiHộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp
19Hộ đựng đầu côn 1000 µl10CáiHộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp
20Hộ đựng đầu côn 200 µl10CáiHộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp
21Kéo giải phẫu 12cm5CáiInox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng, không rỉ dài 12cm
22Kéo giải phẫu 18cm5CáiInox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng, không rỉ, dài 18cm
23Kháng sinh Amoxycillin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin. Hộp 200 khoanh
24Kháng sinh Kanamycin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Kanamycin. Hộp 200 khoanh
25Kháng sinh Novobiocin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin. Hộp 200 khoanh
26Kháng sinh Oxaxillin 1µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Oxaxillin. Hộp 200 khoanh
27Kháng sinh Oxytetracyclin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Oxytetracyclin. Hộp 200 khoanh
28Kháng sinh Rifampicin 5µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin Hộp 200 khoanh
29Rimler short2HộpDạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas Hộp 500g
30Kháng sinh Tetracyclin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracyclin Hộp 200 khoanh
31Kháng sinh Trimethoprim 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim. Hộp 200 khoanh
32Kháng sinh Vancomycin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin. Hộp 200 khoanh
33Kháng sinhAmpicillin 10 µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin. Hộp 200 khoanh
34Kháng sinh Doxycycline, 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline Hộp 200 khoanh
35Kháng sinh Erythromycin,30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin. Hộp 200 khoanh
36Kháng sinh Flofenicol 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Flofenicol Hộp 200 khoanh
37Kháng sinh Neomycin 30µg1HộpKhoanh giấy tẩm kháng sinh Neomycin. Hộp 200 khoanh
38Kít API 20E4BộDùng định danh vi khuẩn Gram (-), mỗi thanh test có 20 giếng chứa hóa chất khô, bảo quản 2-80C. Bộ 25 test
39Kit tổng hợp cDNA2bộDịch dung dịch, bảo quản ở -20 độ C, bộ 50 test
40Lam kính mài mờ 76x26mm20HộpHộp 50 cái, thủy tinh trong suốt 76x26mm
41Lọ đựng mẫu800CáiChất liệu nhựa (100 ml)
42Loadingdie2BộDạng dung dịch (đóng gói 5 lọ/gói 1 ml/lọ), dùng điện di trong sinh học phân tử
43Maconkey1HộpDạng tinh thể màu hồng phấn, khô không vón cục dùng để nuôi cấy nhóm vi khuẩn đường ruột. Hộp 500g
44Marker 100bp3BộDạng dung dịch, Bộ
45Mastermix (100 p.ư)6BộDạng dung dịch, đóng trong lọ 1ml/lọ
46Máu cừu20TuýpDạng lỏng, đã vô trùng, không đông, không vón cục. Quy cách: 10ml/tuýp
47Mueller-hinton agar1HộpDạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong thử kháng sinh đồ. Hộp 500g
48Ống đong 1000ml5ỐngThủy tinh có chia vạch rõ ràng
49Ống eppendort 0,2 (túi 1000)10TúiSản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. nắp phẳng (1000 cái/túi)
50Ống eppendort 1,5 (Túi 1000)10TúiSản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max.nắp phẳng (1000 cái/túi)
51Prime AHPND1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ
52Prime EHP1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ
53Prime Perkinsus1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ
54Prime WSSV1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 4 lọ
55Primer KHV1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 3 lọ
56Primer SCV1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm, Bộ 3 lọ
57Primer TiLV1BộĐóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm Bộ 3 lọ
58Que trang thủy tinh30CáiQue tam giác bằng thủy tinh trong suốt chịu nhiệt, 18cm
59Safe red2LọDạng dung dịch đóng gói ống 1ml, ống tối màu, dùng để nhuộm gel
60TBE10X4ChaiDạng dung dịch, không màu, đóng trong chai 1 lít
61TCBS3HộpDạng tinh thể khô, màu xanh sậm, khô không vón cục dùng để nuôi cấy vi khuẩn vibrio. Hộp 500g
62Thuốc thử API 20E2HộpGồm TDA, VP1, VP2, Nit1, Nít 2, và Jam, mỗi lọ 5ml, bảo quản ở 2-80C. Bộ 25 test
63TSA3HộpDạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong nuôi cấy vi sinh Hộp 500g
64Giấy thấm hút (loại 100 tờ/hộp)6HộpGiấy lọc định lượng 541, không tro, nhanh 22 um, 125mm Whatman
65Bộ dụng cụ giải phẩu2BộBộ gồm 13 sản phẩm, làm bằng thép không rỉ
66Acid oxalic3ChaiTinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g
67Ammonium chloride1ChaiTinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
68Bình định mức 50ml10ChiếcThủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 50 ml, chịu nhiệt đến 180oC
69Bình tam giác 100 ml80CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
70Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA)2ChaiDung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml
71Bromcresol green1ChaiTinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 25g/chai
72Buồng đếm tảo -Sedgewick Rafter cell2ChiếcChất liệu bằng nhựa, kính che bằng thủy tinh, kích thước 50mmx20mmx1mm deep, thể tích 1 ml
73Chai đựng mẫu 1000ml100ChiếcChất liệu PE, màu trắng
74Chai thủy tinh nút mài30ChiếcChất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml
75Cốc đong 400 ml5ChiếcThủy tinh có chia vạch
76Cốc đong 50 ml5ChiếcThủy tinh có chia vạch
77Cuvet6HộpChiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
78Dung dịch chuẩn pH 71ChaiDung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai
79Etanol20LítCông thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy 114,3°C, điểm sôi 78,4°C
80Formaldehyde4chaiDung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml
81Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm)4HộpGF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
82Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm)6HộpGF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
83HNO33LítDạng lỏng không màu; Công thức hóa học HNO3; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 65%; Quy cách: 1000ml/chai;
84Hồ tinh bột2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g
85Hydrochloric acid2ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai;
86Hypochlorous3ChaiDạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai
87Khẩu trang y tế10HộpKhẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
88Khay đựng mẫu10ChiếcChất liệu bằng inox
89Mangan sunfat1ChaiDạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai
90Methyl red1ChaiTinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai
91Mucasol2ChaiDung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít
92N-(1-naphyl)-ethyllediamine2ChaiTinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai;
93NaBH4-Natri borohydride1ChaiTinh thể; Công thức hóa học NaBH4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 96%; Quy cách: 100g/chai;
94Ống đong 25ml5ChiếcThủy tinh có chia vạch
95Ống đong 50ml5ChiếcThủy tinh có chia vạch
96Phenol2ChaiTinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
97Pipet 10ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
98Pipet thủy tinh 1 ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
99Potassium Iodide3ChaiTinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai;
100Potassium permanganate7ChaiTinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai;
101Quả bóp cao su5QuảChất liệu cao su 1 van
102Quả bóp cao su 3 van3QuảChất liệu cao su, có 3 van
103Que thủy tinh20CáiChất liệu bằng thủy tinh
104Sodium hydroxide2chaiTinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai;
105Sodium thiosulfate2ChaiTinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
106Sulfanilamide1ChaiTinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai;
107Sulfuric acid8ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320546E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.509.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành 100% hàng hóa cho đến khi hết hạn sử dụng- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu (tối thiểu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học.44
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiểu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Đại học.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->