Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế đợt 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Quốc Anh – Phòng khám đa khoa Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUỐC ANH - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế đợt 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Quốc Anh – Phòng khám đa khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 21:33:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,969,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUỐC ANH - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế đợt 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Quốc Anh – Phòng khám đa khoa Hà Nội Mua sắm vật tư y tế đợt 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Quốc Anh – Phòng khám đa khoa Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch kiểm chuẩn | 8 | Lọ | Dung dịch kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học, mức trung bình. Có giá trị cho các máy huyêt học 3 thành phần Bạch cầu của các hãng, như: Nihon koden, Horiba ABX, Mindrey, Abbort. Quy cách đóng gói 3ml . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 2 | Dung dịch Pha loãng | 50 | Hộp | Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Độ pH: 7,0 ± 0,2 (20°C) Thành phần: Organic buffer | ||
| 3 | Dung dịch rửa đậm đặc | 5 | Hộp | Dùng đê rửa đương dịch trong trương hợpđặc biêt. Độ pH: 11,5 ± 1 (20°C)Thành phân: Sodium hypochlorite | ||
| 4 | Dung dịch rửa đậm đặc | 5 | Hộp | Dùng đê rửa đương dịch trong trương hợpđặc biêt. Độ pH: 11,5 ± 1 (20°C)Thành phân: Sodium hypochlorite | ||
| 5 | Dung dịch rửa thường | 5 | Hộp | Dùng đê rửa đường dịch. Trạng thái vât lí: chất lỏng, Màu: xanh lá, Mùi: nhẹ, Độ pH: 7,3 ± 0,2 (20°C).Thành phân: Organic buffer | ||
| 6 | Dung dịch rửa thường | 5 | Hộp | Dùng đê rửa đường dịch. Trạng thái vât lí: chất lỏng, Màu: xanh lá, Mùi: nhẹ, Độ pH: 7,3 ± 0,2 (20°C).Thành phân: Organic buffer | ||
| 7 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 20 | Hộp | Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu, đo HGB. trong xét nghiệm huyết học do hãng Nihon Koden sản xuất . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, có CA.Là chất lỏng không màu, không mùiThành Phần:- Ammonium oxalate | ||
| 8 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 20 | Hộp | Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu, đo HGB. trong xét nghiệm huyết học do hãng Nihon Koden sản xuất . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, có CA.Là chất lỏng không màu, không mùiThành Phần:- Ammonium oxalate | ||
| 9 | Hoá chất Pha Loãng | 10 | Hộp | Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Độ pH: 7,0 ± 0,2 (20°C) Thành phần: Organic buffer | ||
| 10 | Dây bơm | 1 | Cái | Sử dụng tương thích với máy Nihon Koden. Quy cách đóng gói Túi 1 cái. Phân nhóm TT14 Không áp dụng | ||
| 11 | Phin lọc hồng cầu | 1 | Cái | Sử dụng tương thích với máy Nihon Koden. Quy cách đóng gói Túi 2 cái. Phân nhóm TT14 Không áp dụng | ||
| 12 | Nước rửa dùng cho máy sinh hoá | 2 | Hộp | Nước rửa cho hệ thống máy sinh hoá tự động Đạt ISO 13485, CE. Quy cách đóng gói 1 x 2000 ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 13 | Hóa Thuốc thử định lượng Albumin trong máu | 2 | Hộp | Định lượng Albumin máu, dải tuyến tính từ 2,5 - 72,6 g/l. Thành phần chính: Citrate Buffer pH 4.1 95 mmol/l, Citrate Buffer pH 4.1 95 mmol/l, Bromocresol Green 1.41 mmol/l. . Quy cách đóng gói 6x64ml/ 6x16ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 14 | Chất định lượng Albumin | 2 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa;Thành phần cơ bản:R1: Succinic acid Buffer pH 4.0: 75 mmol/l; Bromocresol Green: 0.17 mmol/l;PRESERVATIVES & SURFACTANTS;Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Quy cách đóng gói 5x30ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 15 | Chất định lượng ALT/GPT | 5 | hộp | Định lượng men AST, dải tuyến tính 3 - 448 u/l. Thành phần: L-Alanine 625.0 mmol/l, LDH 1500 U/l, α-Ketoglutarate 75 mmol/l. Quy cách đóng gói 6x66ml/ 6x16.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 16 | Hóa Thuốc thử định lượng Alanine Aminotransferase ALT/GPT trong máu | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng ALT trong máu:Phản ứng tuyến tính tới nồng độ 400 U/L.Độ nhạy của phép thử ở giới hạn phát hiện 2.5 U/L.Thành phần có chứa: R1 Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/I, R2 Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/L.Đóng gói: (6x59 mL + 6x17 mL).Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 . Quy cách đóng gói R1 6 x 59 mL /R2 6 x 17 mL. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 17 | Chất định lượng Amylase | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa;R1: MES Buffer pH 6.25: 49.69 mmol/l; Calcium Chloride: 6 mmol/l; Potassium Thipcynate: 898.3 mmol/l; Sodium Chloride: 299.45mmol/l; CNPG3; PRESERVATIVEĐạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Quy cách đóng gói 5x30ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 18 | Chất định lượng AST/GOT | 5 | Hộp | Định lượng men AST, dải tuyến tính 4 - 692 u/l. Thành phần: L-Aspartate 300 mmol/l, MDH ≥530 U/l, α-Ketoglutarate 75 mmol/l. . Quy cách đóng gói 6x66ml/ 6x16.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 19 | Hóa Thuốc thử định lượng Aspartate Aminotransferase (ASAT / GOT ) trong máu | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng AST trong máu:Nồng độ tuyến tính lên tới 400 U/LĐộ nhạy của phép thử ở giới hạn phát hiện 2.4 U/L.Thành phần có chứa: R1 Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l, L-aspartate 240.0 mmol/LĐóng gói: (6x59 mL + 6x17 mL).Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 . Quy cách đóng gói R1 6 x 59 mL /R2 6 x 17 mL. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 20 | Chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Bilirubil Direct trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa;Thành phần cơ bản:R1: Citrate Buffer pH 2.8: 100 mmol/l;R2: Phosphate Buffer pH 7.0: 4.6 mmol/l;Vanadate: 4.0 mmol/l;Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Quy cách đóng gói 5x50ml/5x12ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 21 | Chất định lượng Bilirubin tòn phần | 2 | Hộp | Định lượng Bilirubin toàn phần bằng phương pháp DPD, dải đo tuyến tính 1.2 - 576 µmol/l. thành phần hoá chất: Hydrochloric Acid (HCl) 150 mmol/l, 2,5-dichlorophenyl diazonium salt (DPD) 1.5 mmol/l. . Quy cách đóng gói 9x62ml/ 9x15.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 22 | Chất định lượng Bilirubin tòn phần | 2 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Bilirubil Taotal trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa;R1: Citrate Buffer pH 2.8: 90 mmol/l; DETERGENT;R2: Phosphate Buffer pH 7.0: 4.6 mmol/l;Vanadate: 3.0 mmol/l;Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Quy cách đóng gói 5x50ml/5x12ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 23 | Chất định lượng Calcium | 2 | Hộp | Định lượng Canci bằng Arsenazo III Xét nghiệm tuyến tính lên đến 4 mmo/L (16mg/dl).Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.03 mmol/L (0.12 mg/dl).Thành phần:Imidazole Buffer pH 6.6 - 100 mmol/lArsenazo III - 0,26 mmol/l. Quy cách đóng gói 5x40ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 24 | Hóa Thuốc thử định lượng Cholesterol trong máu | 2 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Cholesterol trong máu.Phản ứng tuyến tính tới nồng độ 800 g/dL. Độ nhạy của phép thử ở giới hạn phát hiện là 2.80 mg/dL.Thành phần có chứa: R1 Goods buffer pH 6.8 100.0 mmol/L, 4-aminophenazone .6 mmol/L. Đóng gói: 9 x 70 mL. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 . Quy cách đóng gói 9 x 70 mL. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 25 | Chất định lượng Cholesterol | 5 | Hộp | Định lượng cholesterol trong máu, dải tuyến tính 0,04 - 22 mmol/l. Thành phần: Mg2+ 2 mmol/l, Phenol 2 mmol/l, Peroxidase ≥100 U/l, Cholesterol Esterase ≥250 U/l. . Quy cách đóng gói 12x65ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 26 | Chất định lượng Cratinine | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Creatine trong máuĐạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. Quy cách đóng gói 6x20ml/ 6x20 ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 27 | Chất định lượng Creatine bằng phương pháp Jaffe | 5 | Hộp | Định lượng Creatine bằng phương pháp Jaffe, dải tuyến tính từ 5,2 - 2734 µmol/l.thành phần: Alkaline Buffer 200 mmol/l, Picric Acid 25.0 mmol/l. . Quy cách đóng gói 9x66ml/ 9 x16.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 28 | Hoá chất xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Hoá chất định lượng CRP , mức phát hiện từ 0,05 mg/dl. Thành phần: TRIS Buffer pH 7.6 18.2 mmol/l, Sodium Chloride 123.2 mmol/l, PEG | ||
| 29 | Định lượng Gama GT trong máu | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượngγ-Glutamyl Transferase (γ-GT) trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa;R1: TRIS Buffer pH 8.25: 100 mmol/l;Glycylglycine: 100 mmol/l; PRESERVATIVE;R2: Carboxynitroanilide: 2.9 mmol/l;PRESERVATIVEĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 : 2016; CE. Quy cách đóng gói 5x30ml/3x10ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 30 | Định lượng Gama GT trong máu | 5 | Hộp | hoá chất định lượng Gama GT, độ tuyến tính 1200 U/l, mức phát hiện từ 0.47 U/L. Thành phần: TRIS Buffer pH 8.25 100 mmol/l, Glycylglycine 100 mmol/l, Carboxynitroanilide 2.9 mmol/l. Quy cách đóng gói 6x66ml/ 6x16ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 31 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm đường Glucose trong máu | 5 | Hộp | Đạt ISO 13485, CE. Quy cách đóng gói 9x50ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm đường Glucose trong máu | 5 | Hộp | Định lượng Glucose trong máu, dải tuyến tính 0,01 - 28,2 mmol/l. Thành phần: PHOSPHATE Buffer pH 7.5 100 mmol/l, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l, Phenol 1 mmol/l.. Quy cách đóng gói 12x66.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 33 | Hoá chất xét nghiệm HDL | 1 | Hộp | Định lượng HDL trong máu, dải đo đến 2,4 mmol/l. Thành phần: TODB 1 mmol/l, Ascorbate oxidase 3.0 U/ml, MgCl2 2 mmol/l, Buffer (pH 6.5) 10mmol/l. . Quy cách đóng gói 5x60ml/5x20ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 34 | Hoá chất xét nghiệm HDL | 1 | Hộp | Định lượng HDL trong máu, dải đo đến 2,4 mmol/l. Thành phần: TODB 1 mmol/l, Ascorbate oxidase 3.0 U/ml, MgCl2 2 mmol/l, Buffer (pH 6.5) 10mmol/l. . Quy cách đóng gói 6x60ml/ 6x20ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 35 | Chất định lượng Iron trong máu | 2 | Hộp | Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Iron trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động.- Tuyến tính:Xét nghiệm này là tuyến tính tới 70 µmol/l (395 µg/dl)- Độ nhạy:Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.4 µmol/l.- Thành phần:R1 - Guanidine : 837 mmol/l, Sodium Acetate : 99.9 mmol/lR1a - L’’ Ascorbic Acid: 1g/100mlR2 - Ferrozine: 1.52 mmol/lĐạt tiêu chuẩn CE, ISO13485. Quy cách đóng gói 5x30ml/5x30ml/3x10ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 36 | Hoá chất xét nghiệm LDL | 2 | Hộp | Định lượng LDL trong máu, dải đo lên tới 10 mmol/l. Thành phần: GOOD’S Buffer, CHE, CO, 4-aminoantipyrine (4-AA), Peroxidase, MgCl2.. Quy cách đóng gói 5x30ml/5x10ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 37 | Hoá chất xét nghiệm LDL | 2 | Hộp | Định lượng LDL trong máu, dải đo lên tới 10 mmol/l. Thành phần: GOOD’S Buffer, CHE, CO, 4-aminoantipyrine (4-AA), Peroxidase, MgCl2.. Quy cách đóng gói 6x40ml/ 4x20ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 38 | Hoá chất định lượng Total protein máu | 5 | Hộp | Đinh lượng Total protein máu, dải tuyến tính 0,4 - 146 g/l. Thành phần: potassium Sodium Tartrate 63.78 mmol/l, Potassium Iodide 60.24 mmol/l, NaOH 1.2 mol/L.. Quy cách đóng gói 5x30ml/5x30ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 39 | Hoá chất định lượng Total protein máu | 5 | Hộp | Đinh lượng Total protein máu, dải tuyến tính 0,4 - 146 g/l. Thành phần: potassium Sodium Tartrate 63.78 mmol/l, Potassium Iodide 60.24 mmol/l, NaOH 1.2 mol/L.. Quy cách đóng gói 6x65.5ml/ 6x65.5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 40 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride trong máu | 5 | Hộp | Định lượng Triglycerides trong máu, dải đo 0,02 - 11 mmol/l. thành phần: PIPES Buffer pH 7.0 43.6 mmol/l, 4 Chlorophenol 5.45 mmol/l, Mg2+ 4.66 mmol/l.. Quy cách đóng gói 12x65ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 41 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ure trong máu | 5 | Hộp | Định lượng Urea trong máu, Dải tuyến tính 0,31 - 60 mmol/l. Thanh phần: TRIS Buffer pH 7.5 224.53 mmol/l, α KG 15.47 mmol/l, ADP 0.94 mmol/l. . Quy cách đóng gói 6x66ml/ 6x43ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 42 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid Uric trong máu | 5 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Uric Acide trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa;R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; Dichlorophenol Sulphonate: 1.97 mmol/l; Ascorbate Oxidase: 2000 U/l; Potassium Ferrocyanide: 0.024 mmol/l;. Quy cách đóng gói 5x30ml/3x10ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 43 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid Uric trong máu | 5 | Hộp | Định lượng Aric Acid trong máu, dải tuyến tính 1 - 1442 µmol/l. Thành phần: Phosphate Buffer pH 7.5 150 mmol/l, Ascorbate Oxidase 5000 U/l, Potassium Ferocyanide 0.024 mmol/l, 4 – Aminophenazone 3.84 mmol/l. . Quy cách đóng gói 6x66ml/ 6x16ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 1 | ||
| 44 | Hiệu chuẩn CRP | 1 | Hộp | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP trên máy sinh hoá tự động. Quy cách đóng gói 10x1ml . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 45 | Hiệu chuẩn xét nghiệm HDL/ LDL | 1 | Hộp | Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL, LDL. Quy cách đóng gói 5x1ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 46 | Kiểm chuẩn CRP mức 1 | 1 | Hộp | Chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm CRP mức thấp và kiểm tra độ chính xác của máy. Quy cách đóng gói 20x1ml. . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 47 | Kiểm chuẩn CRP mức 2 | 1 | Hộp | Chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm CRP mức cao và kiểm tra độ chính xác của máy. Quy cách đóng gói 20x1ml. . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 48 | Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm thông thường | 1 | Lọ | Bộ hiệu chuẩn General Chemistry được sử dụng để hiệu chuẩn trong định lượng hóa sinh lâm sàng trên máy phân tích tự động và bán tự động.THÀNH PHẦNHuyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể.Các giá trị được xác minh dựa trên rất nhiều bộ hiệu chuẩn chính có thể truy nguyên theo các phương pháp tham chiếu hoặc nguyên vật liệu tham chiếu. Sản phẩm này không nguy hiểm theo thông số kỹ thuật của EU, đạt tiêu chuẩn CE, ISO13485. Quy cách đóng gói 5ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 49 | Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm thông thường mức thấp | 1 | Lọ | General Chemistry control được sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau trên máy phân tích tự động.Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. . Quy cách đóng gói 5ml. . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 50 | Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm thông thường mức cao | 1 | Lọ | General Chemistry control được sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau trên máy phân tích tự động.Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. . Quy cách đóng gói 5ml. . Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 51 | Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm mỡ máu mức thấp | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn HDL/LDL mức 1. Quy cách đóng gói 5x3ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 52 | Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm mỡ máu mức cao | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn HDL/LDL mức 2. Quy cách đóng gói 5x3ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 53 | Que thử nước tiểu Mission 120 | 30 | Hộp | Que thủ nước tiểu tương thích với máy nước tiểu Mission 120. Quy cách đóng gói Hộp 100 que. Phân nhóm TT14 Nhóm 6 | ||
| 54 | Dung dịch rửa hàng tuần máy xét nghiệm điện giải | 2 | Lọ | Dụng dịch rửa hàng tuần dùng cho máy điện giải (thành phần: sodium hypochlorite solution). Quy cách đóng gói Lọ 30 ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 55 | QC Solution | 2 | Lọ | Dung dịch dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm trên máy điện giải 5 thông số. Quy cách đóng gói Lọ 30 ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 56 | ISE Calibrator | 2 | Lọ | Dung dịch dùng để hiệu chuẩn các xét nghiệm trên máy điện giải 5 thông số. Quy cách đóng gói Lọ 30 ml. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 | ||
| 57 | Reagent Pack | 2 | Hộp | Dung dịch dùng để xác định định lượng 5 thông số điện giải bằng máy điện giải. . Quy cách đóng gói Hộp 1 lít. Phân nhóm TT14 Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi