Gói thầu: Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:14:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320546E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.509.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành 100% hàng hóa cho đến khi hết hạn sử dụng- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 02 – BC TTQT 2022 Hợp đồng số 19/2022/HĐ – CNTY; Hợp đồng số 62/HĐPTM; Hợp đồng số 26/HĐ-TTQT và Hợp đồng số 18.4/HĐ-CCTS 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng/ chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Có giấy xác nhận số tiền thuế, tiền phạt đã nộp NSNN hoặc giấy xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. 3. 04 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 4. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 6 tháng đến 5 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh). Hạn sử dụng phải còn tối thiểu 85% so với hạn quy định trên hàng hóa (trừ dụng cụ), riêng đối với mặt hàng có hạn sử dụng dưới 12 tháng, hạn sử dụng tối thiểu 90% so với hạn sử dụng quy định trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc.
Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 0243 8780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng nghiên cứu bệnh thủy sản Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0987651081 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arogarose | 2 | Lọ | Dạng bột màu trắng, dùng để đổ bản gel, sử dụng trong sinh học phân tử. Lọ100g | ||
| 2 | Bình tam giác 1000 ml | 15 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 3 | Blood agar | 1 | Hộp | Môi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 121độ C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Hộp 500g | ||
| 4 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Gồm 4 lọ, mỗi lọ 100ml | ||
| 5 | Bộ tách chiết DNA | 4 | Bộ | Dạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa; Bộ 100 test/bộ | ||
| 6 | Bộ tách chiết RNA | 2 | Bộ | Dạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, Bộ 50 test | ||
| 7 | Chày nghiền mẫu | 500 | Cái | Bằng nhựa, vô trùng | ||
| 8 | Cồn 96º | 40 | Chai | Dung dịch trong suốt. Chai 1 lit | ||
| 9 | Cồn PCR | 2 | Lít | Dạng dung dịch , đóng trong chai 1lit tối màu để giảm sáng 96 độ, sử dụng trong sinh học phân tử | ||
| 10 | Đầu côn 10µl | 10 | Túi | Đầu côn màu vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Chịu được nhiệt tối thiểu 121oC, Túi 1000 cái | ||
| 11 | Đầu côn 1000µl | 10 | Túi | Đầu côn màu xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Chịu được nhiệt tối thiểu 121oC Túi 1000 cái | ||
| 12 | Đầu côn 200µl | 10 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, Túi 1000 cái. | ||
| 13 | Đèn cồn | 5 | Cái | Bằng thủy tinh, 150ml | ||
| 14 | Đĩa petri nhựa | 5 | Thùng | Bằng nhựa, sáng, trong, Độ dày đồng nhất, đã vô trùng. Đường kính 9cm Thùng 500 cặp | ||
| 15 | Găng tay | 3 | Thùng | Dai, không bột. Thùng 10 hộp, hộp 50 đôi | ||
| 16 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Nhôm lá mỏng, 30cmx5m | ||
| 17 | Giấy lau | 20 | Dây | Dai, mịn, không lõi 10 cuộn/dây | ||
| 18 | Hộ đựng đầu côn 10 µl | 10 | Cái | Hộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp | ||
| 19 | Hộ đựng đầu côn 1000 µl | 10 | Cái | Hộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp | ||
| 20 | Hộ đựng đầu côn 200 µl | 10 | Cái | Hộ đựng đầu côn bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ, 100 lỗ/hộp | ||
| 21 | Kéo giải phẫu 12cm | 5 | Cái | Inox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng, không rỉ dài 12cm | ||
| 22 | Kéo giải phẫu 18cm | 5 | Cái | Inox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng, không rỉ, dài 18cm | ||
| 23 | Kháng sinh Amoxycillin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin. Hộp 200 khoanh | ||
| 24 | Kháng sinh Kanamycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Kanamycin. Hộp 200 khoanh | ||
| 25 | Kháng sinh Novobiocin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin. Hộp 200 khoanh | ||
| 26 | Kháng sinh Oxaxillin 1µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxaxillin. Hộp 200 khoanh | ||
| 27 | Kháng sinh Oxytetracyclin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxytetracyclin. Hộp 200 khoanh | ||
| 28 | Kháng sinh Rifampicin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin Hộp 200 khoanh | ||
| 29 | Rimler short | 2 | Hộp | Dạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas Hộp 500g | ||
| 30 | Kháng sinh Tetracyclin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracyclin Hộp 200 khoanh | ||
| 31 | Kháng sinh Trimethoprim 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim. Hộp 200 khoanh | ||
| 32 | Kháng sinh Vancomycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin. Hộp 200 khoanh | ||
| 33 | Kháng sinhAmpicillin 10 µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin. Hộp 200 khoanh | ||
| 34 | Kháng sinh Doxycycline, 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline Hộp 200 khoanh | ||
| 35 | Kháng sinh Erythromycin,30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin. Hộp 200 khoanh | ||
| 36 | Kháng sinh Flofenicol 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Flofenicol Hộp 200 khoanh | ||
| 37 | Kháng sinh Neomycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Neomycin. Hộp 200 khoanh | ||
| 38 | Kít API 20E | 4 | Bộ | Dùng định danh vi khuẩn Gram (-), mỗi thanh test có 20 giếng chứa hóa chất khô, bảo quản 2-80C. Bộ 25 test | ||
| 39 | Kit tổng hợp cDNA | 2 | bộ | Dịch dung dịch, bảo quản ở -20 độ C, bộ 50 test | ||
| 40 | Lam kính mài mờ 76x26mm | 20 | Hộp | Hộp 50 cái, thủy tinh trong suốt 76x26mm | ||
| 41 | Lọ đựng mẫu | 800 | Cái | Chất liệu nhựa (100 ml) | ||
| 42 | Loadingdie | 2 | Bộ | Dạng dung dịch (đóng gói 5 lọ/gói 1 ml/lọ), dùng điện di trong sinh học phân tử | ||
| 43 | Maconkey | 1 | Hộp | Dạng tinh thể màu hồng phấn, khô không vón cục dùng để nuôi cấy nhóm vi khuẩn đường ruột. Hộp 500g | ||
| 44 | Marker 100bp | 3 | Bộ | Dạng dung dịch, Bộ | ||
| 45 | Mastermix (100 p.ư) | 6 | Bộ | Dạng dung dịch, đóng trong lọ 1ml/lọ | ||
| 46 | Máu cừu | 20 | Tuýp | Dạng lỏng, đã vô trùng, không đông, không vón cục. Quy cách: 10ml/tuýp | ||
| 47 | Mueller-hinton agar | 1 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong thử kháng sinh đồ. Hộp 500g | ||
| 48 | Ống đong 1000ml | 5 | Ống | Thủy tinh có chia vạch rõ ràng | ||
| 49 | Ống eppendort 0,2 (túi 1000) | 10 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. nắp phẳng (1000 cái/túi) | ||
| 50 | Ống eppendort 1,5 (Túi 1000) | 10 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max.nắp phẳng (1000 cái/túi) | ||
| 51 | Prime AHPND | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ | ||
| 52 | Prime EHP | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ | ||
| 53 | Prime Perkinsus | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 2 lọ | ||
| 54 | Prime WSSV | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 4 lọ | ||
| 55 | Primer KHV | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm; Bộ 3 lọ | ||
| 56 | Primer SCV | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm, Bộ 3 lọ | ||
| 57 | Primer TiLV | 1 | Bộ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm Bộ 3 lọ | ||
| 58 | Que trang thủy tinh | 30 | Cái | Que tam giác bằng thủy tinh trong suốt chịu nhiệt, 18cm | ||
| 59 | Safe red | 2 | Lọ | Dạng dung dịch đóng gói ống 1ml, ống tối màu, dùng để nhuộm gel | ||
| 60 | TBE10X | 4 | Chai | Dạng dung dịch, không màu, đóng trong chai 1 lít | ||
| 61 | TCBS | 3 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu xanh sậm, khô không vón cục dùng để nuôi cấy vi khuẩn vibrio. Hộp 500g | ||
| 62 | Thuốc thử API 20E | 2 | Hộp | Gồm TDA, VP1, VP2, Nit1, Nít 2, và Jam, mỗi lọ 5ml, bảo quản ở 2-80C. Bộ 25 test | ||
| 63 | TSA | 3 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong nuôi cấy vi sinh Hộp 500g | ||
| 64 | Giấy thấm hút (loại 100 tờ/hộp) | 6 | Hộp | Giấy lọc định lượng 541, không tro, nhanh 22 um, 125mm Whatman | ||
| 65 | Bộ dụng cụ giải phẩu | 2 | Bộ | Bộ gồm 13 sản phẩm, làm bằng thép không rỉ | ||
| 66 | Acid oxalic | 3 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 67 | Ammonium chloride | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 68 | Bình định mức 50ml | 10 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 50 ml, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 69 | Bình tam giác 100 ml | 80 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 70 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 2 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 71 | Bromcresol green | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 25g/chai | ||
| 72 | Buồng đếm tảo -Sedgewick Rafter cell | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, kính che bằng thủy tinh, kích thước 50mmx20mmx1mm deep, thể tích 1 ml | ||
| 73 | Chai đựng mẫu 1000ml | 100 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 74 | Chai thủy tinh nút mài | 30 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 75 | Cốc đong 400 ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 76 | Cốc đong 50 ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 77 | Cuvet | 6 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 79 | Etanol | 20 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy 114,3°C, điểm sôi 78,4°C | ||
| 80 | Formaldehyde | 4 | chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 81 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 4 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 82 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 6 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 83 | HNO3 | 3 | Lít | Dạng lỏng không màu; Công thức hóa học HNO3; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 65%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 84 | Hồ tinh bột | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 85 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 86 | Hypochlorous | 3 | Chai | Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai | ||
| 87 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 88 | Khay đựng mẫu | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng inox | ||
| 89 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 90 | Methyl red | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai | ||
| 91 | Mucasol | 2 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít | ||
| 92 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 2 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai; | ||
| 93 | NaBH4-Natri borohydride | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaBH4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 96%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 94 | Ống đong 25ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 95 | Ống đong 50ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 96 | Phenol | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 97 | Pipet 10ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 98 | Pipet thủy tinh 1 ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 99 | Potassium Iodide | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai; | ||
| 100 | Potassium permanganate | 7 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 101 | Quả bóp cao su | 5 | Quả | Chất liệu cao su 1 van | ||
| 102 | Quả bóp cao su 3 van | 3 | Quả | Chất liệu cao su, có 3 van | ||
| 103 | Que thủy tinh | 20 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh | ||
| 104 | Sodium hydroxide | 2 | chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai; | ||
| 105 | Sodium thiosulfate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 106 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 107 | Sulfuric acid | 8 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320546E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.127.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.509.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành 100% hàng hóa cho đến khi hết hạn sử dụng- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu (tối thiểu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học chuyên ngành hóa học hoặc sinh học. | 4 | 4 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiểu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi